1/341
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
baffle (v)
làm bối rối, khó hiểu
cynical (adj)
hoài nghi (về động cơ tốt)
Cynical about sth
Take a cynical view of sth
deduce (v)
suy luận ra (từ dữ kiện)
deduce sth from sth
deliberate (v)
cân nhắc kỹ
Deliberate on/ over sth
dubious (adj)
đáng ngờ, đáng nghi
guesswork (n)
sự phỏng đoán, đoán mò
hunch (n)
linh cảm
Follow a hunch/ act on a hunch: hành động theo linh cảm
Play a hunch: tin vào linh cảm và đặt cược vào nó
ideology (n)
hệ tư tưởng
ingenious (adj)
khéo léo, sáng tạo, thông minh
plausible (adj)
có vẻ hợp lý, đáng tin
reckon (v)
cho rằng, nghĩ rằng
Reckon with sb/ sth: xử lý, đối phó, đối diện với
Reckon on sth: trông mong, hy vọng (E.g. We’re reckoning on 2000 cars a month.)
Reckon without sb/ sth: không tính trước, bỏ sót, không ngờ tới yếu tố nào đó
mull over
suy nghĩ cái gì kỹ lưỡng qua một khoảng thời gian dài
read up (on/ about)
tìm hiểu, nghiên cứu về một lĩnh vực bằng cách đọc
swot up (on)
ôn tập kỹ lưỡng, học nhồi nhét (thường là cho kiểm tra)
think through
suy nghĩ thấu đáo, ở mọi phương diện
think up
nghĩ ra, sáng tạo nên (thường là nguỵ biện)
by all accounts
theo nhiều nguồn cho biết
on sb’s account
vì ai đó
on account of
bởi vì, do, vì lý do
give an account of
kể lại, tường thuật lại
hang in the balance
chưa chắc chắn
strike a balance
tìm sự cân bằng
upset/ alter/ redress the balance
làm mất/ thay đổi/ khôi phục sự cân bằng
on balance
nhìn chung, xét cho cùng/ sau khi cân nhắc mọi yếu tố (E.g. On balance, I think it's best to wait until we have all the facts.)
pick sb’s brains
hỏi ý kiến, kiến thức, kinh nghiệm của ai đó (E.g. I’m kind of getting stuck, can I pick your brains about this project?)
rack your brain(s)
vắt óc suy nghĩ (E.g. This math problem racked my brain.)
brainchild (of)
sản phẩm sáng tạo của ai đó (đứa con tinh thần)
come to/ arrive at/ reach a conclusion
đi đến kết luận
foregone conclusion
kết quả chắc chắn từ trước
give consideration to
xem xét, cân nhắc kỹ lưỡng một vấn đề, ý kiến (E.g. The board needs some time to give consideration to the new budget plan.)
show consideration for
thể hiện, quan tâm, lưu ý (tới cảm xúc, nhu cầu của người khác)
for sb’s consideration (E.g. I’ve attached the blueprint for your consideration.)
để ai đó xem xét, cân nhắc
out of consideration for
vì nghĩ tới, quan tâm đến, nể nang (cảm xúc, nhu cầu của người khác) (E.g. Out of consideration for her feelings, I didn’t tell her the truth.)
have your doubts about
có sự nghi ngờ, hoài nghi, không chắc chắn với cái gì
cast doubt on
làm dấy lên sự nghi nghờ
open to doubt
chưa chắc chắn, chưa được chứng minh là đúng sự thật (E.g. The theory of blackholes is still open to doubt for all scientists and astronomers.)
beyond your wildest dreams
không thể tưởng tượng nổi, vượt xa sức tưởng tượng
in focus
rõ nét
out of focus
bị mờ, không rõ nét (hình ảnh video); không còn được chú ý
have/ give the false impression that
tạo ra ấn tượng sai lệch, gây hiểu lầm rằng (E.g. The advertisement shown on TV usually gives the false impression that the product is good and safe.)
do an impression (of)
bắt chước (E.g. She did an impression of her teacher’s voice.)
create/ make an impression (on sb)
gây ấn tượng với, làm cho ai đó chú ý
make a mental note (of/ about)
cố gắng ghi nhớ dựa vào trí nhớ mà không cần ghi lại (E.g. Please make a mental note of the departure time to make sure you’re on time for the flight.)
cross/ slip your mind
lướt qua trong đầu
have a one-track mind
tập trung vào một điều duy nhất mà không màng đến mọi thứ xung quanh
take your mind off
đừng nghĩ về, tạm quên đi về buồn phiền, …
in two minds about
đang phân vân về (E.g. I’m in two minds about whether I should switch to another role in this department.)
under the misapprehension that
apprehension (sự hiểu biết; sự bắt giữ; cảm giác lo lắng)
hiểu lầm rằng (E.g. He was under the misapprehension that those chemicals were banned.)
put into perspective (~ v)
nhìn nhận, đánh giá vấn đề một cách đúng và khách quan hơn (E.g. To put into perspective, investments this year were double those made in 2013.)
a sense of perspective
sự sáng suốt, bao quát khi nhìn nhận vấn đề (E.g. Talking to the mentor helped me regained a sense of perspective.)
see sense
nhận ra điều đúng đắn, tỉnh ngộ, nhận thức lại (E.g. I hope she’ll see sense and quit that toxic relationship.)
have the sense to
làm điều gì một cách khôn ngoan, đủ khôn ngoan để, biết điều gì nên làm (E.g. He doesn’t have the sense to keep quiet in the meeting.)
come to your senses
tỉnh ngộ, tỉnh táo lại, bắt đầu suy nghĩ một cách hợp lý
in a/ one sense
theo một nghĩa nào đó, ở một khía cạnh nào đó (E.g. My family's from this area, so in a sense it's like coming home.)
look on the bright side
nhìn tình huống khó khăn theo một cách tích cực hơn(E.g. Look on the bright side, no one was badly hurt.)
by sb’s side
bên cạnh ai
on sb’s side
đồng tình với ai
set/ put sb straight about
làm cho ai đó hiểu rõ sự thật, nói thật với ai về điều gì (E.g. You cannot just mislead her like that. You should set her straight about the truth from the very first start.)
set/ put the record straight
tường thuật chính xác, làm sáng tỏ sự thật
take a dim/ poor view of
không tán thành cái gì, có cái nhìn tiêu cực về cái gì
come into view
tiến vào tầm mắt
break with tradition
phá vỡ truyền thống, từ bỏ phong tục
make the break (from)
chấm dứt mộit mối quan hệ gần gũi, rời bỏ một nơi chốn một cách dứt khoát
a welcome break from
khoảng thời gian nghỉ ngơi, giải thoát khỏi việc gì nhàm chán (E.g. The long weekend was a welcome break from work.)
change the subject
đổi chủ đề, đánh trống lảng trong cuộc trò chuyện
against the clock
chạy đua với thời gian, hoàn thành cái gì đó thật nhanh trước khi hết giờ (E.g. We’re working against the clock all day to get the report done by 5 PM.)
around the clock
suốt ngày đêm, liên tục 24/24 không nghỉ (E.g. Rescuers worked round the clock to find survivors.)
make a date (with sb)
đi hẹn hò với ai
make a demand
đưa ra yêu cầu
in demand
được nhiều người cần, được ưa chuộng
on demand
theo yêu cầu, sẵn sàng cung cấp ngay khi người dùng cần đến (E.g. Customers can watch movies on demand using his streaming device.)
take/ assume the form of
mang hình dạng, trá hình (E.g. The malware assumed the form of the harmless particle.)
know better
đủ khôn ngoan để không làm việc sai trái, dại dột
know better than to do sth (E.g. You know better than to interrupt when someone else is talking.)
in the know
biết rõ thông tin (nội bộ, ít người biết), nắm bắt tin mới nhất (E.g. She’s always in the know of the soonest information.)
put sth in(to) place
áp dụng, thực hiện hệ thống/ quy định/ kế hoạch/ biện pháp
out of place
lạc lõng, không phù hợp (E.g. I always feel left out and out of place whenever I enter a busy environment.)
take the wheel
cầm lái
at/ behind the wheel
lái xe/ điều khiển giao thông (E.g. She felt nervous behind the wheel during her first driving session.)
on wheels
có bánh xe (E.g. The suitcase is so heavy but luckily it is on wheels.)
wheel of fortune
bánh xe số phận
change place with
đổi vị trí, thay thế hoàn cảnh
anachronism (n)
Sự việc, đồ vật bị đặt sai thời điểm trong lịch sử
chronological (adj)
Theo thứ tự thời gian
Elapse (v)
Trôi qua (dành cho thời gian)
instantaneous (adj)
ngay lập tức, tức thời (mang tính học thuật, trang trọng)
interim (n, adj)
tạm thời, lâm thời (sự việc, giải pháp, chức vụ) (E.g. The interim government is established to neutralize the political conflict.)
interval (n)
khoảng (thời gian/ không gian) giữa hai mốc
overdue (adj)
quá hạn, chậm trễ
provisional (adj)
tạm thời, dự kiến (văn bản hành chính, giấy tờ pháp lý) mang tính dự kiến, chưa chắc chắn, chờ bổ sung
stint (n)
Phần việc, nhiệm vụ được giao (trong một khoảng thời gian)
Khoảng thời gian làm việc/tham gia hoạt động cụ thể
Sự hạn chế, tiết kiệm (cụm: without stint - hào phóng, không hà tiện)
crop up
xuất hiện đường đột hoặc không lường trước được
kick off (with)
bắt đầu với (E.g. I usually kick of the day with a cup of americano.)
knock off
ngừng làm việc (E.g.We usually knock off at 5 p.m.)
knuckle down
bắt đầu làm việc cực lực, dù đáng ra phải làm trước đó (E.g. Before the finals, she knuckle down with all the papers that she should have revised throughout the whole semester.)
knuckle down to sth
lie ahead
sẽ xảy ra trong tương lai, chờ đón ở phía trước (E.g. The exams are lying ahead within 2 weeks so I’m revising more often.)
press ahead/ on (with)
tiếp tục làm một cách quyết tâm dù có khó khăn, phan đối hay sự gián đoạn(E.g. She pressed on pursuing Engineering though her parents adviced her not to.)
snow under
bị vùi dưới, bị đè nghẹt bởi quá nhiều thứ cần làm
tide over
giúp ai đến đích của một giai đoạn khó khăn, đặc biệt là cho họ mượn tiền
while away
nghỉ xả hơi
wind down
kết thúc hoặc chấm dứt một cách từ từ, làm việc ít hơn cho đến khi dừng hẳn; nghỉ ngơi sau khoảng thời gian lo lắng hay háo hức