Lexico p2

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/115

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

116 Terms

1
New cards

get one's wires crossed

hiểu lầm ý nhau

2
New cards

adamant

cứng rắn, kiên quyết

3
New cards

jubilant

hớn hở, vui sướng ngập tràn

4
New cards

obnoxious

thô lỗ, khó chịu

5
New cards

amiable

thân thiện, tử tế

6
New cards

ups and downs

thăng trầm

7
New cards

up and down

lúc vui lúc buồn

8
New cards

be in and out of

ra vào thường xuyên

9
New cards

back and forth

đi tới đi lui

10
New cards

back to front

lộn ngược từ trước ra sau

11
New cards

the ins and outs

những chi tiết cụ thể

12
New cards

brigade

lữ đoàn, nhóm người chung mục đích

13
New cards

enourage

tuỳ tùng, đoàn người tháp tùng

14
New cards

fraternity

hội nhóm người có cùng sở thích

15
New cards

squad

đội thể thao, tiểu đội

16
New cards

cast

dàn diễn viên

17
New cards

crew

phi hành đoàn, thủy thủ đoàn

18
New cards

flock

đàn gia súc, đàn chim

19
New cards

mob

đám đông hỗn loạn, phẫn nộ

20
New cards

a party of six

nhóm sáu người

21
New cards

platoon

trung đội

22
New cards

clique

bè phái, nhóm kín

23
New cards

diaspora

làn sóng di dân

24
New cards

horde

đám đông hỗn loạn, bộ tộc du mục

25
New cards

troupe

đoàn nghệ sĩ lưu diễn

26
New cards

firm

cứng rắn, không thay đổi

27
New cards

devout

sùng đạo, thành kính

28
New cards

drag

kéo lê

29
New cards

kick

đá

30
New cards

dumb down

đơn giản hóa quá mức, làm kém chính xác

31
New cards

clamp down on

kiểm soát nghiêm ngặt, trấn áp

32
New cards

last-minute

vào phút chót

33
New cards

odds-on

có khả năng chiến thắng cao nhất

34
New cards

so-called

cái gọi là

35
New cards

well-earned

hoàn toàn xứng đáng

36
New cards

put one's feet up

thư giãn, nghỉ ngơi

37
New cards

up and about

đã tỉnh lại và đi lại được

38
New cards

vim and vigour

tràn đầy năng lượng, sức sống

39
New cards

a matter of life and death

vấn đề sống còn, cực kỳ nghiêm trọng

40
New cards

bring out

nôn mửa, làm nổi bật, xuất bản

41
New cards

pass out

ngất xỉu

42
New cards

pack up

thu xếp đồ đạc, ngừng hoạt động

43
New cards

go off

thức ăn hỏng, bom nổ, chuông reo

44
New cards

take heart

lấy lại can đảm, phấn chấn lên

45
New cards

take one's custom elsewhere

chuyển sang mua ở chỗ khác, cạch mặt cửa hàng

46
New cards

make the grade

đạt được tiêu chuẩn, thành công

47
New cards

categorically

một cách dứt khoát, quả quyết

48
New cards

out of sorts

cảm thấy không khỏe, cáu kỉnh

49
New cards

over the worst

vượt qua giai đoạn tồi tệ nhất

50
New cards

on the mend

đang hồi phục, tiến triển tốt

51
New cards

rumle-down

xập xệ, đổ nát

52
New cards

downcast

tuyệt vọng, chán nản

53
New cards

run-down

cũ kỹ, tồi tàn, kiệt sức

54
New cards

shrug off

rũ bỏ, xem nhẹ, vượt qua dễ dàng

55
New cards

cough up

nôn tiền ra trả, ho ra

56
New cards

pull through

hồi phục, qua khỏi

57
New cards

stamp out

dập tắt, loại bỏ hoàn toàn

58
New cards

scrutinise

xem xét kỹ lưỡng, soi xét chi tiết

59
New cards

censure

chỉ trích, khiển trách công khai

60
New cards

interrogate

thẩm vấn, tra hỏi

61
New cards

pass judgement

đưa ra phán quyết, kết án

62
New cards

be a law unto oneself

hành động theo cách riêng

63
New cards

sit in judgement on

phán xét, chỉ trích ai

64
New cards

tottering

lảo đảo, lung lay

65
New cards

towering

cao chót vót, vượt trội

66
New cards

sprawling

trải rộng dài, lan rộng ngổn ngang

67
New cards

spanning

trải dài khoảng cách hoặc thời gian

68
New cards

properly

đúng đắn, chính xác

69
New cards

sorely

trầm trọng, hết sức

70
New cards

rashly

vội vàng, hấp tấp, thiếu suy nghĩ

71
New cards

aptly

thích hợp, đúng chỗ

72
New cards

land

đạt được công việc/hợp đồng, hạ cánh

73
New cards

grab

nắm bắt cơ hội

74
New cards

the shape of things to come

hình mẫu tương lai, xu hướng sắp tới

75
New cards

the scheme of things

bức tranh tổng thể, hệ thống sự việc

76
New cards

bring about

gây ra, mang lại

77
New cards

stand by

sẵn sàng hỗ trợ, đứng chờ

78
New cards

stand in for

thay thế, thay mặt cho ai

79
New cards

stand up for

đứng về phía ai, bảo vệ ai

80
New cards

stand up to

chống lại, chịu đựng

81
New cards

wind down

thư giãn, giảm bớt hoạt động

82
New cards

hammer away at

làm việc chăm chỉ, miệt mài

83
New cards

drift off

buồn ngủ, ngủ gật

84
New cards

sleep over

ngủ nhờ qua đêm

85
New cards

trip up

mắc lỗi, đánh lừa ai

86
New cards

fall upon

tấn công, ngấu nghiến ăn, dồn dập đổ xuống

87
New cards

break up

chia tay, giải tán đám đông

88
New cards

stumble upon

tình cờ phát hiện, khám phá bất ngờ

89
New cards

pace

đi lại, điều chỉnh tốc độ

90
New cards

rush

vội vã

91
New cards

plod

lê bước mệt nhọc

92
New cards

race

chạy đua

93
New cards

hinder

cản trở

94
New cards

stifle

kìm hãm, dập tắt cảm xúc/sáng tạo

95
New cards

flounder

lúng túng, loay hoay

96
New cards

hinder

cản trở

97
New cards

stifle

kìm hãm, dập tắt

98
New cards

flounder

lúng túng, loay hoay

99
New cards

appendix

phụ lục

100
New cards

bibliography

mục tham khảo