1/44
Looks like no tags are added yet.
ここ
chỗ này, đây
そこ
chỗ đó, đó
あそこ
chỗ kia, kia
どこ
chỗ nào, đâu
こちら
phía này, đằng này, chỗ này, đây
そちら
phía đó, đằng đó, chỗ đó, đó
あちら
phía kia, đằng kia, chỗ kia, kia
どちら
phía nào, đằng nào, chỗ nào, đâu
きょうしつ (教室 )
lớp học, phòng học (GIÁO THẤT )
しょくどう (食堂 )
nhà ăn (THỰC ĐƯỜNG )
じむしょ (事務所 )
văn phòng (SỰ VỤ SỞ )
かいぎしつ (会議室 )
phòng họp (HỘI NGHỊ THẤT )
うけつけ (受付 )
bộ phận tiếp tân, phòng thường trực (THỤ PHÓ )
ロビー
hành lang, đại sảnh
へや (部屋 )
căn phòng (BỘ ỐC )
トイレ(おてあらい) ((お手洗い) )
nhà vệ sinh, phòng vệ sinh, toa-lét (THỦ TẨY )
かいだん (階段 )
cầu thang (GIAI ĐOẠN )
エレベーター
thang máy
エスカレーター
thang cuốn
[お]くに ([お]国 )
đất nước (của anh/chị) (QUỐC )
かいしゃ (会社 )
công ty (HỘI XÃ )
うち
nhà
でんわ (電話 )
máy điện thoại, điện thoại (ĐIỆN THOẠI )
くつ (靴 )
giầy (NGOA )
ネクタイ
cà vạt
ワイン
rượu vang
たばこ
thuốc lá
うりば (売り場 )
quầy bán (trong một cửa hàng bách hóa) (MẠI TRƯỜNG )
ちか (地下 )
tầng hầm, dưới mặt đất (ĐỊA HẠ )
―かい(-がい) (-階 )
tầng thứ - (GIAI )
なんがい (何階 )
tầng mấy (HÀ GIAI )
―えん (―円 )
-yên (VIÊN )
いくら
bao nhiêu tiền
ひゃく (百 )
trăm (BÁCH )
せん (千 )
nghìn (THIÊN )
まん (万 )
mười nghìn, vạn (VẠN )
すみません
Xin lỗi
~でございます
(cách nói lịch sự của 「です」)
みせてください ([~を]見せてください )
cho tôi xem [~] (KIẾN )
じゃ
thế thì, vậy thì
[~を]ください
cho tôi [~]
しんおおさか (新大阪 )
tên một nhà ga ở Osaka (TÂN ĐẠI PHẢN )
イタリア
Ý
スイス
Thụy Sĩ
MT/ヨーネン/アキックス
tên các công ty giả tưởng