1/54
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
purpose (n)
mục đích
marine creatures (n)
sinh vật biển
charity (n)
tổ chức từ thiện
fastest-growing (adj)
tăng trưởng nhanh nhất
fairly (adv)
khá
big player (n)
tổ chức lớn
a huge number of (phrase)
1 số lượng lớn
employ (v)
tuyển dụng
full-time (adj)
toàn thời gian
biologist (n)
nhà sinh vật học
expertise (n)
chuyên môn
monitor (v)
giám sát
service (n)
dịch vụ
voluntary basis (phrase)
cơ sở tự nguyện
office work (n)
công việc văn phòng
commission (n)
ủy ban
mean (v)
có nghìa là, mang lại
publicize (v)
công khai
in a long term (phrase)
về lâu dài
haven (n)
thiên đường, nơi trú ẩn
has long been (phrase)
từ lâu
shipping (n)
vận chuyển đường biển, tàu thuyền
exploration (n)
thăm dò
campaign (v)
vận động
underwater noise (n)
tiếng ồn dưới nước
socialize (v)
giao tiếp xã hội
particularly (adv)
đặc biệt
put the book down (v)
đặt cuốn sách xuống
hooked (adj)
bị cuốn hút
find out (v)
tìm ra
scheme (n)
chương trình
sponsor (v)
tài trợ
update (n)
thông tin cập nhật
news updates (n)
cập nhật tin tức
elusive (adj)
khó nắm bắt, khó tìm thấy
sight (v)
nhìn thấy
sight (n)
thị giác, tầm nhìn, cảnh tượng, tầm mắt
sightseeing (n)
tham quan
remain optimistic (phrase)
giữ thái độ lạc quan
be out in force (phrase)
xuất hiện với số lượng lớn
photograph (v)
chụp ảnh
real character (n)
nhân vật thực sự
come (up) close to (v)
đến gần
capture (v)
ghi lại / thu hút / bắt giữ
elegant (adj)
duyên dáng
curve out and into the water (phrase)
uốn lượn ra vào mặt nước
smoothly (adv)
mượt mà
leap (out) (v)
nhảy vọt (ra ngoài)
leap (n)
sự nhảy vọt
great vigor (n)
sức sống mãnh liệt
probably (adv)
có lẽ
pick her out straight away (v)
nhận ra cô ấy ngay lập tức
fin (n)
vây
identify (v)
nhận dạng
sound (v)
nghe có vẻ