1/81
Looks like no tags are added yet.
shareholder
(n) cổ đông
Chief Executive Officer
(n phr) giám đốc điều hành
Chief Operating Officer
(n phr) giám đốc vận hành
restless
(adj) bất mãn, không yên lòng
discourage attendance
(phr) làm nản lòng người tham dự
take charge
(phr) tiếp quản, nắm quyền điều hành
carry out a bold stroke
(phr) thực hiện một bước đi táo bạo
negotiate
(v) đàm phán, thương lượng
buyout
(n) thương vụ mua lại
acquisition
(n) sự thâu tóm, mua lại
overwhelmingly
(adv) áp đảo, vô cùng
dot the landscape
(phr) xuất hiện rải rác khắp nơi
promotional
(adj) mang tính quảng bá
bring in revenue
(phr) tạo ra doanh thu
practically
(adv) gần như, hầu như
come close to
(phr) suýt nữa, gần như
shut down
(phr v) đóng cửa, ngừng hoạt động
unprofitable
(adj) không sinh lợi
commercial
(n) quảng cáo thương mại
finance
(v) tài trợ vốn
feature film
(n phr) phim điện ảnh dài
cinema release
(n phr) phát hành tại rạp
virtually
(adv) gần như hoàn toàn
dictate the terms
(phr) áp đặt các điều khoản
on account of
(phr) bởi vì, do
commentator
(n) nhà bình luận
doubt whether
(phr) nghi ngờ liệu rằng
sit through
(phr v) ngồi xem hoặc tham dự đến hết
full
length
medium
(n) phương tiện, hình thức truyền tải nghệ thuật
novelty
(n) điều mới lạ, sự mới mẻ
wear thin
(idiom) dần mất sức hấp dẫn
dramatically
(adv) một cách đáng kể, mạnh mẽ
succession
(n) chuỗi sự kiện liên tiếp
beloved
(adj) được yêu mến
commercially successful
(adj phr) thành công về mặt thương mại
dominant
(adj) chiếm ưu thế, thống trị
make a fortune
(idiom) kiếm được một khoản tiền khổng lồ
distribute
(v) phân phối, phát hành
majority owner
(n phr) cổ đông sở hữu phần lớn
cut off contract talks
(phr) chấm dứt đàm phán hợp đồng
be in sight
(idiom) đang đến gần, sắp xảy ra
cope
(v) xoay xở, đối phó
make up
(phr v) chiếm, cấu thành
operating income
(n phr) thu nhập từ hoạt động kinh doanh
internal market research
(n phr) nghiên cứu thị trường nội bộ
brand
(n) thương hiệu
Chief Creative Officer
(n phr) giám đốc sáng tạo
Principal Creative Advisor
(n phr) cố vấn sáng tạo cấp cao
resort
(n) khu nghỉ dưỡng
genre
(n) thể loại nghệ thuật
on one's own terms
(idiom) theo điều kiện hoặc cách thức do chính mình quyết định
energetic applause
(n phr) tràng pháo tay nhiệt liệt
a few bars
(n phr) một vài ô nhịp nhạc
signature song
(n phr) bài hát đặc trưng, mang tính biểu tượng
recall
(v) nhớ lại, hồi tưởng
earn a living
(idiom) kiếm sống
enliven
(v) làm sinh động, làm sôi nổi
bring someone out of their shell
(idiom) giúp ai trở nên cởi mở, tự tin hơn
animation division
(n phr) bộ phận sản xuất phim hoạt hình
fresh out of
(phr) vừa mới tốt nghiệp hoặc rời khỏi
trial
(n) cuộc thử nghiệm
embrace new technology
(phr) đón nhận, áp dụng công nghệ mới
upbeat
(adj) lạc quan, tích cực
presentation
(n) bài thuyết trình
be seated amongst
(phr) ngồi giữa, ngồi cùng với
computer graphics researcher
(n phr) nhà nghiên cứu đồ họa máy tính
fall into a role
(phr) tình cờ đảm nhận một vai trò
invariably
(adv) luôn luôn, không thay đổi
brilliant
(adj) xuất sắc, tài năng vượt trội
advertise itself
(phr) tự thể hiện, phô bày ra bên ngoài
dominate conversations
(phr) chi phối, lấn át các cuộc trò chuyện
by and large
(idiom) nhìn chung, về cơ bản
be keen on
(phr) yêu thích, hứng thú với
build upon
(phr v) kế thừa và phát triển dựa trên
revolution
(n) cuộc cách mạng, sự thay đổi mang tính đột phá
in many respects
(phr) xét trên nhiều phương diện
hold to one's vision
(phr) kiên định với tầm nhìn của mình
fully computer
animated
assemble
(v) tập hợp, quy tụ
technical and creative staff
(n phr) đội ngũ nhân sự kỹ thuật và sáng tạo
go on to become
(phr) về sau trở thàn