1/20
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
inexpensive air travel
việc di chuyển bằng đường hàng không giá rẻ
fuel the growth of tourism
thúc đẩy tăng trưởng ngành du lịch
make st accessible to the masses
phổ cập/ đưa cái gì đó tiếp cận tới đông đảo công chúng
acquire a deeper appreciation for
có được sự trân trọng/ hiểu biết sâu sắc hơn về
escape the daily grind
thoát khỏi nhịp sống bận rộn hàng ngày
generate foreign revenue
tạo ra nguồn thu nhập ngoại tệ
create employment opportuinities
tạo ra các cơ hội làm việc
bridge cultural divides
xóa bỏ các khoảng cách văn hóa
enrich personal experiences
làm phong phú trải nghiệm cá nhân
preserve historical heritage
bảo tồn di sản lịch sử
exert immerse pressure on
gây áp lực lớn lên
cause severe damage to
gây thiệt hại nghiêm trọng cho
threaten local esystems
đe dọa các hệ sinh thái địa phương
lead to price inflation
dẫn đén tình trạng lạm phát/ tăng giá sinh hoạt địa phương
dilute unique traditions
làm phai nhạt các truyền thống độc đáo
generate a massive amount of waste
xả/ tạo ra 1 lượng rác khổng lồ
bring undeniable benefits
mang lại những lợi ích không thể phủ nhận
pose significant threats
đặt ra những mối đe dọa đáng kể
strike a balance between … and …
cân bằng giữa
adopt sustainable travel habits
hình thành các thói quen du lịch bền vững
implement strict reuglations
thực thi quy định nghiêm ngặt