UNIT 12: CHANCE AND NATURE | 04 | Collocations

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/109

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

110 Terms

1
New cards
bet (sth) on
đặt cược
2
New cards
make a bet with (sb)
đánh cược với ai đó
3
New cards
safe bet
điều có thể/có lẽ thành công
4
New cards
know/say for certain
nói hay biết cái gì chắc chắn
5
New cards
certain to do
chắc chắn làm việc gì đó
6
New cards
make certain
đảm bảo rằng, chắc chắn rằng
7
New cards
certain of/about
chắc chắn về
8
New cards
a certain (amount of sth)
một số lượng nhất định
9
New cards
take a chance (on)
đánh liều, mạo hiểm
10
New cards
leave to chance
để mọi việc được sắp đặt ngẫu nhiên; mặc kệ kết quả/tác động từ bên ngoài ra sao
11
New cards
by chance
tình cờ
12
New cards
by any chance
có thể
13
New cards
the/sb's chances of (doing)
khả năng để thành công
14
New cards
the chance to do
cơ hội để làm gì đó
15
New cards
second chance
cơ hội lần thứ hai
16
New cards
last chance
cơ hội cuối cùng
17
New cards
pure/sheer chance
không lên kế hoạch trước
18
New cards
there's every/no chance that
cơ hội tốt/ không thể nào (điều đó không thể xảy ra)
19
New cards
by dint of
bởi vì, do bởi
20
New cards
waste disposal
máy xử lý chất thải; sự xử lý chất thải
21
New cards
at sb's disposal
có sẵn cho ai đó sử dụng
22
New cards
at the disposal of
sẵn lòng giúp đỡ ai đó
23
New cards
find yourself (doing)
thấy chính mình làm điều gì đó
24
New cards
find sb doing
thấy ai đó làm điều gì đó bất ngờ
25
New cards
find sth difficult/interesting/etc
cảm thấy điều gì đó khó khăn/ thú vị
26
New cards
find your way
tìm ra đúng đường cần đi
27
New cards
green politics
chính trị xanh (là hệ thống bao gồm các tư tưởng chính trị nhằm tạo ra một xã hội xanh, sạch và thân thiện với môi trường)
28
New cards
green belt
vành đai xanh
29
New cards
(give sb) the green light
bật đèn xanh (ngụ ý cho phép)
30
New cards
greenhouse
nhà kính
31
New cards
greenhouse effect
hiệu ứng nhà kính
32
New cards
guess at
đoán, phỏng đoán
33
New cards
guess that
nghĩ, chắc rằng, đoán rằng
34
New cards
guess right
đoán đúng
35
New cards
take/make/hazard a guess (at)
phỏng đoán, dự đoán, ước lượng
36
New cards
rough guess
phỏng đoán, ước đoán (không mong đợi sẽ đúng)
37
New cards
lucky guess
dự đoán may mắn
38
New cards
wild guess
đoán mò (có thể không chính xác)
39
New cards
educated guess
dự đoán dựa trên cơ sở kinh nghiệm
40
New cards
at a guess
ước đoán, phỏng đoán
41
New cards
happen to do
tình cờ, vô tình làm điều gì đó
42
New cards
it so happens that
việc gì đó xảy ra ngẫu nhiên
43
New cards
as it happens
điều gì đó xảy ra một cách trùng hợp, thực tế, ngẫu nhiên
44
New cards
thunder and lightning
sấm sét
45
New cards
a bolt/flash of lightning
tia chớp
46
New cards
struck by lightning
bị sét đánh
47
New cards
at lightning speed
cực kì nhanh
48
New cards
push your luck
làm việc gì đó mạo hiểm và có thể mang lại rắc rối
49
New cards
wish sb luck
chúc ai đó may mắn
50
New cards
trust to luck
trông vào sự may mắn
51
New cards
bring you luck
mang lại may mắn
52
New cards
the luck of the draw
một sự việc gì đó phụ thuộc vào số phận, hên xui, không đoán trước được
53
New cards
a stroke/piece of luck
may mắn bất ngờ
54
New cards
as luck would have it
tình cờ, ngẫu nhiên
55
New cards
in luck
may mắn, gặp may
56
New cards
with any luck
hy vọng điều gì đó có thể xảy ra
57
New cards
completely/totally natural
hoàn toàn tự nhiên
58
New cards
natural causes
nguyên nhân tự nhiên
59
New cards
natural ability
khả năng tự nhiên
60
New cards
natural resources
tài nguyên thiên nhiên
61
New cards
natural selection
chọn lọc tự nhiên
62
New cards
the nature of
tự nhiên, bản chất
63
New cards
by nature
bản chất
64
New cards
in nature
về bản chất/ trong tự nhiên
65
New cards
Mother Nature
Mẹ Thiên nhiên
66
New cards
human nature
bản chất con người, nhân tính
67
New cards
second nature
(bản năng thứ hai) chỉ thói quen/hành vi/tính cách thực hiện trong một khoảng thời gian dài hoặc thường xuyên và được coi như là yếu tố bẩm sinh hoặc bản năng.
68
New cards
the odds of doing
tỉ lệ/khả năng của một việc làm nào đó
69
New cards
the odds are (that)
có khả năng
70
New cards
the odds are in favour of/against
có khả năng/không xảy ra
71
New cards
against all the odds
bất chấp thất bại, bất chấp hoàn cảnh không thuận lợi
72
New cards
rain hard/heavily
mưa lớn
73
New cards
pour with rain
mưa như trút nước
74
New cards
heavy/light rain
mưa lớn/mưa nhỏ
75
New cards
rainbow
cầu vồng
76
New cards
rainwater
nước mưa
77
New cards
caught in the rain
mắc mưa
78
New cards
risk sth on
đánh cược, mạo hiểm
79
New cards
risk doing
liều, mạo hiểm
80
New cards
risk one's life
liều mạng
81
New cards
take a risk
làm liều; chấp nhận rủi ro
82
New cards
run the risk of
có nguy cơ
83
New cards
put sth at risk
đặt cái gì đó trong tình huống nguy hiểm
84
New cards
pose a risk to
gây ra rủi ro cho
85
New cards
the risk of
rủi ro
86
New cards
at the risk of doing
nguy cơ
87
New cards
sun yourself
tắm nắng
88
New cards
in the sun
dưới ánh nắng mặt trời
89
New cards
sunbathe
tắm nắng (để da rám nắng)
90
New cards
sunlight
ánh sáng mặt trời
91
New cards
sunrise
lúc mặt trời mọc, bình minh
92
New cards
sunset
lúc mặt trời lặn, hoàng hôn
93
New cards
sunshine
1. ánh nắng, ánh sáng mặt trời 2. sự tươi sáng, sự vui tươi
94
New cards
pose a threat (to)
gây nguy hiểm cho (ai/cái gì)
95
New cards
face a threat
đối mặt với nguy cơ, mối đe dọa
96
New cards
under threat
bị đe dọa, đang gặp nguy
97
New cards
threat of
mối đe dọa, nguy cơ
98
New cards
idle threat
dọa suông
99
New cards
bomb threat
vụ đe dọa đặt bom
100
New cards
death threat
dọa giết