3-4I

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/34

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

35 Terms

1
New cards

愛

yêu / ài
我愛我的家人。
Wǒ ài wǒ de jiārén.
Tôi yêu gia đình của tôi.

2
New cards

人情味

tình người / rénqíngwèi
這個小鎮充滿了人情味。
Zhège xiǎo zhèn chōngmǎn le rénqíngwèi.
Thị trấn nhỏ này tràn đầy tình người.

3
New cards

放

thả, bắn / fàng
我們去河邊放天燈。
Wǒmen qù hé biān fàng tiāndēng.
Chúng tôi đi bờ sông thả lồng đèn gió.

4
New cards

天燈

lồng đèn gió / tiāndēng
平溪的天燈非常有名。
Píngxī de tiāndēng fēicháng yǒumíng.
Lồng đèn gió ở Bình Khê rất nổi tiếng.

5
New cards

願望

mong muốn / yuànwàng
許願時,要說出自己的願望。
Xǔyuàn shí, yào shuō chū zìjǐ de yuànwàng.
Khi ước, phải nói ra mong muốn của mình.

6
New cards

訊號

tín hiệu / xùnhào
山上的訊號很弱。
Shān shàng de xùnhào hěn ruò.
Tín hiệu trên núi rất yếu.

7
New cards

元宵

bánh trôi / yuánxiāo
元宵節我們會吃元宵。
Yuánxiāo jié wǒmen huì chī yuánxiāo.
Tết Nguyên Tiêu chúng tôi sẽ ăn bánh trôi.

8
New cards

牆

tường / qiáng
他在牆上掛了一幅畫。
Tā zài qiáng shàng guà le yī fú huà.
Anh ấy treo một bức tranh lên tường.

9
New cards

耐心

kiên nhẫn / nàixīn
教小孩需要很大的耐心。
Jiāo xiǎohái xūyào hěn dà de nàixīn.
Dạy trẻ con cần rất nhiều kiên nhẫn.

10
New cards

感動

cảm động / gǎndòng
他的故事讓我很感動。
Tā de gùshi ràng wǒ hěn gǎndòng.
Câu chuyện của anh ấy khiến tôi rất cảm động.

11
New cards

摺仔麵

mì tôm thịt Đài Nam / zhé zǎi miàn
這家店的摺仔麵是招牌菜。
Zhè jiā diàn de zhé zǎi miàn shì zhāopái cài.
Mì tôm thịt Đài Nam của tiệm này là món đặc trưng.

12
New cards

招牌

biển hiệu / zhāopái
看到那個大招牌就到了。
Kàn dào nàge dà zhāopái jiù dào le.
Nhìn thấy cái biển hiệu lớn kia là đến nơi rồi.

13
New cards

當地

bản địa / dāngdì
我們品嚐了當地的特色小吃。
Wǒmen pǐncháng le dāngdì de tèsè xiǎochī.
Chúng tôi nếm thử món ăn vặt đặc sản bản địa.

14
New cards

賺

kiếm (tiền) / zhuàn
他努力工作賺錢養家。
Tā nǔlì gōngzuò zhuàn qián yǎng jiā.
Anh ấy làm việc chăm chỉ kiếm tiền nuôi gia đình.

15
New cards

而

mà, và / ér
他很聰明,而他的弟弟很努力。
Tā hěn cōngmíng, ér tā de dìdi hěn nǔlì.
Anh ấy rất thông minh, mà em trai anh ấy rất chăm chỉ.

16
New cards

交

kết (bạn) / jiāo
他很容易交到朋友。
Tā hěn róngyì jiāo dào péngyou.
Anh ấy rất dễ kết bạn.

17
New cards

理想

lí tưởng / lǐxiǎng
成為老師是他的理想。
Chéngwéi lǎoshī shì tā de lǐxiǎng.
Trở thành giáo viên là lí tưởng của anh ấy.

18
New cards

剛剛

vừa, vừa nãy / gānggāng
他剛剛離開。
Tā gānggāng líkāi.
Anh ấy vừa mới rời đi.

19
New cards

改天

hôm nào / gǎitiān
改天我們再約吧。
Gǎitiān wǒmen zài yuē ba.
Hôm nào chúng ta hẹn lại nhé.

20
New cards

無聊

chán / wúliáo
一個人在家很無聊。
Yīgè rén zàijiā hěn wúliáo.
Một mình ở nhà rất chán.

21
New cards

東區

Khu Đông / dōngqū
我們晚上去東區逛街。
Wǒmen wǎnshàng qù dōngqū guàngjiē.
Tối chúng tôi đi Khu Đông dạo phố.

22
New cards

煙火

pháo hoa / yānhuǒ
跨年晚會有盛大的煙火表演。
Kuànián wǎnhuì yǒu shèngdà de yānhuǒ biǎoyǎn.
Tiệc đón năm mới có màn trình diễn pháo hoa hoành tráng.

23
New cards

跨年

đón năm mới / kuànián
我們要去101大樓看跨年煙火。
Wǒmen yào qù 101 dàlóu kàn kuànián yānhuǒ.
Chúng tôi sẽ đi tòa nhà 101 xem pháo hoa đón năm mới.

24
New cards

種類

chủng loại / zhǒnglèi
超市裡的商品種類很多。
Chāoshì lǐ de shāngpǐn zhǒnglèi hěnduō.
Chủng loại hàng hóa trong siêu thị rất nhiều.

25
New cards

價錢

giá tiền / jiàqián
這件衣服的價錢很合理。
Zhè jiàn yīfu de jiàqián hěn hélǐ.
Giá tiền của chiếc áo này rất hợp lý.

26
New cards

感覺

cảm giác / gǎnjué
聽到那個消息,他感覺很難過。
Tīng dào nàge xiāoxī, tā gǎnjué hěn nánguò.
Nghe được tin đó, anh ấy cảm thấy rất buồn.

27
New cards

難排

gà tăng / nán pái
這家店的雞排很難排,要等很久。
Zhè jiā diàn de jīpái hěn nán pái, yào děng hěn jiǔ.
Món gà tăng của tiệm này rất khó xếp hàng, phải đợi rất lâu.

28
New cards

口

miếng, ngụm / kǒu
他喝了一口茶。
Tā hē le yī kǒu chá.
Anh ấy uống một ngụm trà.

29
New cards

紅茶

trà đen / hóngchá
我想要一杯冰紅茶。
Wǒ xiǎng yào yī bēi bīng hóngchá.
Tôi muốn một ly trà đen đá.

30
New cards

平溪

Bình Khê / Píngxī
平溪以放天燈聞名。
Píngxī yǐ fàng tiāndēng wénmíng.
Bình Khê nổi tiếng với việc thả lồng đèn gió.

31
New cards

元宵節

Tết Nguyên tiêu / Yuánxiāo jié
元宵節在農曆正月十五。
Yuánxiāo jié zài nónglì zhēngyuè shíwǔ.
Tết Nguyên Tiêu vào ngày 15 tháng Giêng âm lịch.

32
New cards

孔廟

đền Khổng Tử / Kǒngmiào
我們校外教學去了孔廟。
Wǒmen xiàowài jiàoxué qù le Kǒngmiào.
Chúng tôi đi đền Khổng Tử trong chuyến đi thực địa.

33
New cards

校外教學

chuyến đi thực địa / xiàowài jiàoxué
明天的校外教學要去動物園。
Míngtiān de xiàowài jiàoxué yào qù dòngwùyuán.
Chuyến đi thực địa ngày mai sẽ đi sở thú.

34
New cards

碰到

gặp được/phải / pèng dào
我在街上碰到一位老朋友。
Wǒ zài jiē shàng pèng dào yī wèi lǎo péngyou.
Tôi trên phố gặp phải một người bạn cũ.

35
New cards

水煎包

bánh bao áp chảo / shuǐjiān bāo
早餐店的水煎包很好吃。
Zǎocān diàn de shuǐjiān bāo hěn hǎochī.
Bánh bao áp chảo ở tiệm ăn sáng rất ngon.