1/61
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
paramount
tối quan trọng, có tầm quan trọng hàng đầu
convergence
sự hội tụ, quá trình trở nên giống/gần nhau hơn
extol
hết lời ca ngợi, đề cao
elitist
mang tính tinh hoa/thiên về một nhóm ưu tú
surplus
phần/khoản thặng dư
subsidise
trợ cấp, hỗ trợ tài chính
spin-off
lợi ích/hệ quả phụ phát sinh
viability
khả năng tồn tại hoặc duy trì thành công
momentum
đà phát triển, động lực tiếp diễn
substance
nội dung thực chất, giá trị cốt lõi
imminent
sắp xảy ra, cận kề
rehabilitate
phục hồi, khôi phục về trạng thái tốt
quantitative
mang tính định lượng
intervention
sự can thiệp
dispersal
sự phân tán, phát tán
demise
sự suy vong, chấm dứt hoặc cái chết
vulnerable
dễ bị tổn thương/ảnh hưởng
drastic
quyết liệt, mạnh và đáng kể
mechanistic
mang tính máy móc, xem một vấn đề như một cơ chế đơn giản
paradoxical
có vẻ nghịch lý
ambivalent
có thái độ/cảm xúc mâu thuẫn
orthodox
chính thống, theo quan điểm/phương pháp được chấp nhận rộng rãi
scant
ít ỏi, không đầy đủ
modulate
điều chỉnh mức độ/cường độ
abolish
bãi bỏ, loại bỏ hoàn toàn
induce
gây ra, tạo ra
mobilise
huy động, kích hoạt
sceptical
hoài nghi
plural funding
cơ chế tài trợ từ nhiều nguồn
cater for a broad section of the community
đáp ứng nhu cầu của nhiều nhóm trong cộng đồng
blend culture and commerce
dung hòa/kết hợp văn hóa và thương mại
create a surplus
tạo ra khoản thặng dư
positive spin-offs
những lợi ích phụ phát sinh
provide sustained economic benefits
mang lại lợi ích kinh tế lâu dài
draw heavily on resources
tiêu tốn một lượng lớn nguồn lực
subsidise other activities
dùng nguồn lực để trợ cấp cho các hoạt động khác
the competitive nature of the market
bản chất cạnh tranh của thị trường
maintain momentum
duy trì đà phát triển
cost-benefit analysis
phân tích chi phí - lợi ích
focus on the bottom line
quá tập trung vào lợi ích/kết quả tài chính
squeeze the substance out of
làm mất đi nội dung/giá trị thực chất của
strike a balance between
đạt được sự cân bằng giữa
alternative sources of funding
các nguồn tài trợ thay thế
be pushed close to extinction
bị đẩy đến gần bờ vực tuyệt chủng
face imminent extinction
đối mặt với nguy cơ tuyệt chủng cận kề
a rate of recovery
tốc độ phục hồi
rehabilitate natural habitats
phục hồi môi trường sống tự nhiên
fine-scale quantitative data
dữ liệu định lượng ở mức độ chi tiết
habitat intervention
sự can thiệp nhằm cải thiện môi trường sống
promote native populations
thúc đẩy sự phát triển của các quần thể bản địa
secure a sustainable population
đảm bảo một quần thể có khả năng tồn tại bền vững
be vulnerable to
dễ bị tổn thương trước
secure the future of
đảm bảo sự tồn tại/tương lai lâu dài của
be at the core of
giữ vai trò cốt lõi trong
remain ambivalent about
vẫn có thái độ/quan điểm mâu thuẫn về
lend itself to
đặc biệt phù hợp/thuận lợi cho
accumulate evidence
tích lũy bằng chứng
induce a response
gây ra một phản ứng
trigger an effect
kích hoạt một tác động
be sceptical of
hoài nghi về
a consistent finding
một kết quả được ghi nhận nhất quán
mobilise resources
huy động nguồn lực