Government spending

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/89

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Vocab 09

Last updated 3:55 AM on 10/10/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

90 Terms

1
New cards

internet access

(n) sự truy cập internet

2
New cards

an imbalance in sth

(một) sự mất cân đối trong cái gì

3
New cards

bring immediate benefits to sb

mang lại những lợi ích ngay lập tức cho ai (lợi ích tức thì)

4
New cards

expensive language program

chương trình ngôn ngữ đắt tiền

5
New cards

the government’s responsibility

trách nhiệm của chính phủ (N chung)- sở hữu

6
New cards

corrupt

(adj) tham nhũng

7
New cards

political

(adj) thuộc chính trị

8
New cards

official

(n) quan chức, viên chức, công chức
(adj) thuộc chính quyền

9
New cards

corrupt political official

quan chức chính trị tham nhũng

10
New cards

create a new law

tạo ra luật mới

11
New cards

proper emission control system

hệ thống kiểm soát khí thải thích hợp, chuẩn mực

12
New cards

offer financial assistance to

cung cấp hỗ trợ tài chính cho (giúp đỡ)

13
New cards

start-ups

những doanh nghiệp khởi nghiệp

14
New cards

funding

(n) nguồn tiền đầu tư, ngân sách

15
New cards

financial support from the government

hỗ trợ tài chính từ chính phủ

16
New cards

make sth a top priority

đưa cái gì lên làm ưu tiên hàng đầu

17
New cards

government intervention

sự can thiệp của chính phủ

18
New cards

hamper sth

(v) cản trở cái gì

19
New cards

national and international business 

doanh nghiệp trong nước và quốc tế

20
New cards

policy

(n) chính sách

21
New cards

entail

(v) kéo theo, đi kèm

22
New cards

sth this/these will entail

cái gì/ những cái gì sẽ đi kèm/ kéo theo (tương lai)

23
New cards

the increase in the number of sb/sth

sự gia tăng trong số lượng ai/ cái gì ( N chung, số ít)

24
New cards

space travel project

dự án du lịch không gian

25
New cards

large amount of money

lượng lớn tiền khổng lồ

26
New cards

improve

(v) nâng cao, cải thiện

27
New cards

road infrastructure

cơ sở hạ tầng đường bộ

28
New cards

balance government spending

cân bằng chi tiêu chính phủ

29
New cards

achieve sustainable development

đạt được sự phát triển bền vững

30
New cards

cut spending on sth

cắt giảm chi tiêu lên cái gì

31
New cards

lift A out of B

(v) đưa A thoát khỏi B

32
New cards

recession

(n) sự suy thoái ( kinh te)

33
New cards

raise taxes

tăng thuế ( số nhiều)

34
New cards

tax revenues

doanh thu thuế = các khoản thu từ thuế

35
New cards

lose a huge amount of tax revenues

mất một khoản doanh thu thuế khổng lồ

36
New cards

advertising agency

công ty/hãng quảng cáo

37
New cards

issue business license to sb

cung cấp giấy phép kinh doanh cho ai đó

38
New cards

employ a progressive tax system

sử dụng một hệ thống thuế lũy tiến

39
New cards

income inequality

sự bất bình đẳng thu nhập

40
New cards

the government’s fault

lỗi của chính phủ (N chung, sở hữu)

41
New cards

youth crime rate

tỷ lệ phạm tội ở người trẻ

42
New cards

crime prevention campaign

chiến dịch phòng chống tội phạm

43
New cards

cover basic living expenses

trang trải các chi phí sinh hoạt cơ bản

44
New cards

medical costs

các chi phí y tế

45
New cards

wealth redistribution

sự phân phối lại tài sản, của cải

46
New cards

social unrests and revolts

những bất ổn xã hội và các cuộc nổi dậy 

47
New cards

an unfair society

một xã hội không công bằng

48
New cards

carry out

(v) thực hiện, tiến hành ( cụm động từ)

49
New cards

violent attack

cuộc tấn công bạo lực

50
New cards

national defence

(n) quốc phòng

51
New cards

insufficient funding

thiếu hụt ngân sách= ngân sách không đủ

52
New cards

stimulate
boost

(v) kích thích (2)

53
New cards

economic growth

(n) tăng trưởng kinh tế

54
New cards

chain

(n) chuỗi, một loại, dây xích

55
New cards

fast food chain

chuỗi cửa hàng đồ ăn nhanh

56
New cards

spread across

trải rộng, lan rộng, phân bổ

57
New cards

make one’s own money

tự ai đó kiếm tiền

58
New cards

artwork

(n) tác phẩm nghệ thuật

59
New cards

launch

(v) đưa ra, khởi động

60
New cards

ordinary people

người bình thường

61
New cards

complete waste

(n) sự lãng phí hoàn toàn

62
New cards

millions of dollars

hàng triệu dola

63
New cards

get into the hands of sb

rơi vào tay những kẻ nào đó

64
New cards

poor/needy people

người nghèo khổ ( người cần giúp đỡ)

65
New cards

enforce strict control over sth

tăng cường sự kiểm soát chặt chẽ cái gì

66
New cards

the supply of sth

việc cung cấp cái gì đó (N chung)

67
New cards

fresh water

nước ngọt, nước sạch

68
New cards

make ensure that

đảm bảo rằng

69
New cards

cause harm to sb

gây hại/ tác hại tới ai đó

70
New cards

competitor

đối thủ cạnh tranh

71
New cards

minority

(adj) thiểu số

72
New cards

to be largely due to sth

phần lớn là do cái gì

73
New cards

pay attention to sb/sth/V-ing

chú ý tới ai/cái gì/ làm gì

74
New cards

food production

sản lượng lương thực

75
New cards

to be frequently exposed to prolonged droughts

thường xuyên bị hạn hán kéo dài
thường xuyên tiếp xúc với hạn hán kéo dài

76
New cards

welfare benefits

các lợi ích phúc lợi

77
New cards

impose sth on sb

áp dụng cái gì lên ai

78
New cards

proportionately more taxation

mức thuế tương xứng hơn ( hệ thống thuế)

79
New cards

tax

(v) đánh thuế
(n) thuế, loại thuế, mức thuế

80
New cards

taxation

hệ thống/ chính sách thuế ( N không đếm được)

81
New cards

proportionate

(adj) tương xứng

82
New cards

the gap between A and B

khoảng cách giữa A và B

83
New cards

the gap between the rich and the poor

khoảng cách giàu nghèo

84
New cards

narrow the gap between rich and poor

thu hẹp khoảng cách giàu nghèo

85
New cards

regard sth

liên quan đến cái gì ( xem xét cái gì)

86
New cards

revenue

doanh thu

87
New cards

continue to grow

tiếp tục tăng

88
New cards

unrest

(n) sự rối loạn, xáo trộn, bất ổn

89
New cards

revolt

(n) cuộc nổi dậy, khởi nghĩa, phản kháng
(v) nổi dậy, chống lại, nổi loạn

90
New cards

those with high levels of income

những người có mức thu nhập cao