Thẻ ghi nhớ: UNIT 4: TERMINOLOGY OF DRUG ACTION (PART 1)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
full-widthPodcast
1
Card Sorting

1/36

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

37 Terms

1
New cards

Terminology (n)

Thuật ngữ chuyên

2
New cards

Drug use (n)

Sự sử dụng thuốc

3
New cards

Antibiotics

Thuốc kháng sinh

4
New cards

Sleeping pills/tablets

Thuốc ngủ

5
New cards

Drug misuse (n)

Sự sử dụng thuốc sai cách

6
New cards

Drug abuse (n)

Sự lạm dụng thuốc

7
New cards

Interval (n)

Khoảng (không gian, thời gian), khoảng cách

8
New cards

Painkillers

Thuốc giảm đau

9
New cards

Cold remedies

Thuốc trị cảm

10
New cards

Dose (n)

Liều lượng, liều thuốc

11
New cards

Intoxicated (adj)

Say rượu, say xỉn

12
New cards

Genetics (n)

Di truyền học

13
New cards

Administration

Sự quản lý

14
New cards

Drug tolerance

Sự dung nạp thuốc, sự lờn/ nhờn thuốc

15
New cards

Psychological (adj)

Thuộc về tâm lý

16
New cards

Physiological (adj)

Thuộc về sinh lý học

17
New cards

Addiction

Sự nghiện

18
New cards

A chronic pathological condition

Một tình trạng bệnh lý mãn tính

19
New cards

Compulsive (adj)

Ép buộc, có xu hướng ép buộc (hành vi khó kiểm soát)

20
New cards

Drug-seeking behavior

Hành vi kiếm thuốc (nghiện)

21
New cards

Abuse (n)/(v)

Lộng hành, lạm dụng

22
New cards

Repetitive (adj)

Có đặc trưng lặp đi lặp lại

23
New cards

Impulsive (adj)

Hấp tấp, bốc đồng

24
New cards

Cease (v)

Dừng, ngừng

25
New cards

Abstain from sth

Kiêng, nhịn thứ gì đó

26
New cards

Withdrawal symptoms

Triệu chứng ngưng thuốc, triệu chứng vật vã khi cai nghiện

27
New cards

Restlessness

Sự bồn chồn, không thể ngồi yên

28
New cards

Irritability (n)

Tính dễ cáu, dễ bị kích thích; sự bứt rứt

29
New cards

Sleep disturbances

Sự rối loạn giấc ngủ

30
New cards

Convulsions

Chứng co giật

31
New cards

Stimulants = uppers

Nhóm thuốc kích thích thần kinh

32
New cards

Alertness

Sự tỉnh táo, cảnh giác

33
New cards

Counteract fatigue

Chống lại sự mệt mỏi

34
New cards

Euphoria

Trạng thái hưng phấn

35
New cards

Deppresants = downers

Nhóm thuốc ức chế thần kinh

36
New cards

Insomnia

Chứng mất ngủ

37
New cards

Drowsy (adj)

Làm buồn ngủ