1/35
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Fun
Vui
Enjoyable
Thú vị
Interesting
Thú vị
Relax after work
Thư giãn sau giờ làm
Relax after a busy/long day
Thư giãn sau ngày bận rộn/ dài
Reduce stress
Giảm căng thẳng
Share happy moments with my family and friends
Chia sẻ khoảnh khắc hạnh phúc bên gia đình và bạn bè
Forget all the trouble
Quên đi hết muộn phiền
Good for my helth
Tốt cho sức khoẻ của tôi
Strong
Mạnh mẽ
Active
Năng động
Harmful to
Có hại cho
Healthy food: meat, fish, eggs, vegetable, fruits,..
Thực phẩm lành mạnh: thịt, cá, trứng, rau, trái cây...
Provide nutrition and vitamin which are important for our health
Cung cấp các chất dinh dưỡng và vitamin quan trọng đối với sức khỏe của chúng ta.
Improve my physical health
Cải thiện sức khỏe thể chất của tôi
Stay active
Giữ sự năng động
Keep fit
Giữ dáng
Prevent health problems
Ngăn ngừa bệnh tật
Not good for our body
Không tốt cho cơ thể chúng ta
Cause some health problems such as cancer, obesity, heart, disease, eye strain, headache
Gây ra một số vấn đề sức khỏe như ung thư, béo phì, bệnh tim, mỏi mắt và đau đầu.
Fast food is the leading case of obesity
Thức ăn nhanh là nguyên nhân hàng đầu gây béo phì.
Cheap
Rẻ
Expensive
Đắt
Affordable
Không đắt, hợp lý
Economical
Tiết kiệm
Reasonable
Hợp lý
Suitable for
Phù hợp với
People with low income
Người có thu nhập thấp
People with limited budgets
Những người có ngân sách hạn hẹp
Save money for other things
Tiết kiệm tiền cho những việc khác
Save money for other important things such as health care, education so on
Tiết kiệm tiền cho các nhu cầu quan trọng khác như chăm sóc sức khỏe, giáo dục, v.v.
Transportation costs, living costs
Chi phí đi lại, chi phí sinh hoạt
Reduce living costs
Giảm chi phí sinh hoạt