1/34
Looks like no tags are added yet.
愛
yêu / ài
我愛我的家人。
Wǒ ài wǒ de jiārén.
Tôi yêu gia đình của tôi.
人情味
tình người / rénqíngwèi
這個小鎮充滿了人情味。
Zhège xiǎo zhèn chōngmǎn le rénqíngwèi.
Thị trấn nhỏ này tràn đầy tình người.
放
thả, bắn / fàng
我們去河邊放天燈。
Wǒmen qù hé biān fàng tiāndēng.
Chúng tôi đi bờ sông thả lồng đèn gió.
天燈
lồng đèn gió / tiāndēng
平溪的天燈非常有名。
Píngxī de tiāndēng fēicháng yǒumíng.
Lồng đèn gió ở Bình Khê rất nổi tiếng.
願望
mong muốn / yuànwàng
許願時,要說出自己的願望。
Xǔyuàn shí, yào shuō chū zìjǐ de yuànwàng.
Khi ước, phải nói ra mong muốn của mình.
訊號
tín hiệu / xùnhào
山上的訊號很弱。
Shān shàng de xùnhào hěn ruò.
Tín hiệu trên núi rất yếu.
元宵
bánh trôi / yuánxiāo
元宵節我們會吃元宵。
Yuánxiāo jié wǒmen huì chī yuánxiāo.
Tết Nguyên Tiêu chúng tôi sẽ ăn bánh trôi.
牆
tường / qiáng
他在牆上掛了一幅畫。
Tā zài qiáng shàng guà le yī fú huà.
Anh ấy treo một bức tranh lên tường.
耐心
kiên nhẫn / nàixīn
教小孩需要很大的耐心。
Jiāo xiǎohái xūyào hěn dà de nàixīn.
Dạy trẻ con cần rất nhiều kiên nhẫn.
感動
cảm động / gǎndòng
他的故事讓我很感動。
Tā de gùshi ràng wǒ hěn gǎndòng.
Câu chuyện của anh ấy khiến tôi rất cảm động.
摺仔麵
mì tôm thịt Đài Nam / zhé zǎi miàn
這家店的摺仔麵是招牌菜。
Zhè jiā diàn de zhé zǎi miàn shì zhāopái cài.
Mì tôm thịt Đài Nam của tiệm này là món đặc trưng.
招牌
biển hiệu / zhāopái
看到那個大招牌就到了。
Kàn dào nàge dà zhāopái jiù dào le.
Nhìn thấy cái biển hiệu lớn kia là đến nơi rồi.
當地
bản địa / dāngdì
我們品嚐了當地的特色小吃。
Wǒmen pǐncháng le dāngdì de tèsè xiǎochī.
Chúng tôi nếm thử món ăn vặt đặc sản bản địa.
賺
kiếm (tiền) / zhuàn
他努力工作賺錢養家。
Tā nǔlì gōngzuò zhuàn qián yǎng jiā.
Anh ấy làm việc chăm chỉ kiếm tiền nuôi gia đình.
而
mà, và / ér
他很聰明,而他的弟弟很努力。
Tā hěn cōngmíng, ér tā de dìdi hěn nǔlì.
Anh ấy rất thông minh, mà em trai anh ấy rất chăm chỉ.
交
kết (bạn) / jiāo
他很容易交到朋友。
Tā hěn róngyì jiāo dào péngyou.
Anh ấy rất dễ kết bạn.
理想
lí tưởng / lǐxiǎng
成為老師是他的理想。
Chéngwéi lǎoshī shì tā de lǐxiǎng.
Trở thành giáo viên là lí tưởng của anh ấy.
剛剛
vừa, vừa nãy / gānggāng
他剛剛離開。
Tā gānggāng líkāi.
Anh ấy vừa mới rời đi.
改天
hôm nào / gǎitiān
改天我們再約吧。
Gǎitiān wǒmen zài yuē ba.
Hôm nào chúng ta hẹn lại nhé.
無聊
chán / wúliáo
一個人在家很無聊。
Yīgè rén zàijiā hěn wúliáo.
Một mình ở nhà rất chán.
東區
Khu Đông / dōngqū
我們晚上去東區逛街。
Wǒmen wǎnshàng qù dōngqū guàngjiē.
Tối chúng tôi đi Khu Đông dạo phố.
煙火
pháo hoa / yānhuǒ
跨年晚會有盛大的煙火表演。
Kuànián wǎnhuì yǒu shèngdà de yānhuǒ biǎoyǎn.
Tiệc đón năm mới có màn trình diễn pháo hoa hoành tráng.
跨年
đón năm mới / kuànián
我們要去101大樓看跨年煙火。
Wǒmen yào qù 101 dàlóu kàn kuànián yānhuǒ.
Chúng tôi sẽ đi tòa nhà 101 xem pháo hoa đón năm mới.
種類
chủng loại / zhǒnglèi
超市裡的商品種類很多。
Chāoshì lǐ de shāngpǐn zhǒnglèi hěnduō.
Chủng loại hàng hóa trong siêu thị rất nhiều.
價錢
giá tiền / jiàqián
這件衣服的價錢很合理。
Zhè jiàn yīfu de jiàqián hěn hélǐ.
Giá tiền của chiếc áo này rất hợp lý.
感覺
cảm giác / gǎnjué
聽到那個消息,他感覺很難過。
Tīng dào nàge xiāoxī, tā gǎnjué hěn nánguò.
Nghe được tin đó, anh ấy cảm thấy rất buồn.
難排
gà tăng / nán pái
這家店的雞排很難排,要等很久。
Zhè jiā diàn de jīpái hěn nán pái, yào děng hěn jiǔ.
Món gà tăng của tiệm này rất khó xếp hàng, phải đợi rất lâu.
口
miếng, ngụm / kǒu
他喝了一口茶。
Tā hē le yī kǒu chá.
Anh ấy uống một ngụm trà.
紅茶
trà đen / hóngchá
我想要一杯冰紅茶。
Wǒ xiǎng yào yī bēi bīng hóngchá.
Tôi muốn một ly trà đen đá.
平溪
Bình Khê / Píngxī
平溪以放天燈聞名。
Píngxī yǐ fàng tiāndēng wénmíng.
Bình Khê nổi tiếng với việc thả lồng đèn gió.
元宵節
Tết Nguyên tiêu / Yuánxiāo jié
元宵節在農曆正月十五。
Yuánxiāo jié zài nónglì zhēngyuè shíwǔ.
Tết Nguyên Tiêu vào ngày 15 tháng Giêng âm lịch.
孔廟
đền Khổng Tử / Kǒngmiào
我們校外教學去了孔廟。
Wǒmen xiàowài jiàoxué qù le Kǒngmiào.
Chúng tôi đi đền Khổng Tử trong chuyến đi thực địa.
校外教學
chuyến đi thực địa / xiàowài jiàoxué
明天的校外教學要去動物園。
Míngtiān de xiàowài jiàoxué yào qù dòngwùyuán.
Chuyến đi thực địa ngày mai sẽ đi sở thú.
碰到
gặp được/phải / pèng dào
我在街上碰到一位老朋友。
Wǒ zài jiē shàng pèng dào yī wèi lǎo péngyou.
Tôi trên phố gặp phải một người bạn cũ.
水煎包
bánh bao áp chảo / shuǐjiān bāo
早餐店的水煎包很好吃。
Zǎocān diàn de shuǐjiān bāo hěn hǎochī.
Bánh bao áp chảo ở tiệm ăn sáng rất ngon.