1/57
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
microfinance (n)
Tài chính vi mô
microcredit (n)
Tín dụng vi mô
micro-enterprise (n)
Doanh nghiệp siêu nhỏ
bank charge (n)
Phí ngân hàng
bartering (n)
Sự trao đổi hàng hóa (không dùng tiền)
collateral (n)
Tài sản thế chấp / Tài sản bảo đảm
covenant (n)
Điều khoản cam kết / Khế ước
credit history (n)
Lịch sử tín dụng
credit limit (n)
Hạn mức tín dụng
(poor) credit rating (n)
Xếp hạng tín dụng (kém)
consumer credit (n)
Tín dụng tiêu dùng
commission (n)
Tiền hoa hồng
current account (n)
Tài khoản vãng lai (Tài khoản thanh toán)
deposit account (n)
Tài khoản tiền gửi
savings account (n)
Tài khoản tiết kiệm
direct debit (n)
Ghi nợ trực tiếp (Ủy nhiệm thu tự động)
standing order (n)
Lệnh chi định kỳ
debt funding (n)
Huy động vốn bằng nợ (Vay vốn)
booming (adj)
Bùng nổ, phát triển mạnh mẽ
expiry date (n)
Ngày hết hạn
emergency loan (n)
Khoản vay khẩn cấp
empowerment (n)
Sự trao quyền / Nâng cao năng lực
financial recovery (n)
Phục hồi tài chính
floating rate (n)
Lãi suất thả nổi
guarantor (n)
Người bảo lãnh
insolvent (adj) => insolvency (n)
Vỡ nợ, mất khả năng thanh toán
liabilities (n)
Nợ phải trả / Nghĩa vụ pháp lý
loan repayment (n)
Việc trả nợ vay
living expense (n)
Chi phí sinh hoạt
margin (n)
Biên độ / Ký quỹ
maturity (n)
Đáo hạn / Kỳ hạn đáo hạn
money transfer (n)
Chuyển tiền
mortgage (n, v)
(Sự) thế chấp bằng bất động sản
non-profit oriented (adj)
Định hướng phi lợi nhuận
outgoings (n)
Các khoản chi tiêu, chi phí hàng tháng
overdraft (n) => to overdraw (v)
(Sự) thấu chi => Rút quá số dư tài khoản
personal banking (n)
Dịch vụ ngân hàng cá nhân
portfolio (n)
Danh mục (đầu tư / cho vay)
repayment rate (n)
Tỷ lệ hoàn trả nợ
reserves (n)
Quỹ dự trữ
security (n)
Tài sản bảo đảm / Bảo mật
self-sufficient (adj)
Tự cung tự cấp / Tự chủ tài chính
social security (n)
An sinh xã hội
statement (n)
Sao kê (tài khoản)
to anticipate (v)
Dự đoán, lường trước
to charge interest rate (v)
Tính lãi suất
to disclose (v)
Tiết lộ, công khai thông tin
to cover the costs (v)
Bù đắp chi phí
to deposit (v)
Gửi tiền vào tài khoản
to eliminate poverty (v)
Xóa đói giảm nghèo
to grant a bank loan (v)
Cấp/Chấp thuận một khoản vay ngân hàng
to integrate into (v)
Tích hợp, hòa nhập vào
to penalize (v) => penalty (n)
Phạt => Tiền phạt
to raise finance (v)
Huy động vốn
to repossess (v)
Tịch thu tài sản (để siết nợ)
to spread the risk (v)
Phân tán rủi ro
to shape (policy/ thinking) (v)
Định hình (chính sách/ tư duy)
ready cash (n)
Tiền mặt có sẵn