Unit 5: The Cancer Prone Personality

0.0(0)
Studied by 1 person
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/45

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:09 AM on 9/30/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

46 Terms

1
New cards

cancer-prone personality

tính cách dễ mắc ung thư

2
New cards

personality trait

nét tính cách, đặc điểm tính cách

3
New cards

link between

mối liên hệ giữa

4
New cards

consist of

bao gồm, cấu thành từ

5
New cards

frequently

thường xuyên

6
New cards

make up

tạo nên, cấu thành

7
New cards

polite

lịch sự, lễ phép

8
New cards

unaggressive

không hung hăng, hiền lành

9
New cards

agreeable

dễ chịu, dễ tính, hòa nhã

10
New cards

have trouble

gặp khó khăn trong việc

11
New cards

calm

bình tĩnh, điềm tĩnh

12
New cards

faced with

đối mặt với, đối diện với

13
New cards

stressful event

sự kiện gây căng thẳng

14
New cards

outwardly

ra bên ngoài, lộ ra ngoài

15
New cards

bottle inside

kìm nén trong lòng, dồn nén bên trong

16
New cards

repress

kìm hãm, đè nén (cảm xúc)

17
New cards

hide emotions

che giấu cảm xúc

18
New cards

likelihood

khả năng, xác suất xảy ra

19
New cards

cancer victim

bệnh nhân ung thư, người mắc bệnh ung thư

20
New cards

recovery

sự phục hồi, bình phục

21
New cards

affect

ảnh hưởng đến, tác động

22
New cards

accept

chấp nhận, cam chịu

23
New cards

fight the disease

chiến đấu chống lại bệnh tật

24
New cards

interpret

lý giải, giải thích, diễn giải

25
New cards

research findings

kết quả nghiên cứu, phát hiện nghiên cứu

26
New cards

keep in mind

ghi nhớ, lưu tâm

27
New cards

first of all

trước hết, đầu tiên

28
New cards

proof

bằng chứng, chứng cứ

29
New cards

cause

gây ra, là nguyên nhân của

30
New cards

the other way around

ngược lại, đảo ngược lại

31
New cards

develop

phát triển, hình thành

32
New cards

stress

căng thẳng, áp lực

33
New cards

cancer

bệnh ung thư

34
New cards

prone

có xu hướng, dễ bị (mắc bệnh/tổn thương)

35
New cards

traits

nét, đặc tính

36
New cards

instead

thay vào đó

37
New cards

emotions

cảm xúc

38
New cards

themselves

chính họ, bản thân họ

39
New cards

be linked to

liên kết với, gắn liền với

40
New cards

patient

bệnh nhân

41
New cards

get sick

ngã bệnh, ốm

42
New cards

faster

nhanh hơn

43
New cards

die sooner

qua đời sớm hơn

44
New cards

differently

một cách khác biệt

45
New cards

even more important

quan trọng hơn nữa

46
New cards

in fact

trên thực tế, thực tế là