Thẻ ghi nhớ: Vol 5 test 9: Blockbuster, Bittern, Placebo

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/61

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:35 AM on 10/5/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

62 Terms

1
New cards

paramount

tối quan trọng, có tầm quan trọng hàng đầu

2
New cards

convergence

sự hội tụ, quá trình trở nên giống/gần nhau hơn

3
New cards

extol

hết lời ca ngợi, đề cao

4
New cards

elitist

mang tính tinh hoa/thiên về một nhóm ưu tú

5
New cards

surplus

phần/khoản thặng dư

6
New cards

subsidise

trợ cấp, hỗ trợ tài chính

7
New cards

spin-off

lợi ích/hệ quả phụ phát sinh

8
New cards

viability

khả năng tồn tại hoặc duy trì thành công

9
New cards

momentum

đà phát triển, động lực tiếp diễn

10
New cards

substance

nội dung thực chất, giá trị cốt lõi

11
New cards

imminent

sắp xảy ra, cận kề

12
New cards

rehabilitate

phục hồi, khôi phục về trạng thái tốt

13
New cards

quantitative

mang tính định lượng

14
New cards

intervention

sự can thiệp

15
New cards

dispersal

sự phân tán, phát tán

16
New cards

demise

sự suy vong, chấm dứt hoặc cái chết

17
New cards

vulnerable

dễ bị tổn thương/ảnh hưởng

18
New cards

drastic

quyết liệt, mạnh và đáng kể

19
New cards

mechanistic

mang tính máy móc, xem một vấn đề như một cơ chế đơn giản

20
New cards

paradoxical

có vẻ nghịch lý

21
New cards

ambivalent

có thái độ/cảm xúc mâu thuẫn

22
New cards

orthodox

chính thống, theo quan điểm/phương pháp được chấp nhận rộng rãi

23
New cards

scant

ít ỏi, không đầy đủ

24
New cards

modulate

điều chỉnh mức độ/cường độ

25
New cards

abolish

bãi bỏ, loại bỏ hoàn toàn

26
New cards

induce

gây ra, tạo ra

27
New cards

mobilise

huy động, kích hoạt

28
New cards

sceptical

hoài nghi

29
New cards

plural funding

cơ chế tài trợ từ nhiều nguồn

30
New cards

cater for a broad section of the community

đáp ứng nhu cầu của nhiều nhóm trong cộng đồng

31
New cards

blend culture and commerce

dung hòa/kết hợp văn hóa và thương mại

32
New cards

create a surplus

tạo ra khoản thặng dư

33
New cards

positive spin-offs

những lợi ích phụ phát sinh

34
New cards

provide sustained economic benefits

mang lại lợi ích kinh tế lâu dài

35
New cards

draw heavily on resources

tiêu tốn một lượng lớn nguồn lực

36
New cards

subsidise other activities

dùng nguồn lực để trợ cấp cho các hoạt động khác

37
New cards

the competitive nature of the market

bản chất cạnh tranh của thị trường

38
New cards

maintain momentum

duy trì đà phát triển

39
New cards

cost-benefit analysis

phân tích chi phí - lợi ích

40
New cards

focus on the bottom line

quá tập trung vào lợi ích/kết quả tài chính

41
New cards

squeeze the substance out of

làm mất đi nội dung/giá trị thực chất của

42
New cards

strike a balance between

đạt được sự cân bằng giữa

43
New cards

alternative sources of funding

các nguồn tài trợ thay thế

44
New cards

be pushed close to extinction

bị đẩy đến gần bờ vực tuyệt chủng

45
New cards

face imminent extinction

đối mặt với nguy cơ tuyệt chủng cận kề

46
New cards

a rate of recovery

tốc độ phục hồi

47
New cards

rehabilitate natural habitats

phục hồi môi trường sống tự nhiên

48
New cards

fine-scale quantitative data

dữ liệu định lượng ở mức độ chi tiết

49
New cards

habitat intervention

sự can thiệp nhằm cải thiện môi trường sống

50
New cards

promote native populations

thúc đẩy sự phát triển của các quần thể bản địa

51
New cards

secure a sustainable population

đảm bảo một quần thể có khả năng tồn tại bền vững

52
New cards

be vulnerable to

dễ bị tổn thương trước

53
New cards

secure the future of

đảm bảo sự tồn tại/tương lai lâu dài của

54
New cards

be at the core of

giữ vai trò cốt lõi trong

55
New cards

remain ambivalent about

vẫn có thái độ/quan điểm mâu thuẫn về

56
New cards

lend itself to

đặc biệt phù hợp/thuận lợi cho

57
New cards

accumulate evidence

tích lũy bằng chứng

58
New cards

induce a response

gây ra một phản ứng

59
New cards

trigger an effect

kích hoạt một tác động

60
New cards

be sceptical of

hoài nghi về

61
New cards

a consistent finding

một kết quả được ghi nhận nhất quán

62
New cards

mobilise resources

huy động nguồn lực