[READING] VOL 8 TEST 6

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/57

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 7:38 AM on 9/25/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

58 Terms

1
New cards

physical decline

sự suy giảm về thể chất

2
New cards

Preliminary studies

nghiên cứu sơ bộ

<p>nghiên cứu sơ bộ </p>
3
New cards

mortality risk

nguy cơ tử vong

<p>nguy cơ tử vong</p>
4
New cards

sidelined

cho ra ngoài, chìa ra ngoài, (bị gạt ra ngoài lề)

<p>cho ra ngoài, chìa ra ngoài, (bị gạt ra ngoài lề) </p>
5
New cards

ignorance

sự thiếu hiểu biết

<p>sự thiếu hiểu biết </p>
6
New cards

insufferable people

Những người khiến người khác bực bội cực độ, quá khó chịu, hống hách hoặc phiền phức, người hãm =)))

<p><span>Những người khiến người khác bực bội cực độ, quá khó chịu, hống hách hoặc phiền phức, người hãm =)))</span></p>
7
New cards

hopelessly rosy outlook

viễn cảnh màu hồng vô vọng (ý kiểu cái gì cũng màu hồng hoá, mơ mộng)

<p>viễn cảnh màu hồng vô vọng (ý kiểu cái gì cũng màu hồng hoá, mơ mộng)</p>
8
New cards

exhortations

những lời khuyên nhủ

<p>những lời khuyên nhủ</p>
9
New cards

frenetically

1 cách điên cuồng, hối hả

10
New cards

ascertain

xác định, làm rõ

<p>xác định, làm rõ</p>
11
New cards

apt

thích hợp, phù hợp, đúng lúc

12
New cards

irritable

dễ cáu gát

<p>dễ cáu gát</p>
13
New cards

a cock-eyed optimist

1 người lạc quan vụng về

14
New cards

after-hours clinic

phòng khám sau giờ làm việc

<p>phòng khám sau giờ làm việc</p>
15
New cards

a barrage of

1 loạt của

16
New cards

medical record

hồ sơ bệnh án (của bệnh nhân)

<p>hồ sơ bệnh án (của bệnh nhân)</p>
17
New cards

irony (N)

điều trớ chêu

<p>điều trớ chêu </p>
18
New cards

catalyst

chất xúc tác

19
New cards

patient portal

cổng thông tin bệnh nhân

20
New cards

complacency

tự mãn

<p>tự mãn</p>
21
New cards

intervention

sự can thiệp

<p>sự can thiệp </p>
22
New cards

not in place

không có sẵn

23
New cards

ice packs

túi chườm đá

<p>túi chườm đá</p>
24
New cards

band-aids

băng gâu =))), ý là băng dán cá nhân

<p>băng gâu =))), ý là băng dán cá nhân</p>
25
New cards

ceramic fittings

phụ kiện bằng gốm

<p>phụ kiện bằng gốm </p>
26
New cards

pre-made

được làm sẵn

<p>được làm sẵn</p>
27
New cards

rehabilitate

phục hồi chức năng

<p>phục hồi chức năng</p>
28
New cards

unfold

được tìm ra, được mở ra

<p>được tìm ra, được mở ra</p>
29
New cards

best interests

lợi ích tốt nhất

<p>lợi ích tốt nhất </p>
30
New cards

course

tiến trình

<p>tiến trình </p>
31
New cards

computer simulations

các mô hình mô phỏng / sự mô phỏng ở máy tính

<p>các mô hình mô phỏng / sự mô phỏng ở máy tính</p>
32
New cards

law firms

công ty luật

<p>công ty luật </p>
33
New cards

non-rational emotions

những cảm xúc phi lý trí

<p>những cảm xúc phi lý trí</p>
34
New cards

give in

nhượng bộ, bỏ cuộc, từ bỏ

<p>nhượng bộ, bỏ cuộc, từ bỏ</p>
35
New cards

hatred

sự hận thù

<p>sự hận thù</p>
36
New cards

auctions

cuộc đấu giá

<p>cuộc đấu giá</p>
37
New cards

lucrative

sinh lời, lãi vãi ra, giàu

<p>sinh lời, lãi vãi ra, giàu</p>
38
New cards

the run-up

giai đoạn chuẩn bị

<p>giai đoạn chuẩn bị</p>
39
New cards

licenses

giấy phép, quyền sử dụng

<p>giấy phép, quyền sử dụng </p>
40
New cards

a consortium of

tập đoàn liên minh / liên danh / liên minh kinh tế

<p>tập đoàn liên minh / liên danh / liên minh kinh tế</p>
41
New cards

bidders

các bên đấu thầu

<p>các bên đấu thầu</p>
42
New cards

apprehensive

lo ngại, lo lắng, phâp phồng

<p>lo ngại, lo lắng, phâp phồng</p>
43
New cards

on offer

đang được đưa ra đấu giá

<p>đang được đưa ra đấu giá </p>
44
New cards

a mix of

a collection of <1 tập hợp, sự hỗn hợp của cái gì>

<p>a collection of &lt;1 tập hợp, sự hỗn hợp của cái gì&gt;</p>
45
New cards

back-to-back

lưng tựa vào lưng / quay lưng vào nhau

<p>lưng tựa vào lưng / quay lưng vào nhau</p>
46
New cards

stay put

đứng yên một chỗ

<p>đứng yên một chỗ </p>
47
New cards

stifling equilibrium

thế cân bằng ngột ngạt / tù đọng

<p>thế cân bằng ngột ngạt / tù đọng </p>
48
New cards

energize

tiếp năng lượng, làm cho sôi động/linh hoạt hơn

<p>tiếp năng lượng, làm cho sôi động/linh hoạt hơn</p>
49
New cards

repercussions

các hậu quả / hệ lụy / tác động ngược trở lại

<p>các hậu quả / hệ lụy / tác động ngược trở lại</p>
50
New cards

mediation

sự hoà giải

51
New cards

bargaining power

quyên fhtuowng lượng, thế thương lượng

52
New cards

leverage

đòn bẩy, thế mạnh

<p>đòn bẩy, thế mạnh </p>
53
New cards

entrusted with

được tin tưởng giao cho / được ủy thác nắm giữ

<p>được tin tưởng giao cho / được ủy thác nắm giữ</p>
54
New cards

exclusive

loại trừ lẫn nhau, xung đột

<p>loại trừ lẫn nhau, xung đột </p>
55
New cards

otherwise

nếu không thì, ở trong hoàn cảnh khác thì

56
New cards

pushed along

thúc đẩy tiến lên, làm cho tiếp tục phát triển

57
New cards

on the brink of

trên bờ vực của …

<p>trên bờ vực của …</p>
58
New cards