1/93
Looks like no tags are added yet.
clean-up effort (n phr)
nỗ lực dọn dẹp, khắc phục hậu quả
severe weather (n phr)
thời tiết khắc nghiệt
on the same scale as sth (prep phr)
ở cùng mức độ với điều gì
damage to sth (n phr)
thiệt hại đối với thứ gì
river level (n phr)
mực nước sông
rise higher than expected (v phr)
dâng cao hơn dự kiến
having said that (linking phrase)
tuy nhiên, nói vậy nhưng
flash flooding (n)
tình trạng ngập lụt đột ngột
creek (n)
con lạch, suối nhỏ
experience flooding (v phr)
trải qua tình trạng ngập lụt
be especially careful (v phr)
đặc biệt cẩn thận
be upsetting to do sth (adj phr)
gây buồn bã, khó chịu khi làm gì
be patient (adj)
kiên nhẫn
river level drops (v phr)
mực nước sông rút xuống
get sth reconnected (v phr)
được kết nối lại, khôi phục kết nối
when it comes to sth/doing sth (phr)
khi nói đến, xét về việc gì
be tempted to do sth (v phr)
bị cám dỗ, có ý định muốn làm gì
dead branches (n phr)
cành cây khô/chết
and so on (phr)
vân vân, và những thứ tương tự
garbage bin (n phr)
thùng rác
stack sth (v)
xếp, chất thành đống
footpath (n)
vỉa hè, lối đi bộ
Council collection (n phr)
dịch vụ thu gom của hội đồng địa phương
cut sth up (phr v)
cắt nhỏ thứ gì
composting (n)
quá trình ủ phân hữu cơ
cooking facilities (n phr)
thiết bị, điều kiện nấu nướng
deliver hot meals (v phr)
giao các bữa ăn nóng
issue vouchers (v phr)
phát hành / cấp phiếu mua hàng
voucher (n)
phiếu mua hàng, phiếu đổi dịch vụ
nominated restaurants (n phr)
các nhà hàng được chỉ định
collect vouchers (v phr)
đến nhận phiếu
an overwhelming number of sth (n phr)
số lượng áp đảo, nhiều đến mức bất ngờ
offer to help out (v phr)
tình nguyện đề nghị giúp đỡ
volunteer (n/v)
tình nguyện viên / tình nguyện
be available to do sth (adj phr)
có thời gian, sẵn sàng làm gì
turn up (phr v)
xuất hiện, có mặt
necessary tools (n phr)
dụng cụ cần thiết
assign sb a task (v phr)
giao nhiệm vụ cho ai
work supervisor (n phr)
người giám sát công việc
as the water level goes down (adv phr)
khi mực nước dần rút xuống
assess sth (v)
đánh giá, kiểm tra
drinking water (n phr)
nước uống
regularly (adv)
thường xuyên, định kỳ
risk of contamination (n phr)
nguy cơ ô nhiễm
contamination (n)
sự ô nhiễm, nhiễm bẩn
be forced out of sth (v phr)
bị buộc phải rời khỏi nơi nào
natural habitat (n phr)
môi trường sống tự nhiên
unusual sightings (n phr)
những lần nhìn thấy động vật bất thường
relocate (v)
di dời đến nơi khác
in abundance (prep phr)
với số lượng rất lớn, dồi dào
actual population (n phr)
số lượng thực tế của quần thể
this time of year (n phr)
thời điểm này trong năm
escape any real problems (v phr)
không gặp phải vấn đề nghiêm trọng nào
coordinate the clean-up (v phr)
điều phối hoạt động dọn dẹp
principal (n)
hiệu trưởng
assist in doing sth (v phr)
hỗ trợ thực hiện việc gì
set sth back up (phr v)
sắp xếp, thiết lập lại thứ gì
proper places (n phr)
vị trí thích hợp / đúng chỗ
fully functional (adj phr)
hoạt động hoàn toàn bình thường
the only damage was to sth (phr)
thiệt hại duy nhất nằm ở…
canteen (n)
căng tin
access an area (v phr)
tiếp cận / đi vào một khu vực
at the rear of sth (prep phr)
ở phía sau của thứ gì
repair work (n phr)
công việc sửa chữa
on foot (prep phr)
đi bộ
modernise (v)
hiện đại hóa
bikeway (n)
đường dành cho xe đạp
run along the river (v phr)
chạy dọc theo con sông
bike storage facilities (n phr)
cơ sở vật chất / khu vực để xe đạp
install (v)
lắp đặt
be covered in water (v phr)
bị nước bao phủ
postpone sth indefinitely (v phr)
hoãn việc gì vô thời hạn
go ahead (phr v)
được tiến hành, diễn ra
compared to sth (prep phr)
so với điều gì
be affected (v)
bị ảnh hưởng
water levels (n)
mực nước
severe damage (n phr)
thiệt hại nghiêm trọng
switch off the electricity (v phr)
ngắt điện
drain the water (v phr)
tháo, rút nước
garden waste (n phr)
rác thải từ vườn
special bin (n phr)
thùng rác chuyên dụng
rubbish centre (n phr)
trung tâm tiếp nhận rác
pile sth next to the road (v phr)
chất thứ gì thành đống cạnh đường
pick up vouchers (v phr)
đến lấy phiếu
arrange for sth to be delivered (v phr)
sắp xếp để thứ gì được giao đến
help out (phr v)
giúp đỡ
contact the local council (v phr)
liên hệ hội đồng địa phương
move furniture (v phr)
di chuyển đồ đạc
be unreachable by car (adj phr)
không thể đến bằng ô tô
planned work (n phr)
công việc đã được lên kế hoạch
cancel sth (v)
hủy bỏ
repair (n/v)
sự sửa chữa / sửa chữa
new equipment (n phr)
thiết bị mới
part of the building (n phr)
một phần của tòa nhà