R studying at university or going to work

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/33

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

34 Terms

1
New cards

get through

vượt qua, hoàn thành. I managed to get through my exams. – Tôi đã xoay xở vượt qua các kỳ thi.

2
New cards

pull through

vượt qua bệnh tật hoặc tình huống nguy hiểm.

She was very ill, but she pulled through. – Cô ấy bị bệnh nặng nhưng đã vượt qua.

3
New cards

see through

nhìn thấu. I saw through his lies. – Tôi đã nhìn thấu những lời nói dối của anh ta.

4
New cards

see something through

kiên trì thực hiện việc gì đến cùng. She was determined to see the project through. – Cô ấy quyết tâm thực hiện dự án đến cùng.

5
New cards

in retrospect

khi nhìn lại quá khứ. In retrospect, I should have studied harder. – Nhìn lại, lẽ ra tôi nên học chăm chỉ hơn.

6
New cards

on reflection

sau khi suy nghĩ kỹ. On reflection, I decided to change my plan. – Sau khi suy nghĩ kỹ, tôi quyết định thay đổi kế hoạch.

7
New cards

in hindsight

nhìn lại mới thấy, sau khi sự việc xảy ra. In hindsight, I should have taken that opportunity. – Giờ nhìn lại, lẽ ra tôi nên nắm bắt cơ hội đó.

8
New cards

laze around

lười biếng, nằm dài, không làm gì. Stop lazing around and do your homework. – Đừng nằm dài lười biếng nữa, hãy làm bài tập đi.

9
New cards

laze about

lười biếng, không làm gì. He spent the afternoon lazing about. – Anh ấy dành cả buổi chiều để nằm dài chẳng làm gì.

10
New cards

idle away time

tiêu phí thời gian nhàn rỗi. Don't idle away your time on social media. – Đừng lãng phí thời gian vào mạng xã hội.

11
New cards

incur

phải chịu, gánh chịu (chi phí, nợ, tổn thất…). The company incurred heavy losses. – Công ty phải chịu những tổn thất nặng nề.

12
New cards

incur debts

mắc nợ, gánh chịu các khoản nợ. He graduated without incurring any debts. – Anh ấy tốt nghiệp mà không mắc bất kỳ khoản nợ nào.

13
New cards

incur losses

chịu tổn thất. The business incurred huge losses last year. – Doanh nghiệp chịu tổn thất lớn vào năm ngoái.

14
New cards

run into debt

rơi vào cảnh nợ nần. Many students run into debt because of high living costs. – Nhiều sinh viên rơi vào cảnh nợ nần vì chi phí sinh hoạt cao.

15
New cards

be in debt

đang mắc nợ. He is in debt because he borrowed too much money. – Anh ấy đang mắc nợ vì đã vay quá nhiều tiền.

16
New cards

meet

gặp; đáp ứng. The school must meet students' needs. – Nhà trường phải đáp ứng nhu cầu của học sinh.

17
New cards

encounter

gặp phải, đối mặt với. We encountered several difficulties. – Chúng tôi gặp phải một số khó khăn.

18
New cards

head for/towards

hướng về, đi về phía. We headed towards the city centre. – Chúng tôi đi về phía trung tâm thành phố.

19
New cards

the significance of sth

tầm quan trọng, ý nghĩa của điều gì. We discussed the significance of education. – Chúng tôi thảo luận về tầm quan trọng của giáo dục.

20
New cards

be proficient in + N/V-ing

thành thạo trong lĩnh vực hoặc việc gì. She is proficient in speaking English. – Cô ấy thành thạo kỹ năng nói tiếng Anh.

21
New cards

heredity

tính di truyền, sự di truyền. Heredity can influence a person's characteristics. – Di truyền có thể ảnh hưởng đến đặc điểm của một người.

22
New cards

inheritance

sự thừa kế; tài sản thừa kế. He received a large inheritance from his grandfather. – Anh ấy nhận được một khoản thừa kế lớn từ ông mình.

23
New cards

inherit traits from parents

thừa hưởng đặc điểm từ bố mẹ. Children may inherit certain traits from their parents. – Trẻ em có thể thừa hưởng một số đặc điểm từ bố mẹ.

24
New cards

propel sb down a path

thúc đẩy, đưa ai đi theo một con đường. Her parents' support propelled her down the path to success. – Sự ủng hộ của bố mẹ thúc đẩy cô ấy đi trên con đường thành công.

25
New cards

propel somebody into something

thúc đẩy, đưa ai vào một lĩnh vực hoặc tình huống. The award propelled him into the world of business. – Giải thưởng đưa anh ấy bước vào thế giới kinh doanh.

26
New cards

take sth in one's stride

bình thản đón nhận, đối mặt với điều gì. She takes difficulties in her stride. – Cô ấy bình thản đối mặt với khó khăn.

27
New cards

snap up an opportunity

nhanh chóng nắm bắt cơ hội. He snapped up the opportunity to study abroad. – Anh ấy nhanh chóng nắm bắt cơ hội đi du học.

28
New cards

come one's way

đến với ai. I will take any opportunity that comes my way. – Tôi sẽ nắm bắt mọi cơ hội đến với mình.

29
New cards

plain sailing

mọi việc thuận lợi, suôn sẻ. The first year was not plain sailing. – Năm đầu tiên không hề suôn sẻ.

30
New cards

scrape through an exam

vượt qua kỳ thi một cách chật vật. I scraped through my first-year exams. – Tôi đã vượt qua các kỳ thi năm nhất một cách chật vật.

31
New cards

take pleasure in something

tìm thấy niềm vui trong điều gì. I take pleasure in reading books. – Tôi tìm thấy niềm vui trong việc đọc sách.

32
New cards

a sense of self-respect

lòng tự trọng. Education can help people develop a sense of self-respect. – Giáo dục có thể giúp mọi người phát triển lòng tự trọng.

33
New cards

have an impact on sb/sth

có ảnh hưởng đến ai hoặc cái gì. My parents have had a great impact on me. – Bố mẹ đã có ảnh hưởng rất lớn đến tôi.

34
New cards

work ethic

đạo đức, tinh thần làm việc. My parents taught me a strong work ethic. – Bố mẹ dạy tôi tinh thần làm việc nghiêm túc.