1/94
Cơ thể, Sức khỏe & Y tế
ache (n, v)
cơn đau, nhức nhối
arm (n)
cánh tay
back (n)
lưng
blood (n)
máu
bone (n)
xương
brain (n)
não bộ
breast (n)
ngực
breath (n)
hơi thở
breathe (v)
hít thở
chew (v)
nhai
chin (n)
cằm
ear (n)
tai
eye (n)
mắt
face (n)
khuôn mặt
feet (n)
bàn chân (số nhiều)
finger (n)
ngón tay
foot (n)
bàn chân
hair (n)
tóc, lông
hand (n)
bàn tay
head (n)
đầu
heart (n)
tim
knee (n)
đầu gối
leg (n)
chân
lip (n)
môi
mouth (n)
miệng
muscle (n)
cơ bắp
neck (n)
cổ
nose (n)
mũi
shoulder (n)
vai
skin (n)
da
stomach (n)
dạ dày, bụng
throat (n)
cổ họng
thumb (n)
ngón tay cái
toe (n)
ngón chân
tongue (n)
lưỡi
tooth (n)
răng
voice (n)
giọng nói
ambulance (n)
xe cứu thương
bandage (n)
băng gạc
clinic (n)
phòng khám
cure (n, v)
cách chữa bệnh, chữa khỏi
dentist (n)
nha sĩ
doctor (n)
bác sĩ
drug (n)
thuốc, dược phẩm
health (n)
sức khỏe
healthy (adj)
khỏe mạnh, lành mạnh
hospital (n)
bệnh viện
ill (adj)
ốm, đau
illness (n)
căn bệnh, sự đau ốm
medicine (n)
y học, thuốc
nurse (n)
y tá
pain (n)
sự đau đớn
painful (adj)
đau đớn
patient (n)
bệnh nhân
pharmacy (n)
tiệm thuốc tây
pill (n)
viên thuốc
prescription (n)
đơn thuốc
recovery (n)
sự hồi phục
remedy (n)
phương thuốc, cách cứu chữa
sick (adj)
ốm, buồn nôn
surgeon (n)
bác sĩ phẫu thuật
surgery (n)
ca phẫu thuật, phòng mổ
symptom (n)
triệu chứng bệnh
tablet (n)
viên thuốc nén
therapy (n)
liệu pháp điều trị
treatment (n)
sự điều trị
virus (n)
vi-rút
vitamin (n)
vitamin
wound (n, v)
vết thương, làm bị thương
fatigue (n)
sự mệt mỏi, kiệt sức
fever (n)
cơn sốt
flu (n)
bệnh cúm
headache (n)
đau đầu
infection (n)
sự nhiễm trùng
injury (n)
chấn thương
nausea (n)
cảm giác buồn nôn
rash (n)
phát ban
sneezing (n)
hắt hơi
stomachache (n)
đau bụng
swelling (n)
sự sưng tấy
toothache (n)
đau răng
allergies (n)
dị ứng
cancer (n)
bệnh ung thư
diabetes (n)
bệnh tiểu đường
disorder (n)
sự rối loạn bệnh lý
epidemic (n)
dịch bệnh
hygiene (n)
vệ sinh
immunity (n)
khả năng miễn dịch
infection (n)
sự lây nhiễm
obesity (n)
bệnh béo phì
pharmaceutical (adj, n)
thuộc dược phẩm
physician (n)
bác sĩ đa khoa
psychology (n)
tâm lý học
rehabilitation (n)
sự phục hồi chức năng
sanitation (n)
hệ thống vệ sinh