WORD FORM 05

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/57

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

cô Trinh

58 Terms

1
New cards

absurdity

sự vô lí, điều phi lí

2
New cards

anti-cruelty

chống đối xử tàn nhẫn

3
New cards

backbitting

nói xấu sau lưng

4
New cards

backhanded/left-handed

mang tính mỉa mai, khen mà như chê

5
New cards

begrudge

miễn cưỡng cho, tiếc rẻ

6
New cards

belittle

coi thường, hạ thấp

7
New cards

big-hearted

hào phóng, tốt bụng

8
New cards

capitalise

tận dụng, khai thác

9
New cards

cutthroat

cạnh tranh khốc liệt, không khoan nhượng

10
New cards

distractedly

1 cách lơ đãng, mất tập trung

11
New cards

donor

người quyên góp, nhà tài trợ

12
New cards

ecotourism

du lịch sinh thái

13
New cards

eventuality

khả năng có thể xảy ra, tình huống có thể xảy ra

14
New cards

fiendish

độc ác, cực kỳ khó khăn

15
New cards

handout

khoản trợ cấp, tiền hỗ trợ

16
New cards

hard-and-fast

cứng nhắc, cố định

17
New cards

hard-bitten

chai sạn, từng trải

18
New cards

hard-boiled

cứng rắn, chai lì

19
New cards

impersonate

giả mạo

20
New cards

hard-charging

quyết liệt, đầy năng lượng

21
New cards

hard-earned

có được nhờ nỗ lực, khó kiếm được

22
New cards

humanitarian

nhân đạo

23
New cards

inalienable

không thể bị tước đoạt, bất khả chuyển nhượng

24
New cards

inhumanity

sự vô nhân đạo, sự tàn nhẫn

25
New cards

insensate

vô cảm, mất cảm giác

26
New cards

mercilessly

1 cách không thương xót, tàn nhẫn

27
New cards

misapplication

sự sử dụng sai, sự phân bổ sai

28
New cards

misemploy

sử dụng sai, dùng không đúng cách

29
New cards

misspent

bị sử dụng lãng phí, sử dụng sai mục đích

30
New cards

misuse

sử dụng sai, lạm dụng

31
New cards

non-starter

ý tưởng/kế hoạch không có khả năng thành công

32
New cards

non-unique

không độc nhất, không riêng biệt

33
New cards

once-in-a-lifetime

có 1 lần trong đời, hiếm có

34
New cards

peerless

vô song, không ai sánh bằng (peer)

35
New cards

pitilessness

sự không thương xót, sự nhẫn tâm

36
New cards

remorselessly

1 cách không hối tiếc, không thương xót

37
New cards

reoccupy

chiếm lại, sử dụng lại

38
New cards

repurpose

tái sử dụng cho mục đích khác

39
New cards

rulebook

sách quy tắc, bộ quy định

40
New cards

self-consuming

tự dằn vặt, tự làm khổ bản thân

41
New cards

spitefully

1 cách ác ác, ý, đầy ác ý

42
New cards

tameable

có thể thuần hoá, có thể chế ngự

43
New cards

unchristian

không có tinh thần bác ai của kito giáo

44
New cards

uncharitable

thiếu lòng nhân ái, không rộng lượng

45
New cards

uncompassionate

thiếu lòng trắc ẩn, không cảm thông

46
New cards

undemanding

không đòi hỏi nhiều, nhẹ nhàng

47
New cards

undercurrent

dòng ngầm, xu hướng/ảnh hưởng ngầm

48
New cards

uneasily

1 cách không thoải mái, bất an

49
New cards

unequalled

vô song, không có gì sánh bằng (equal)

50
New cards

unfeeling

vô cảm, thiếu đồng cảm

51
New cards

uninitiated

chưa có kiến thức hoặc kinh nghiệm về 1 lĩnh vực

52
New cards

unparalleled

vô song, không có đối thủ (parallel)

53
New cards

Unrivalled

vô địch, không có đối thủ

54
New cards

untapped

chưa được khai thác, chưa được tận dụng

55
New cards

uncycling

tái chế sáng tạo, tái sử dụng để tạo ra sản phẩm có giá trị cao hơn

56
New cards

upended

bị lật ngược, bị đảo lộn hoàn toàn

57
New cards

war-ravaged

bị chiến tranh tàn phá nặng nề

58
New cards

war-torn

bị chiến tranh tàn phá