1/20
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
every now and then
Thỉnh thoảng
High-definition (a)
Độ phân giải cao
Low-definition (a)
Độ phân giải thấp
Clearance items
Hàng thanh lý, hàng giảm giá
Company retreat
Chuyến đi nghỉ, chuyến dã ngoại công ty
Graphics department
Bộ phận đồ họa
Head up (v)
Đứng đầu, phụ trách
Carmaker
Nhà sản xuất ô tô
In a coup of hours
Trong 2h
Abruptly
(Adv) 1 cách đột ngột. Bất ngờ
~ suddenly
Relieve
(v) Làm giảm, làm dịu, giải tỏa
Relieved
Cảm thấy nhẹ nhõm (a)
Seasonable
Theo mùa
Unseasonably
(adv) 1 cách trái mùa, bất thường với thời tiết thông thường của mùa đó
Acclaim
V ca ngợi, khen ngợi ~ praise / compliment
n sự khen ngợi
Unforeseen
(a) ko lường trước, ko sự đoán trc dc
Circumstance
(n) tình huống, hoàn cảnh ~ situation, condition
Be composed of
Được cấu thành, bao gồm
Deceive
Đánh lừa
Deceptively
1 cách gây hiểu lầm, ~ misleadingly
Struggle to v
Vật lộn, gặp khó khăn để làm.gì