DESTINATION C1 & C2

0.0(0)
Studied by 3 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/341

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:26 PM on 9/27/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

342 Terms

1
New cards

baffle (v)

làm bối rối, khó hiểu

2
New cards

cynical (adj)

hoài nghi (về động cơ tốt)

  • Cynical about sth

  • Take a cynical view of sth


3
New cards

deduce (v)

suy luận ra (từ dữ kiện)

  • deduce sth from sth


4
New cards

deliberate (v)

cân nhắc kỹ

  • Deliberate on/ over sth


5
New cards

dubious (adj)

đáng ngờ, đáng nghi

6
New cards

guesswork (n)

sự phỏng đoán, đoán mò

7
New cards

hunch (n)

linh cảm

  • Follow a hunch/ act on a hunch: hành động theo linh cảm

  • Play a hunch: tin vào linh cảm và đặt cược vào nó


8
New cards

ideology (n)

hệ tư tưởng

9
New cards

ingenious (adj)

khéo léo, sáng tạo, thông minh

10
New cards

plausible (adj)

có vẻ hợp lý, đáng tin

11
New cards

reckon (v)

cho rằng, nghĩ rằng

  • Reckon with sb/ sth: xử lý, đối phó, đối diện với

  • Reckon on sth: trông mong, hy vọng (E.g. We’re reckoning on 2000 cars a month.)

  • Reckon without sb/ sth: không tính trước, bỏ sót, không ngờ tới yếu tố nào đó


12
New cards

mull over

suy nghĩ cái gì kỹ lưỡng qua một khoảng thời gian dài

13
New cards

read up (on/ about)

tìm hiểu, nghiên cứu về một lĩnh vực bằng cách đọc

14
New cards

swot up (on)

ôn tập kỹ lưỡng, học nhồi nhét (thường là cho kiểm tra)

15
New cards

think through

suy nghĩ thấu đáo, ở mọi phương diện

16
New cards

think up

nghĩ ra, sáng tạo nên (thường là nguỵ biện)

17
New cards

by all accounts

theo nhiều nguồn cho biết

18
New cards

on sb’s account

vì ai đó

19
New cards

on account of

bởi vì, do, vì lý do

20
New cards

give an account of

kể lại, tường thuật lại

21
New cards

hang in the balance

chưa chắc chắn

22
New cards

strike a balance

tìm sự cân bằng

23
New cards

upset/ alter/ redress the balance

làm mất/ thay đổi/ khôi phục sự cân bằng

24
New cards

on balance

nhìn chung, xét cho cùng/ sau khi cân nhắc mọi yếu tố (E.g. On balance, I think it's best to wait until we have all the facts.)

25
New cards

pick sb’s brains

hỏi ý kiến, kiến thức, kinh nghiệm của ai đó (E.g. I’m kind of getting stuck, can I pick your brains about this project?)

26
New cards

rack your brain(s)

vắt óc suy nghĩ (E.g. This math problem racked my brain.)

27
New cards

brainchild (of)

sản phẩm sáng tạo của ai đó (đứa con tinh thần)

28
New cards

come to/ arrive at/ reach a conclusion

đi đến kết luận

29
New cards

foregone conclusion

kết quả chắc chắn từ trước

30
New cards

give consideration to

xem xét, cân nhắc kỹ lưỡng một vấn đề, ý kiến (E.g. The board needs some time to give consideration to the new budget plan.)

31
New cards

show consideration for

thể hiện, quan tâm, lưu ý (tới cảm xúc, nhu cầu của người khác)

32
New cards

for sb’s consideration (E.g. I’ve attached the blueprint for your consideration.)

để ai đó xem xét, cân nhắc

33
New cards

out of consideration for

vì nghĩ tới, quan tâm đến, nể nang (cảm xúc, nhu cầu của người khác) (E.g. Out of consideration for her feelings, I didn’t tell her the truth.)

34
New cards

have your doubts about

có sự nghi ngờ, hoài nghi, không chắc chắn với cái gì

35
New cards

cast doubt on

làm dấy lên sự nghi nghờ

36
New cards

open to doubt

chưa chắc chắn, chưa được chứng minh là đúng sự thật (E.g. The theory of blackholes is still open to doubt for all scientists and astronomers.)

37
New cards

beyond your wildest dreams

không thể tưởng tượng nổi, vượt xa sức tưởng tượng

38
New cards

in focus

rõ nét

39
New cards

out of focus

bị mờ, không rõ nét (hình ảnh video); không còn được chú ý

40
New cards

have/ give the false impression that

tạo ra ấn tượng sai lệch, gây hiểu lầm rằng (E.g. The advertisement shown on TV usually gives the false impression that the product is good and safe.)

41
New cards

do an impression (of)

bắt chước (E.g. She did an impression of her teacher’s voice.)

42
New cards

create/ make an impression (on sb)

gây ấn tượng với, làm cho ai đó chú ý

43
New cards

make a mental note (of/ about)

cố gắng ghi nhớ dựa vào trí nhớ mà không cần ghi lại (E.g. Please make a mental note of the departure time to make sure you’re on time for the flight.)

44
New cards

cross/ slip your mind

lướt qua trong đầu

45
New cards

have a one-track mind

tập trung vào một điều duy nhất mà không màng đến mọi thứ xung quanh

46
New cards

take your mind off

đừng nghĩ về, tạm quên đi về buồn phiền, …

47
New cards

in two minds about

đang phân vân về (E.g. I’m in two minds about whether I should switch to another role in this department.)

48
New cards

under the misapprehension that

apprehension (sự hiểu biết; sự bắt giữ; cảm giác lo lắng)

hiểu lầm rằng (E.g. He was under the misapprehension that those chemicals were banned.)

49
New cards

put into perspective (~ v)

nhìn nhận, đánh giá vấn đề một cách đúng và khách quan hơn (E.g. To put into perspective, investments this year were double those made in 2013.)

50
New cards

a sense of perspective

sự sáng suốt, bao quát khi nhìn nhận vấn đề (E.g. Talking to the mentor helped me regained a sense of perspective.)

51
New cards

see sense

nhận ra điều đúng đắn, tỉnh ngộ, nhận thức lại (E.g. I hope she’ll see sense and quit that toxic relationship.)

52
New cards

have the sense to

làm điều gì một cách khôn ngoan, đủ khôn ngoan để, biết điều gì nên làm (E.g. He doesn’t have the sense to keep quiet in the meeting.)

53
New cards

come to your senses

tỉnh ngộ, tỉnh táo lại, bắt đầu suy nghĩ một cách hợp lý

54
New cards

in a/ one sense

theo một nghĩa nào đó, ở một khía cạnh nào đó (E.g. My family's from this area, so in a sense it's like coming home.)

55
New cards

look on the bright side

nhìn tình huống khó khăn theo một cách tích cực hơn(E.g. Look on the bright side, no one was badly hurt.)

56
New cards

by sb’s side

bên cạnh ai

57
New cards

on sb’s side

đồng tình với ai

58
New cards

set/ put sb straight about

làm cho ai đó hiểu rõ sự thật, nói thật với ai về điều gì (E.g. You cannot just mislead her like that. You should set her straight about the truth from the very first start.)

59
New cards

set/ put the record straight

tường thuật chính xác, làm sáng tỏ sự thật

60
New cards

take a dim/ poor view of

không tán thành cái gì, có cái nhìn tiêu cực về cái gì

61
New cards

come into view

tiến vào tầm mắt

62
New cards

break with tradition

phá vỡ truyền thống, từ bỏ phong tục

63
New cards

make the break (from)

chấm dứt mộit mối quan hệ gần gũi, rời bỏ một nơi chốn một cách dứt khoát

64
New cards

a welcome break from

khoảng thời gian nghỉ ngơi, giải thoát khỏi việc gì nhàm chán (E.g. The long weekend was a welcome break from work.)

65
New cards

change the subject

đổi chủ đề, đánh trống lảng trong cuộc trò chuyện

66
New cards

against the clock

chạy đua với thời gian, hoàn thành cái gì đó thật nhanh trước khi hết giờ (E.g. We’re working against the clock all day to get the report done by 5 PM.)

67
New cards

around the clock

suốt ngày đêm, liên tục 24/24 không nghỉ (E.g. Rescuers worked round the clock to find survivors.)

68
New cards

make a date (with sb)

đi hẹn hò với ai

69
New cards

make a demand

đưa ra yêu cầu

70
New cards

in demand

được nhiều người cần, được ưa chuộng

71
New cards

on demand

theo yêu cầu, sẵn sàng cung cấp ngay khi người dùng cần đến (E.g. Customers can watch movies on demand using his streaming device.)

72
New cards

take/ assume the form of

mang hình dạng, trá hình (E.g. The malware assumed the form of the harmless particle.)

73
New cards

know better

đủ khôn ngoan để không làm việc sai trái, dại dột

  • know better than to do sth (E.g. You know better than to interrupt when someone else is talking.)


74
New cards

in the know

biết rõ thông tin (nội bộ, ít người biết), nắm bắt tin mới nhất (E.g. She’s always in the know of the soonest information.)

75
New cards

put sth in(to) place

áp dụng, thực hiện hệ thống/ quy định/ kế hoạch/ biện pháp

76
New cards

out of place

lạc lõng, không phù hợp (E.g. I always feel left out and out of place whenever I enter a busy environment.)

77
New cards

take the wheel

cầm lái

78
New cards

at/ behind the wheel

lái xe/ điều khiển giao thông (E.g. She felt nervous behind the wheel during her first driving session.)

79
New cards

on wheels

có bánh xe (E.g. The suitcase is so heavy but luckily it is on wheels.)

80
New cards

wheel of fortune

bánh xe số phận

81
New cards

change place with

đổi vị trí, thay thế hoàn cảnh

82
New cards

anachronism (n)

Sự việc, đồ vật bị đặt sai thời điểm trong lịch sử

83
New cards

chronological (adj)

Theo thứ tự thời gian

84
New cards

Elapse (v)

Trôi qua (dành cho thời gian)

85
New cards

instantaneous (adj)

ngay lập tức, tức thời (mang tính học thuật, trang trọng)

86
New cards

interim (n, adj)

tạm thời, lâm thời (sự việc, giải pháp, chức vụ) (E.g. The interim government is established to neutralize the political conflict.)

87
New cards

interval (n)

khoảng (thời gian/ không gian) giữa hai mốc

88
New cards

overdue (adj)

quá hạn, chậm trễ

89
New cards

provisional (adj)

tạm thời, dự kiến (văn bản hành chính, giấy tờ pháp lý) mang tính dự kiến, chưa chắc chắn, chờ bổ sung

90
New cards

stint (n)

  1. Phần việc, nhiệm vụ được giao (trong một khoảng thời gian)

  2. Khoảng thời gian làm việc/tham gia hoạt động cụ thể

  3. Sự hạn chế, tiết kiệm (cụm: without stint - hào phóng, không hà tiện)


91
New cards

crop up

xuất hiện đường đột hoặc không lường trước được

92
New cards

kick off (with)

bắt đầu với (E.g. I usually kick of the day with a cup of americano.)

93
New cards

knock off

ngừng làm việc (E.g.We usually knock off at 5 p.m.)

94
New cards

knuckle down

bắt đầu làm việc cực lực, dù đáng ra phải làm trước đó (E.g. Before the finals, she knuckle down with all the papers that she should have revised throughout the whole semester.)

  • knuckle down to sth


95
New cards

lie ahead

sẽ xảy ra trong tương lai, chờ đón ở phía trước (E.g. The exams are lying ahead within 2 weeks so I’m revising more often.)

96
New cards

press ahead/ on (with)

tiếp tục làm một cách quyết tâm dù có khó khăn, phan đối hay sự gián đoạn(E.g. She pressed on pursuing Engineering though her parents adviced her not to.)

97
New cards

snow under

bị vùi dưới, bị đè nghẹt bởi quá nhiều thứ cần làm

98
New cards

tide over

giúp ai đến đích của một giai đoạn khó khăn, đặc biệt là cho họ mượn tiền

99
New cards

while away

nghỉ xả hơi

100
New cards

wind down

kết thúc hoặc chấm dứt một cách từ từ, làm việc ít hơn cho đến khi dừng hẳn; nghỉ ngơi sau khoảng thời gian lo lắng hay háo hức