1/195
English Vocabulary
Passive-aggressive
Mỉa mai, châm biếm
Come across as + adj
Cách người nhận cảm nhận thông điệp
Insult + someone
Xúc phạm, sỉ nhục
Recruitment (n)
Việc tuyển dụng, quá trình tìm kiếm và tuyển dụng nhân viên
Owner (n)
Chủ sở hữu
It’s a wrap
Xong rồi, kết thúc, hoàn thành 1 công việc
Let’s wrap it up
Dùng khi muốn giục ai đó để kết thúc việc đang dang dở
Monotonous (adj)
Đơn điệu, lặp đi lặp lại
Layover (n)
Quá cảnh
Learning the ropes
Học cách làm một công việc mới
Bargain for/on something
Dùng thể phủ định vượt ngoài dự tính
Butter someone up
Nịnh hót, tâng bốc
Nest-egg (n)
Tiền tiết kiệm
Annuity (n)
Tiền trợ cấp hằng tháng
Pension (n)
Lương hưu
Retirement (n)
Sự nghỉ hưu
Exuberant (adj)
Hồ hởi, song sáo
Cuisine (n)
Sách nấu nướng
Stringent (adj)
nghiêm ngặt, nghiêm khắc
Presence (n)
Sự có mặt, người hiện diện
Ambiguity (n)
Sự mơ hồ
Entrepreneur (n)
Nhà doanh
Obscure (adj)
Khó hiểu, vô danh,
Immerse (v)
Nhúng
Plummet (v)
Lao thẳng
Unfold (v)
Mở ra, trình bày, bày tỏ
Judiciously (adv)
Một cách đúng
Rewire (v)
Thay đổi tư duy, cách hoạt
Intrinsic (adj)
Thuộc về bản chất, cốt
Refine (v)
Cải tiến, trau chuốt
Circumstance (n)
Tình huống
Conceal (v)
Che
Incentive (n)
Động cơ thúc đẩy, khuyến khích
Compliment (n)
Sự tán dương, khen gợi
Complement (n,v)
Phần bổ sung, bổ
Wane (v)
Khuyết,
Manipulate (v)
Điều khiển kéo léo, lôi kéo.
Eradicate (v)
Thủ tiêu, loại
Corupt (v, adj)
Tham nhũng, thối nát
Faulty (adv)
Hỏng
Defence = defense (n)
Sự phòng thủ
Predictable woe (Ph.n)
Sự lo ngại có thể đoán trước được
Greet (v)
Chào
Lingua franca (n)
Thông ngữ (ngôn ngữ để mn giao tiếp không tiếng mẹ đẻ)
Susceptibility (n)
Sự mẫn cảm, dễ bị ảnh
Computerization (n)
Tin học hóa
Perceive (v)
Nhận thấy
Irony (n)
Sự mỉa mai
Reactionary (adj/ n)
Phản động
Regiment (n,v)
Trung đoàn, đưa vào khuôn phép
Medieval
Thời trung cổ
Claim (v)
Quả quyết, đòi, khẳng định
Fall back on something
Dựa vào, viện đến một điều gì đó khi gặp khó khăn cần bảo vệ quan điểm
Glory (n)
Danh tiếng, niềm tự hào
Mad (adj)
Mất trí, rất giận dữ, say mê điện dại
Plunge (n,v)
Sự lao xuống, đâm
Obsess (v)
Ám ảnh
Fallacy (n)
Ảo tưởng, ngụy biện
Revel in (n,v)
Cuộc chè chén say sưa, thích thú
Stroke (n)
Cú đánh, hành động hoặc việc xảy ra duy nhất thành, đột quỵ
Consciousness (n)
Ý thức
Fascinating (adj)
Hấp dẫn, quyến rũ
Perception (n)
Sự nhận thức
Recovery (n)
Sự bình phục
Tranquil (adj)
Yên tĩnh
Hemisphere (n)
Bán cầu
Appeal (v)
Yêu cầu, kháng cáo, hấp dẫn
Assure (v)
Cam đoan, đảm bảo
Commit (v)
Cam kết, thực hiện
Comprehensive (adj)
Toàn diện, bao quát
Devote (v)
Hiến dân, cống hiến
Pursue (v)
Theo đuổi, tiếp tục thực hiện
Miracle (cn)
Phép màu, điều kỳ diệu
Intuitive (adj)
Có trực quan nhạy bén, trực quan, dễ hiểu
Intuition (n)
Trực quan, giác quan
Uproot (v)
Loại bỏ tận gốc, nhổ
Ridiculous (adj)
Lố bịch, nực cười
Feasible (adj)
Khả thi, hợp lý, có thể thực hiện
Clustering (n)
Sự kết tụ, cụm
Cultivate (v)
Trau dòi, rèn luyện, phát triển nuôi dưỡng
Steep (adj)
Khó tin, phóng đại, dốc
Attribute (v)
gắn cho là, qui cho là
Bias (n,v)
Thành kiến, xu hướng, có thành kiến
Accompany (v)
Đi cùng, đi kèm
Compensate (v)
Đền bù, bồi thường
Conform (v)
Làm cho phù hợp với, thích hợp
Contradict (v)
Mâu thuẫn với
Denote (v)
Biểu thị
Eventual (adj)
Cuối cùng là
Evident (adj)
Rõ ràng
Implicit (adj)
Ngấm ngầm, tuyệt đối
Index (n)
Bản chú dẫn, số mũ
Medium (n, adj)
Môi trường, phương tiện truyền thanh, trung bình
Notion (n) (idea, concept, suspicion)
Khái niệm, quan điểm, ý kiến
Overlap (v, n)
Gối lên nhay, sự gối đè lên nhau
Parameter (n)
Tham số, giới hạn, khuôn khổ, điều kiện giới hạn
Phenomenon (n)
Hiện tượng
Presume (v)
Cho là, đoán là
Protocol (n)
Nghi thức ngoại giao, quy chuẩn
Rational (adj)
Có lý trí, hợp lý