1/34
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Something features/ depicts/ portrays/ captures ...
Một thứ gì đó có các đặc điểm/ mô tả/ khắc họa/ nắm bắt...
The way the painter/ photographer + V, adds a layer of [danh từ] to the piece/ photo
Cách mà họa sĩ/ nhiếp ảnh gia + V, thêm một lớp [danh từ] vào tác phẩm/ bức ảnh
In the photo/ painting, the hue of the [danh từ] blends so well with the shade of the [danh từ], exuding/ radiating/ giving off a sense of [danh từ] or a [tính từ] vibe
Trong bức ảnh/ tranh, sắc màu của [danh từ] hòa quyện rất tốt với màu của [danh từ], toát lên/ tỏa ra/ phát ra một cảm giác...
Painted in [danh từ chỉ chất liệu], the piece has such (a) + [tính từ] surface/ quality/ intensity that catches your eye/ grabs your attention
Vẽ bằng [danh từ chỉ chất liệu], tác phẩm có một bề mặt/ chất lượng/ độ mạnh mẽ [tính từ] mà thu hút ánh nhìn của bạn/ bắt được sự chú ý của bạn
Something revolves around/ delves into the story of/ the life of/ the ups and downs of (nhân vật) on a roller coaster of emotion.
Câu chuyện của [tên tác phẩm] xoay quanh cuộc đời/câu chuyện của [nhân vật], với những thăng trầm cảm xúc.
Something was based on the memoir of ... , recounting [danh từ]
[Tác phẩm] dựa trên hồi ký của [tên tác giả], kể lại [danh từ].
The success of the film was the combination of ...
Sự thành công của bộ phim là sự kết hợp của
sensational/ captivating/ compelling/ coherent plot/ narrative
Một cốt truyện gây ấn tượng/lôi cuốn/hấp dẫn/mạch lạc
surprising twists and turns that keep the audience on the edge of their seats.
Những tình huống bất ngờ làm khán giả luôn hồi hộp.
excellent production design/ cutting edge special effect
Thiết kế sản xuất tuyệt vời/hiệu ứng đặc biệt tiên tiến
convincing performance of actors
Màn thể hiện thuyết phục của các diễn viên
vibrant animation
Hoạt hình sống động.
It's designed as a one-stop/ go-to resource /platform for... catering to those who + V
Nó được thiết kế như một tài nguyên/ nền tảng toàn diện/ ưa thích cho..., phục vụ cho những người...
It's created with the goal of... catering for those who + V
Nó được tạo ra với mục đích là... phục vụ cho những người + V.
Something undoubtedly brings me a myriad of benefits.
Cái gì đó chắc chắn mang lại cho tôi vô vàn lợi ích.
What really sets it apart is that it ticks all the right boxes, especially when it comes to Ving/ [danh từ]. It enables/ allows individuals to...
Điều thực sự làm nên sự khác biệt là nó đáp ứng mọi yêu cầu, đặc biệt là khi nói đến việc Ving/[danh từ]. Nó cho phép mọi người...
It is a treasure trove of [danh từ] , so informative and packed with a wide variety of contents
Nó là kho báu của [danh từ], rất giàu thông tin, chứa nhiều loại nội dung phong phú.
It is highly interactive and user friendly hoặc user-centric/ It is exceptionally engaging and reader-friendly
with neatly organized sections that help readers/ users find exactly what they're after in no time/ in the blink of an eye.
It also dishes out great recommendations and keeps readers/users hooked with trending topics that spark/ pique their interest from N to N
Nó cũng đưa ra những gợi ý tuyệt vời và giữ cho người đọc/ người dùng bị thu hút với các chủ đề thịnh hành khiến họ quan tâm từ ... đến ...
It creates a sense of connection and engagement by Ving, truly an all-in-one hub that keeps its users/ readers informed, inspired, and in the loop
Nó tạo ra cảm giác kết nối và gắn kết bằng cách Ving, thực sự là một nơi tập trung mọi thứ giúp người dùng/ người đọc nhận được thông tin, truyền cảm hứng và luôn theo kịp.
It's a total game-changer, turning the way you (do something) on its head. You now can Vo from the comfort of your home/ at your fingertips (Câu này chỉ dùng với website)
Nó là một bước ngoặt hoàn toàn, thay đổi cách bạn (làm gì) theo cách mới. Giờ đây bạn có thể (làm gì) ngay tại nhà / trong tầm tay.
The government/ the principal passed a resolution/ introduced a policy hoặc rule that made it mandatory/ compulsory for somebody to V
Chính phủ/ hiệu trưởng đã thông qua một nghị quyết/ giới thiệu một chính sách hoặc quy định yêu cầu ai đó phải làm gì.
The government/ the principal passed a resolution/ introduced a policy hoặc rule that bans somebody outright from Ving/ [danh từ]
Chính phủ/ hiệu trưởng đã thông qua một nghị quyết/ giới thiệu một chính sách hoặc quy định cấm ai đó hoàn toàn khỏi việc làm gì.
According to, anyone has to comply with/ abide by something
Theo đó, ai cũng phải tuân thủ/ chấp hành điều gì đó.
Under this law, anyone caught Ving, can be fined up to ...
Theo luật này, bất kỳ ai bị bắt khi làm gì đó có thể bị phạt lên đến...
According to this, anyone who violates/ breaks the law/the rule is subjected to/ will face a penalty/ disciplinary action
Theo đó, bất kỳ ai vi phạm luật/quy định sẽ phải chịu phạt hoặc hành động kỷ luật.
I feel that this is a very timely initiative / This is a step in the right direction
Cảm thấy đây là một sáng kiến rất kịp thời / Đây là một bước đi đúng đắn.
Especially given/ considering + [danh từ]
Đặc biệt khi xem xét
It prevents something from Ving / It puts the brakes on...
Nó ngăn cản/ ngừng cái gì
It drives home the importance of...
Điều này thực sự làm rõ tầm quan trọng của
It's definitely worth a watch/read, one of the best I've seen so far.
Nó chắc chắn xứng đáng để xem/đọc, là một trong những thứ hay nhất tôi từng xem cho đến nay.
I truly enjoy browsing/ reading... , and I'd be miserable without it.
Tôi thực sự thích lướt/đọc..., và tôi sẽ rất buồn chán nếu không có nó.
It's a big part of how I stay informed, and I'd feel so disconnected without it.
Nó là một phần quan trọng trong việc giúp tôi cập nhật thông tin, và tôi sẽ cảm thấy thật sự lạc lõng nếu không có nó.
This is likely to pave the way for more timely regulations, and I sincerely hope that Vietnam's legal system keeps evolving for the better.
Đây có khả năng sẽ mở đường cho các quy định kịp thời hơn, và tôi thật sự hy vọng hệ thống pháp luật của Việt Nam sẽ tiếp tục phát triển theo hướng tốt hơn.
While it may seem strict, it ultimately fosters a more [tính từ]atmosphere/ environment, which benefits somebody in the long run
Mặc dù nó có thể có vẻ nghiêm khắc, nhưng nó cuối cùng tạo ra một môi trường [tính từ] hơn, mang lại lợi ích cho ai đó trong dài hạn.