1/89
Vocab 09
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
internet access
(n) sự truy cập internet
an imbalance in sth
(một) sự mất cân đối trong cái gì
bring immediate benefits to sb
mang lại những lợi ích ngay lập tức cho ai (lợi ích tức thì)
expensive language program
chương trình ngôn ngữ đắt tiền
the government’s responsibility
trách nhiệm của chính phủ (N chung)- sở hữu
corrupt
(adj) tham nhũng
political
(adj) thuộc chính trị
official
(n) quan chức, viên chức, công chức
(adj) thuộc chính quyền
corrupt political official
quan chức chính trị tham nhũng
create a new law
tạo ra luật mới
proper emission control system
hệ thống kiểm soát khí thải thích hợp, chuẩn mực
offer financial assistance to
cung cấp hỗ trợ tài chính cho (giúp đỡ)
start-ups
những doanh nghiệp khởi nghiệp
funding
(n) nguồn tiền đầu tư, ngân sách
financial support from the government
hỗ trợ tài chính từ chính phủ
make sth a top priority
đưa cái gì lên làm ưu tiên hàng đầu
government intervention
sự can thiệp của chính phủ
hamper sth
(v) cản trở cái gì
national and international business
doanh nghiệp trong nước và quốc tế
policy
(n) chính sách
entail
(v) kéo theo, đi kèm
sth this/these will entail
cái gì/ những cái gì sẽ đi kèm/ kéo theo (tương lai)
the increase in the number of sb/sth
sự gia tăng trong số lượng ai/ cái gì ( N chung, số ít)
space travel project
dự án du lịch không gian
large amount of money
lượng lớn tiền khổng lồ
improve
(v) nâng cao, cải thiện
road infrastructure
cơ sở hạ tầng đường bộ
balance government spending
cân bằng chi tiêu chính phủ
achieve sustainable development
đạt được sự phát triển bền vững
cut spending on sth
cắt giảm chi tiêu lên cái gì
lift A out of B
(v) đưa A thoát khỏi B
recession
(n) sự suy thoái ( kinh te)
raise taxes
tăng thuế ( số nhiều)
tax revenues
doanh thu thuế = các khoản thu từ thuế
lose a huge amount of tax revenues
mất một khoản doanh thu thuế khổng lồ
advertising agency
công ty/hãng quảng cáo
issue business license to sb
cung cấp giấy phép kinh doanh cho ai đó
employ a progressive tax system
sử dụng một hệ thống thuế lũy tiến
income inequality
sự bất bình đẳng thu nhập
the government’s fault
lỗi của chính phủ (N chung, sở hữu)
youth crime rate
tỷ lệ phạm tội ở người trẻ
crime prevention campaign
chiến dịch phòng chống tội phạm
cover basic living expenses
trang trải các chi phí sinh hoạt cơ bản
medical costs
các chi phí y tế
wealth redistribution
sự phân phối lại tài sản, của cải
social unrests and revolts
những bất ổn xã hội và các cuộc nổi dậy
an unfair society
một xã hội không công bằng
carry out
(v) thực hiện, tiến hành ( cụm động từ)
violent attack
cuộc tấn công bạo lực
national defence
(n) quốc phòng
insufficient funding
thiếu hụt ngân sách= ngân sách không đủ
stimulate
boost
(v) kích thích (2)
economic growth
(n) tăng trưởng kinh tế
chain
(n) chuỗi, một loại, dây xích
fast food chain
chuỗi cửa hàng đồ ăn nhanh
spread across
trải rộng, lan rộng, phân bổ
make one’s own money
tự ai đó kiếm tiền
artwork
(n) tác phẩm nghệ thuật
launch
(v) đưa ra, khởi động
ordinary people
người bình thường
complete waste
(n) sự lãng phí hoàn toàn
millions of dollars
hàng triệu dola
get into the hands of sb
rơi vào tay những kẻ nào đó
poor/needy people
người nghèo khổ ( người cần giúp đỡ)
enforce strict control over sth
tăng cường sự kiểm soát chặt chẽ cái gì
the supply of sth
việc cung cấp cái gì đó (N chung)
fresh water
nước ngọt, nước sạch
make ensure that
đảm bảo rằng
cause harm to sb
gây hại/ tác hại tới ai đó
competitor
đối thủ cạnh tranh
minority
(adj) thiểu số
to be largely due to sth
phần lớn là do cái gì
pay attention to sb/sth/V-ing
chú ý tới ai/cái gì/ làm gì
food production
sản lượng lương thực
to be frequently exposed to prolonged droughts
thường xuyên bị hạn hán kéo dài
thường xuyên tiếp xúc với hạn hán kéo dài
welfare benefits
các lợi ích phúc lợi
impose sth on sb
áp dụng cái gì lên ai
proportionately more taxation
mức thuế tương xứng hơn ( hệ thống thuế)
tax
(v) đánh thuế
(n) thuế, loại thuế, mức thuế
taxation
hệ thống/ chính sách thuế ( N không đếm được)
proportionate
(adj) tương xứng
the gap between A and B
khoảng cách giữa A và B
the gap between the rich and the poor
khoảng cách giàu nghèo
narrow the gap between rich and poor
thu hẹp khoảng cách giàu nghèo
regard sth
liên quan đến cái gì ( xem xét cái gì)
revenue
doanh thu
continue to grow
tiếp tục tăng
unrest
(n) sự rối loạn, xáo trộn, bất ổn
revolt
(n) cuộc nổi dậy, khởi nghĩa, phản kháng
(v) nổi dậy, chống lại, nổi loạn
those with high levels of income
những người có mức thu nhập cao