1/33
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
ancient = old (adj)
cổ xưa, cổ kính
anniversary (n)
lễ kỷ niệm, ngày kỷ niệm
appear (v)
xuất hiện
associate (v)
liên kết, liên tưởng
barefoot (adj/adv)
chân đất
basic (adj)
cơ bản, nền tảng
castle (n)
lâu đài
communal (adj)
công cộng, cộng đồng
complex (adj)
phức tạp
contribute (v)
contribute to
đóng góp
custom (n)
phong tục, tập quán
deep-rooted (adj)
ăn sâu, bám rễ sâu
effort (n)
nỗ lực
face to face (adv)
mặt đối mặt
fish and chips (n)
cá và khoai tây chiên (đồ ăn nhanh)
found (v)
founder (n): nhà sáng lập
co - founder (n): nhà đồng sáng lập
thành lập, sáng lập
generation (n)
thế hệ
heritage (n)
cultural heritage: di sản văn hoá
di sản
ingredient (n)
thành phần
magnificent (adj)
tráng lệ, lộng lẫy
monument (n)
tượng đài
observe (v)
quan sát, tuân thủ
occupied (adj)
bận rộn, đã bị chiếm
occupy (v)
chiếm giữ, cư ngụ
preserve (v)
bảo tồn, giữ gìn
promote (v)
quảng bá, thúc đẩy
recognize (v)
công nhận, ghi nhận, nhận ra
religious (adj)
thuộc về tôn giáo
structure (n)
cấu trúc, công trình
takeaway (n)
đồ ăn mang đi
thanks to
nhờ vào, nhờ có
tradition (n) traditional (adj)
truyền thống/thuộc về truyền thống
well-preserved (adj)
được bảo tồn tốt
worship (v/n)
thờ cúng/ sự thờ cúng