1/100
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
economic leverage
Đòn bẩy kinh tế (sức bật, lợi thế chiến lược hoặc động lực nhân bội thúc đẩy tăng trưởng)
social security
An sinh xã hội (hệ thống chính sách, bảo hiểm và quỹ phúc lợi bảo vệ người dân)
place substantial financial strain on
Gây ra gánh nặng tài chính đáng kể lên ai/cái gì[cite: 1]
place / put strain on somebody / something
Cấu trúc: Tạo áp lực, đặt gánh nặng lên ai hoặc cái gì[cite: 1]
impose a financial burden on somebody / something
Cấu trúc tương đương: Áp đặt gánh nặng tài chính lên ai/cái gì[cite: 1]
households
Các hộ gia đình (toàn bộ những người cùng sống chung dưới một mái nhà)[cite: 1]
household income / budget / spending
Cụm từ: Thu nhập / ngân sách / chi tiêu của hộ gia đình[cite: 1]
the youth dependency ratio
Tỷ số phụ thuộc trẻ em (tỷ lệ trẻ em so với dân số trong độ tuổi lao động)[cite: 1]
the dependency ratio rises / spikes / declines
Cấu trúc: Tỷ số phụ thuộc tăng lên / tăng vọt / giảm xuống[cite: 1]
working adults
Người trưởng thành trong độ tuổi lao động (người đang đi làm)[cite: 1]
allocate most of their income to
Phân bổ phần lớn thu nhập của họ cho việc gì[cite: 1]
allocate something to / for something
Cấu trúc chủ động: Phân bổ, dành cái gì vào mục đích gì[cite: 1]
be allocated to / for something
Cấu trúc bị động: Được phân bổ vào việc gì[cite: 1]
daily living costs
Chi phí sinh hoạt hàng ngày (ăn uống, đi lại, điện nước…)[cite: 1]
cost of living
Cụm từ: Mức giá sinh hoạt chung / chi phí sinh hoạt[cite: 1]
childcare
Việc chăm sóc trẻ em, dịch vụ trông giữ trẻ[cite: 1]
affordable / subsidized childcare
Cụm từ: Dịch vụ giữ trẻ giá rẻ / được nhà nước hỗ trợ trợ cấp[cite: 1]
tuition fees
Học phí[cite: 1]
pay / afford / waive tuition fees
Cấu trúc: Đóng học phí / đủ khả năng chi trả học phí / miễn học phí[cite: 1]
savings
Tiền tiết kiệm (danh từ luôn ở số nhiều khi mang nghĩa tiền dành dụm)[cite: 1]
dip into / drain one's savings
Cấu trúc: Trích dùng tiền tiết kiệm / tiêu cạn sạch tiền tiết kiệm[cite: 1]
long-term investments
Các khoản đầu tư dài hạn[cite: 1]
make an investment in / into something
Cấu trúc: Đầu tư tiền bạc hoặc nguồn lực vào cái gì[cite: 1]
At the national level
Ở cấp độ quốc gia, trên quy mô toàn quốc[cite: 1]
at the local / regional / global level
Cấu trúc: Ở cấp độ địa phương / khu vực / toàn cầu[cite: 1]
are compelled to
Bị bắt buộc / buộc phải làm gì do áp lực ngoại cảnh[cite: 1]
be compelled to + V-inf
Cấu trúc bị động: Bị bắt buộc / bị cưỡng bách phải làm gì[cite: 1]
compel somebody to do something
Cấu trúc chủ động: Bắt buộc, thúc ép ai phải làm gì[cite: 1]
redirect significant resources into
Chuyển hướng các nguồn lực đáng kể vào…[cite: 1]
redirect something from A into / toward B
Cấu trúc: Chuyển hướng cái gì từ nguồn A sang mục đích B[cite: 1]
primary education
Giáo dục tiểu học (bậc tiểu học/cấp 1)[cite: 1]
universal primary education
Cụm từ: Phổ cập giáo dục tiểu học[cite: 1]
pediatric healthcare
Chăm sóc sức khỏe nhi khoa (y tế dành riêng cho trẻ em)[cite: 1]
immunization programs
Các chương trình tiêm chủng vắc-xin phòng bệnh[cite: 1]
immunize somebody against a disease
Cấu trúc: Tiêm chủng phòng bệnh / tạo miễn dịch cho ai khỏi bệnh gì[cite: 1]
fiscal reallocation
Sự tái phân bổ tài chính / ngân sách nhà nước[cite: 1]
reallocate budget / funds from A to B
Cấu trúc: Phân bổ lại ngân sách hoặc quỹ từ nguồn A sang B[cite: 1]
inevitably reduces the funding available for
Chắc chắn / khó tránh khỏi làm giảm nguồn kinh phí sẵn có cho…[cite: 1]
inevitably + Verb
Cấu trúc: Tất yếu / không thể tránh khỏi sẽ làm gì[cite: 1]
[Noun] + available for [Noun]
Cấu trúc: Có sẵn, sẵn có để dùng cho mục đích gì (tính từ đứng sau danh từ)[cite: 1]
transport infrastructure
Cơ sở hạ tầng giao thông (đường sá, cầu cảng, đường sắt…)[cite: 1]
upgrade / modernize transport infrastructure
Cụm từ: Nâng cấp / hiện đại hóa cơ sở hạ tầng giao thông[cite: 1]
technology
Lĩnh vực công nghệ / công nghệ cao[cite: 1]
commercial sectors
Các khu vực / ngành kinh doanh thương mại tạo lợi nhuận[cite: 1]
yield immediate economic returns
Mang lại lợi nhuận / hiệu quả kinh tế tức thì[cite: 1]
yield profits / results / returns
Cấu trúc: Tạo ra, sinh ra lợi nhuận / kết quả / lợi tức[cite: 1]
younger generation
Thế hệ trẻ tiếp nối / lớp trẻ[cite: 2]
mature into the primary workforce
Trưởng thành và trở thành lực lượng lao động nòng cốt[cite: 2]
mature into somebody / something
Cấu trúc: Trưởng thành / phát triển chín muồi để trở thành ai hoặc cái gì[cite: 2]
resolve future demographic shortages
Giải quyết triệt để tình trạng thiếu hụt nhân khẩu học trong tương lai[cite: 2]
resolve a crisis / shortage / deficit
Cấu trúc: Giải quyết dứt điểm một cuộc khủng hoảng / sự thiếu hụt / thâm hụt[cite: 2]
abundant labor supply
Nguồn cung lao động dồi dào[cite: 2]
attract foreign direct investment
Thu hút dòng vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)[cite: 2]
attract / draw investment into something
Cấu trúc: Thu hút dòng vốn đầu tư vào một quốc gia hoặc ngành nghề[cite: 2]
expand manufacturing capacity
Mở rộng năng lực / công suất sản xuất chế tạo[cite: 2]
expand capacity
Cấu trúc: Mở rộng công suất, quy mô hoạt động[cite: 2]
stimulate a sizable domestic market
Kích thích / thúc đẩy một thị trường nội địa có quy mô lớn[cite: 2]
stimulate consumption / demand / growth
Cấu trúc: Kích thích sự tiêu dùng / nhu cầu / tăng trưởng[cite: 2]
aging societies
Các xã hội đang già hóa (dân số già)[cite: 2]
suffer from
Gánh chịu, chịu đựng, bị ảnh hưởng tiêu cực bởi… (nội động từ, không dùng bị động)[cite: 2]
suffer from something
Cấu trúc: Chịu đựng tổn hại, bệnh tật, thâm hụt hoặc khó khăn gì[cite: 2]
severe labor deficits
Sự thiếu hụt lao động trầm trọng[cite: 2]
youthful nations
Các quốc gia có cơ cấu dân số trẻ[cite: 2]
maintain a healthy old-age support ratio
Duy trì tỷ số hỗ trợ người cao tuổi ở mức an toàn và cân bằng[cite: 2]
maintain a ratio
Cấu trúc: Duy trì một tỷ lệ / tỷ số ổn định[cite: 2]
old-age support ratio
Khái niệm: Tỷ số đo lường số người trong độ tuổi lao động chia cho số người già[cite: 2]
steady influx
Dòng người / lượng đổ vào đều đặn, liên tục và ổn định[cite: 2]
a steady influx of somebody / something
Cấu trúc: Dòng người hoặc sự vật đổ dồn về một nơi một cách ổn định[cite: 2]
active taxpayers
Những người nộp thuế đang tích cực lao động tạo ra thu nhập[cite: 2]
guarantees sustainable revenue for
Đảm bảo nguồn thu ngân sách bền vững lâu dài cho…[cite: 2]
guarantee something for somebody / something
Cấu trúc: Đảm bảo / cam đoan điều gì cho đối tượng nào[cite: 2]
state budgets
Ngân sách nhà nước / ngân sách quốc gia[cite: 2]
allocate funds from the state budget
Cụm từ: Phân bổ kinh phí từ ngân sách nhà nước[cite: 2]
pension funds
Các quỹ hưu trí / quỹ lương hưu[cite: 2]
contribute to a pension fund
Cụm từ: Đóng góp tiền định kỳ vào quỹ hưu trí[cite: 2]
an acutely aging society
Một xã hội đang già hóa ở mức độ trầm trọng và cấp bách[cite: 2]
drastically reduced the support ratio
Đã làm sụt giảm nghiêm trọng và đột ngột tỷ số hỗ trợ[cite: 2]
drastically reduce something to [number]
Cấu trúc: Làm sụt giảm mạnh mẽ, đột ngột cái gì xuống mức cụ thể nào đó[cite: 2]
nearly two workers for every retiree
Gần như chỉ còn 2 người đi làm gánh vác cho mỗi 1 người về hưu[cite: 2]
[number] for every [noun]
Cấu trúc tỷ lệ: Có bao nhiêu đối tượng X trên mỗi một đối tượng Y[cite: 2]
driving public pension reserves toward exhaustion
Đẩy các nguồn quỹ dự trữ lương hưu công đến bờ vực cạn kiệt[cite: 2]
drive somebody / something toward(s) something
Cấu trúc: Đẩy ai / cái gì rơi vào tình trạng nguy hiểm, kiệt quệ[cite: 2]
forcing the government to raise the retirement age
Buộc chính phủ phải nâng độ tuổi nghỉ hưu[cite: 2]
force somebody to do something
Cấu trúc: Ép buộc / bắt buộc ai phải làm gì do hoàn cảnh khách quan[cite: 2]
raise the retirement age
Cụm từ: Nâng độ tuổi nghỉ hưu (đối lập: lower the retirement age)[cite: 2]
countries with a large youth population
Các quốc gia có quy mô dân số trẻ đông đảo[cite: 2]
countries with + [Noun phrase]
Cấu trúc rút gọn: Các quốc gia sở hữu đặc điểm gì[cite: 2]
naturally possess a replenishable tax base
Vốn dĩ sở hữu một cơ sở tính thuế có khả năng tự tái tạo và bổ sung liên tục[cite: 2]
fiscal crises
Các cuộc khủng hoảng tài chính công / khủng hoảng ngân sách nhà nước[cite: 2]
older generations retire
Các thế hệ lớn tuổi nghỉ hưu / rời khỏi lực lượng lao động[cite: 2]
as + Subject + Verb
Cấu trúc thời gian: Khi / theo tiến trình mà một sự việc diễn ra[cite: 2]
a high youth population
Quy mô dân số trẻ ở mức cao (tỷ trọng thanh thiếu niên lớn trong dân số)[cite: 3]
real financial demands on
Những áp lực / đòi hỏi tài chính thực tế lên…[cite: 3]
place / make demands on somebody / something
Cấu trúc: Đặt ra yêu cầu khắt khe, áp lực lớn về nguồn lực lên ai/cái gì[cite: 3]
transform into a highly productive workforce
Chuyển hóa thành một lực lượng lao động có năng suất làm việc rất cao[cite: 3]
transform into somebody / something
Cấu trúc: Chuyển đổi hoàn toàn để trở thành ai hoặc cái gì[cite: 3]
provided that
Với điều kiện là, miễn là… (liên từ điều kiện trang trọng trong văn viết)[cite: 3]
provided that + Clause (S + V)
Cấu trúc ngữ pháp: Thiết lập mệnh đề điều kiện tiên quyết (= on condition that)[cite: 3]
make sustained investments
Thực hiện các khoản đầu tư mang tính liên tục, bền bỉ và dài hạn[cite: 3]
make an investment in / into something
Cấu trúc collocation: Thực hiện đầu tư vào việc gì (dùng động từ make, không dùng do)[cite: 3]