1/33
Looks like no tags are added yet.
get through
vượt qua, hoàn thành. I managed to get through my exams. – Tôi đã xoay xở vượt qua các kỳ thi.
pull through
vượt qua bệnh tật hoặc tình huống nguy hiểm.
She was very ill, but she pulled through. – Cô ấy bị bệnh nặng nhưng đã vượt qua.
see through
nhìn thấu. I saw through his lies. – Tôi đã nhìn thấu những lời nói dối của anh ta.
see something through
kiên trì thực hiện việc gì đến cùng. She was determined to see the project through. – Cô ấy quyết tâm thực hiện dự án đến cùng.
in retrospect
khi nhìn lại quá khứ. In retrospect, I should have studied harder. – Nhìn lại, lẽ ra tôi nên học chăm chỉ hơn.
on reflection
sau khi suy nghĩ kỹ. On reflection, I decided to change my plan. – Sau khi suy nghĩ kỹ, tôi quyết định thay đổi kế hoạch.
in hindsight
nhìn lại mới thấy, sau khi sự việc xảy ra. In hindsight, I should have taken that opportunity. – Giờ nhìn lại, lẽ ra tôi nên nắm bắt cơ hội đó.
laze around
lười biếng, nằm dài, không làm gì. Stop lazing around and do your homework. – Đừng nằm dài lười biếng nữa, hãy làm bài tập đi.
laze about
lười biếng, không làm gì. He spent the afternoon lazing about. – Anh ấy dành cả buổi chiều để nằm dài chẳng làm gì.
idle away time
tiêu phí thời gian nhàn rỗi. Don't idle away your time on social media. – Đừng lãng phí thời gian vào mạng xã hội.
incur
phải chịu, gánh chịu (chi phí, nợ, tổn thất…). The company incurred heavy losses. – Công ty phải chịu những tổn thất nặng nề.
incur debts
mắc nợ, gánh chịu các khoản nợ. He graduated without incurring any debts. – Anh ấy tốt nghiệp mà không mắc bất kỳ khoản nợ nào.
incur losses
chịu tổn thất. The business incurred huge losses last year. – Doanh nghiệp chịu tổn thất lớn vào năm ngoái.
run into debt
rơi vào cảnh nợ nần. Many students run into debt because of high living costs. – Nhiều sinh viên rơi vào cảnh nợ nần vì chi phí sinh hoạt cao.
be in debt
đang mắc nợ. He is in debt because he borrowed too much money. – Anh ấy đang mắc nợ vì đã vay quá nhiều tiền.
meet
gặp; đáp ứng. The school must meet students' needs. – Nhà trường phải đáp ứng nhu cầu của học sinh.
encounter
gặp phải, đối mặt với. We encountered several difficulties. – Chúng tôi gặp phải một số khó khăn.
head for/towards
hướng về, đi về phía. We headed towards the city centre. – Chúng tôi đi về phía trung tâm thành phố.
the significance of sth
tầm quan trọng, ý nghĩa của điều gì. We discussed the significance of education. – Chúng tôi thảo luận về tầm quan trọng của giáo dục.
be proficient in + N/V-ing
thành thạo trong lĩnh vực hoặc việc gì. She is proficient in speaking English. – Cô ấy thành thạo kỹ năng nói tiếng Anh.
heredity
tính di truyền, sự di truyền. Heredity can influence a person's characteristics. – Di truyền có thể ảnh hưởng đến đặc điểm của một người.
inheritance
sự thừa kế; tài sản thừa kế. He received a large inheritance from his grandfather. – Anh ấy nhận được một khoản thừa kế lớn từ ông mình.
inherit traits from parents
thừa hưởng đặc điểm từ bố mẹ. Children may inherit certain traits from their parents. – Trẻ em có thể thừa hưởng một số đặc điểm từ bố mẹ.
propel sb down a path
thúc đẩy, đưa ai đi theo một con đường. Her parents' support propelled her down the path to success. – Sự ủng hộ của bố mẹ thúc đẩy cô ấy đi trên con đường thành công.
propel somebody into something
thúc đẩy, đưa ai vào một lĩnh vực hoặc tình huống. The award propelled him into the world of business. – Giải thưởng đưa anh ấy bước vào thế giới kinh doanh.
take sth in one's stride
bình thản đón nhận, đối mặt với điều gì. She takes difficulties in her stride. – Cô ấy bình thản đối mặt với khó khăn.
snap up an opportunity
nhanh chóng nắm bắt cơ hội. He snapped up the opportunity to study abroad. – Anh ấy nhanh chóng nắm bắt cơ hội đi du học.
come one's way
đến với ai. I will take any opportunity that comes my way. – Tôi sẽ nắm bắt mọi cơ hội đến với mình.
plain sailing
mọi việc thuận lợi, suôn sẻ. The first year was not plain sailing. – Năm đầu tiên không hề suôn sẻ.
scrape through an exam
vượt qua kỳ thi một cách chật vật. I scraped through my first-year exams. – Tôi đã vượt qua các kỳ thi năm nhất một cách chật vật.
take pleasure in something
tìm thấy niềm vui trong điều gì. I take pleasure in reading books. – Tôi tìm thấy niềm vui trong việc đọc sách.
a sense of self-respect
lòng tự trọng. Education can help people develop a sense of self-respect. – Giáo dục có thể giúp mọi người phát triển lòng tự trọng.
have an impact on sb/sth
có ảnh hưởng đến ai hoặc cái gì. My parents have had a great impact on me. – Bố mẹ đã có ảnh hưởng rất lớn đến tôi.
work ethic
đạo đức, tinh thần làm việc. My parents taught me a strong work ethic. – Bố mẹ dạy tôi tinh thần làm việc nghiêm túc.