1/85
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
sự phân tích
Analysis (n)
nhà phân tích
Analyst (n)
thuộc về phân tích, có tính phân tích
Analytic (adj)
thuộc về phân tích, có tính phân tích
Analytical (adj)
phân tích
Analyze (v)
một cách phân tích
Analytically (adv)
kiến trúc sư
Architect (n)
kiến trúc, ngành kiến trúc
Architecture (n)
thuộc về kiến trúc
Architectural (adj)
một cách dày đặc, đông đúc
Densely (adv)
dày đặc, đông đúc
Dense (adj)
mật độ (dân số, vật chất)
Density (n)
dân cư đông đúc
densely populated
cung cấp chỗ ở, chứa đựng
House (v)
việc cung cấp chỗ ở, nhà ở nói chung
Housing (n)
hộ gia đình
Household (n)
chủ hộ
Householder (n)
vô gia cư, không có nhà ở
Houseless (adj)
sinh sống, ở (một nơi nào đó)
Inhabit (v)
cư dân, người cư trú
Inhabitant (n)
môi trường sống (của động/thực vật)
Habitat (n)
có người sinh sống
Inhabited (adj)
hoang vu, không có người ở
Uninhabited (adj)
sản xuất, chế tạo (bằng máy móc)
Manufacture (v)
nhà sản xuất, công ty sản xuất
Manufacturer (n)
ngành sản xuất, sự chế tạo
Manufacturing (n)
sản xuất quy mô lớn
large-scale manufacture
sản xuất quy mô nhỏ
small-scale manufacture
chi phí sản xuất
cost of manufacture
ngày sản xuất
date of manufacture
phương pháp sản xuất
method of manufacture
quy trình sản xuất
process of manufacture
hiện thực hóa, trở thành hiện thực
Materialise (v)
vật liệu, tài liệu
Material (n)
chủ nghĩa vật chất
Materialism (n)
thiên về vật chất
Materialistic (adj)
thuộc về vật chất
Material (adj)
không quan trọng, không liên quan
Immaterial (adj)
vật liệu dễ cháy
combustible material
vật liệu dễ cháy
flammable material
nguyên liệu thô
raw material
nắm được / tìm được tài liệu, thông tin
get hold of material
kim loại
Metal (n)
ngành luyện kim
Metallurgy (n)
thuộc về kim loại, có tính chất kim loại
Metallic (adj)
kim loại chứa sắt
ferrous metal(s)
kim loại không chứa sắt
non-ferrous metal(s)
kim loại quý (vàng, bạch kim,…)
noble metal(s)
phế liệu kim loại, sắt vụn
scrap metal
kim loại dẻo (dễ dát mỏng, kéo sợi)
ductile metal
kim loại nóng chảy
melted metal
sự mỏi kim loại
metal fatigue
hợp kim của A và B
an alloy of A and B
tiếng va chạm leng keng của kim loại
the clang of metal
tiếng va chạm xoảng của kim loại
the clash of metal
phản đối, chống lại
Object (v)
phản đối, chống lại
Oppose (v)
đồ vật, vật thể
Object (n)
mục tiêu, mục đích
Objective (n)
sự phản đối, sự náo động
Objection (n)
tính khách quan
Objectivity (n)
người phản đối
Objector (n)
khách quan
Objective (adj)
gây khó chịu, chướng mắt, đáng phản đối
Objectionable (adj)
không thể chê trách, hoàn toàn chấp nhận được
Unobjectionable (adj)
bài học thực tế, kinh nghiệm đáng nhớ
object lesson
mục đích duy nhất của…
the sole object of
sửa chữa
Repair (v)
thợ sửa chữa (dùng cho thợ nam)
Repairman (n)
người sửa chữa (dùng cho cả nam và nữ)
Repairer (n)
sự bồi thường, sự đền bù thiệt hại
Reparation (n)
có thể sửa chữa được
Repairable (adj)
không thể sửa chữa hay khắc phục được
Irreparable (adj)
trải qua sự sửa chữa, được sửa chữa
undergo repairs
hỏng hóc nặng không thể sửa được nữa
beyond repair
đang trong quá trình sửa chữa
under repair
cửa hàng sửa chữa
repair shop
bộ dụng cụ sửa chữa
repair kit
tiến hành sửa chữa
carry out repairs
đang cần được sửa chữa
be in need of repairs
đóng cửa để sửa chữa
be closed for repairs
việc sửa chữa cho cái gì
repairs to sth
trong tình trạng tốt
in good repair
trong tình trạng xập xệ, hư hỏng
in poor repair
giữ cái gì luôn ở trong tình trạng tốt
keep sth in good repair
việc sửa chữa và bảo trì
repair and maintenance