1/73
Looks like no tags are added yet.
benefit
lợi ích
challenge
thách thức
compromise
sự thỏa hiệp
difficulty
khó khăn
dilemma
tình thế tiến thoái lưỡng nan
issue
vấn đề
obstacle
trở ngại
setback
thất bại, trở ngại
solution
giải pháp
resolution
sự giải quyết
remedy
biện pháp khắc phục / khắc phục
reform
cải cách
find a solution
tìm ra giải pháp
overcome a difficulty
vượt qua khó khăn
reach / find a compromise
đạt được thỏa hiệp
remedy a situation
khắc phục tình hình
resolve an issue
giải quyết vấn đề
solve a problem
giải quyết vấn đề
tackle / address a problem
giải quyết, xử lý vấn đề
deal with
xử lý, đối phó với
cause a problem
gây ra vấn đề
raise an issue
nêu ra vấn đề
identify a problem
xác định vấn đề
worsen
trở nên tồi tệ hơn
deteriorate
xấu đi, suy giảm chất lượng
aggravate
làm trầm trọng thêm
exacerbate
làm trầm trọng thêm
compound (v.)
làm phức tạp thêm, gia tăng mức độ tồi tệ
enhance
nâng cao, tăng cường
improve
cải thiện
advance
tiến bộ, phát triển
flourish
phát triển mạnh, hưng thịnh
modify
sửa đổi
adjust
điều chỉnh
transform
biến đổi hoàn toàn
regulate
điều chỉnh, quản lý
linger
kéo dài, nấn ná
tolerate
chịu đựng, tha thứ
double-edged
hai lưỡi (có cả mặt lợi và hại)
long-sighted
nhìn xa trông rộng
short-sighted
thiển cận
one-sided
phiến diện, một chiều
long-term
dài hạn
short-term
ngắn hạn
megacity
siêu đô thị
migrant
người di cư
inhabitant
cư dân
infrastructure
cơ sở hạ tầng
overpopulation
tình trạng dân số quá đông
slum
khu ổ chuột
isolation
sự cô lập
poverty
sự nghèo đói
tolerance
sự khoan dung
traffic
giao thông
urbanisation
đô thị hóa
adequate
đầy đủ, thỏa đáng
basic
cơ bản
booming
bùng nổ, tăng trưởng nhanh
catastrophic
thảm khốc, gây tai họa lớn
crowded
đông đúc
decent
tươm tất, khá tốt
developing
đang phát triển
enormous
to lớn, khổng lồ
isolated
bị cô lập, tách biệt
overpriced
quá đắt đỏ
overworked
làm việc quá sức
pressing
cấp bách, khẩn thiết
rural
thuộc nông thôn
staggering
đáng kinh ngạc, gây sửng sốt
tolerant
khoan dung, vị tha
competition — compete — competitive
sự cạnh tranh (n.) — cạnh tranh (v.) — có tính cạnh tranh (adj.)
exclusion — exclude — excluded
sự loại trừ (n.) — loại trừ (v.) — bị loại trừ (adj.)
inclusion — include — inclusive
sự bao gồm (n.) — bao gồm (v.) — toàn diện, bao gồm nhiều mặt (adj.)
responsibility — take responsibility — responsible
trách nhiệm (n.) — nhận trách nhiệm (collocation) — có trách nhiệm (adj.)