1/98
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
wry (adj)
cười nhăn mặt kiểu mỉa mai, giễu cợt
accompany (v)
đi kèm, đi cùng với
signatory (n)
bên/người ký tên vào văn bản
consent (n)
sự đồng ý, cho phép
compensation (n)
sự bồi thường, đền bù
cut one's teeth (on something)
có kinh nghiệm đầu tay, học việc từ điều gì đó
behind the eight ball
ở thế bất lợi, gặp khó khăn
a cushy number
công việc nhàn hạ, an nhàn (thường lương cao, nhờ quen biết)
dismay (n)
sự thất vọng, hoang mang
offer a bribe
đưa hối lộ, hối lộ ai đó
grease someone's palm
hối lộ ai đó
a lick and a promise
làm qua loa, làm cho có
strife (n)
sự xung đột, bất hòa
tension (n)
sự căng thẳng
discord (n)
sự bất hòa, mâu thuẫn
altercation (n)
cuộc cãi vã gay gắt
candor (n)
sự thẳng thắn, chân thật
deception (n)
sự lừa dối
trenchant (adj)
(lời nói/nhận xét) sắc bén, thẳng thừng
poignant (adj)
sâu sắc, cảm động, xót xa
keen (adj)
sắc bén, nhạy bén (nghĩa khác: hăng hái)
woolly (adj)
mơ hồ, lộn xộn (suy nghĩ, ý tưởng)
vague (adj)
mơ hồ, không rõ ràng
be cut out for (something)
phù hợp/có năng khiếu cho việc gì
chauvinist (n)
người có tư tưởng sô-vanh, đề cao quá mức nhóm mình
pariah (n)
kẻ bị xã hội ruồng bỏ, tẩy chay
esoteric (adj)
bí hiểm, khó hiểu, chỉ dành cho số ít người am hiểu
ivory tower
người/lối sống xa rời thực tế, tách biệt xã hội
beyond the veil
vượt ngoài nhận thức thông thường, thuộc thế giới bên kia
pre-emptive (adj)
mang tính phủ đầu, ra tay trước để ngăn chặn
prescriptive (adj)
mang tính áp đặt, quy định cứng nhắc
strike out (on one's own)
tự lập, tự mình bắt đầu con đường riêng
earn one's keep
tự nuôi sống bản thân
thread one's way through
len lỏi, luồn lách qua
not turn a hair
không hề nao núng, không biểu lộ phản ứng
sweeten the deal
làm cho thỏa thuận hấp dẫn hơn
cry for the moon
đòi hỏi điều không thể có được
familicide (n)
hành vi giết cả gia đình
matricide (n)
hành vi giết mẹ
uxoricide (n)
hành vi (chồng) giết vợ
mariticide (n)
hành vi (vợ) giết chồng
guild (n)
phường hội (tổ chức nghề nghiệp thời trung cổ)
stonemason (n)
thợ nề, thợ xây đá
commune (v)
tâm sự, hòa mình, giao lưu sâu sắc
induct (v)
kết nạp thành viên mới (vào hội, tổ chức)
brotherhood (n)
tình huynh đệ; hội huynh đệ
ceremonial (adj)
mang tính nghi lễ, chỉ có danh chứ không thực quyền
speculative (adj)
mang tính suy đoán, lý thuyết suông, không dựa trên thực hành
fraternal (adj)
thuộc tình anh em, hội huynh đệ
cannibalize (v)
"nuốt" lẫn nhau, thôn tính lẫn nhau (nghĩa ẩn dụ)
controversy (n)
sự tranh cãi, gây tranh luận
condemnation (n)
sự lên án, chỉ trích gay gắt
skepticism (n)
sự hoài nghi
notorious (adj)
khét tiếng (theo nghĩa xấu)
prospective (adj)
tương lai, tiềm năng (thành viên tương lai)
disturbance (n)
sự xáo trộn, gián đoạn (giấc ngủ)
endure (v)
chịu đựng
inflammation (n)
tình trạng viêm
premature (adj)
sớm, non (cái chết non/sớm)
cardiovascular (adj)
thuộc hệ tim mạch
intermittency (n)
tính gián đoạn, không liên tục
oxidize (v)
oxy hóa
alarmist (n/adj)
người/giọng điệu hay báo động thái quá
dismissive (adj)
coi thường, gạt phăng đi
tell tales out of school
tiết lộ/mách lẻo chuyện riêng tư ra ngoài
get one's hide(s) tanned
bị đánh đòn, bị phạt nặng
in the family way
đang mang thai (cách nói cũ, thân mật)
sneaky (adj)
lén lút, ranh mãnh
inheritance (n)
tài sản/di sản thừa kế
elope (v)
bỏ trốn để kết hôn
catastrophic (adj)
thảm khốc, tai hại nghiêm trọng
be in two minds
phân vân, lưỡng lự
make a mountain out of a molehill
làm quá lên, bé xé ra to
at the helm
nắm quyền lãnh đạo, chèo lái
work to rule
làm việc cầm chừng đúng quy định để phản đối
set one's face against
kiên quyết phản đối
flunk (v)
trượt, rớt (kỳ thi)
mediator (n)
người hòa giải, trung gian
get the short end of the stick
chịu phần thiệt thòi
rapport (n)
mối quan hệ hòa hợp, ăn ý
carry the ball
đảm nhận trách nhiệm chính, dẫn dắt
hedge one's bets
giảm thiểu rủi ro, không dồn hết vào một lựa chọn
slice and dice
phân tích/xử lý dữ liệu theo nhiều cách
grasp the nettle
đối mặt trực diện với việc khó khăn
resilience (n)
khả năng phục hồi, sức chống chịu
jeopardize (v)
gây nguy hại, đe dọa
credibility (n)
độ tín nhiệm, uy tín
tout (v)
quảng bá, ca tụng (thường thổi phồng)
regressive (adj)
thụt lùi, phản tiến bộ
red tape
thủ tục hành chính rườm rà
bureaucracy (n)
bộ máy quan liêu, hành chính rườm rà
cordiality (n)
sự niềm nở, thân thiện (thường chỉ bề ngoài)
clench (v)
nghiến (răng), siết chặt
back-to-back (adj)
liên tiếp nhau, dồn dập không nghỉ
sportsmanship (n)
tinh thần thể thao cao thượng
time immemorial
thời xa xưa, từ rất lâu đời
hypothesis (n)
giả thuyết
go over (something)
xem lại, rà soát, kiểm tra
cacophony (n)
mớ âm thanh hỗn tạp, chói tai