1/60
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
今(いま)
bây giờ (N/Adv.)
朝(あさ)
sáng sớm, buổi sáng (N/Adv.)
夜(よる)
buổi tối (N/Adv.)
午前(ごぜん)
A.M / sáng (N/Adv.)
午後(ごご)
P.M / chiều (N/Adv.)
今日(きょう)
hôm nay (N/Adv.)
明日(あした)
ngày mai (N/Adv.)
明後日(あさって)
ngày kia (N/Adv.)
休み(やすみ)
nghỉ, không làm việc (N)
(お)仕事(しごと / おしごと)
công việc (N) (khi hỏi về công việc của đối phương thì sẽ dùng お仕事)
学校(がっこう)
trường học (N)
図書館(としょかん)
thư viện (N)
郵便局(ゆうびんきょく)
bưu điện (N)
病院(びょういん)
bệnh viện (N)
銀行(ぎんこう)
ngân hàng (N)
会社(かいしゃ)
công ty (N)
漢字(かんじ)
chữ Hán (N)
ひらがな
chữ hiragana (N)
カタカナ
chữ katakana (N)
レストラン
nhà hàng (N)
スーパー
siêu thị (N)
フランス
nước Pháp (N)
〜語(〜ご)
tiếng 〜 (Ngôn ngữ = Tên quốc gia + ご)
日本語(にほんご)
tiếng Nhật
中国語(ちゅうごくご)
tiếng Trung
韓国語(かんこくご)
tiếng Hàn
英語(えいご)
tiếng Anh (trường hợp ngoại lệ)
タイ語(タイご)
tiếng Thái
ベトナム語(ベトナムご)
tiếng Việt
フランス語(フランスご)
tiếng Pháp
〜時(〜じ)
〜 giờ
何時(なんじ)
mấy giờ
〜分(〜ふん / 〜ぷん)
〜 phút
何分(なんぷん)
mấy phút
あの(ー)
xin lỗi, xin hỏi… (Lời đánh tiếng khi gọi hoặc bắt chuyện với ai đó, khác với từ chỉ thị 「あの」sẽ học ở bài 2B)
違います(ちがいます)
nhầm rồi, sai rồi, không phải
ありがとうございます
cảm ơn
もしもし
alo