1/85
1 người malevolent sẽ làm những việc malicious
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
cerebral(adj)
giàu trí tuệ,hóc búa
scrupulous(adj)
cẩn thận
exuberant(adj)
tràn trề nhiệt huyết,vui tươi
vapid (adj)
nhạt nhẽo
discrepancy(n)
sự sai lệch
procedual(adj)
liên quan đến thủ tục
simmer(v)
(tranh cãi) âm ỉ
wrangling(n)
tranh cãi
curator(n)
người phụ trách bảo tàng
recondite(adj)
khó hiểu
ebullient(adj)
tràn trề nhiệt huyết,sôi nổi
gregarious(adj)
hòa đồng
tractable(adj)
dễ xử lý
astute(adj)
sắc sảo
painstacking(adj)
tỉ mỉ cận thận kĩ lương
circumspect(adj)
thận trọng
fatous(adj)
ngu xuẩn
appelate court(n)
phiên tòa phúc thẩm
dispute(n)
cuộc xung đột
arbitration(n)
hình thức phân xử trọng tài(ngoài tòa án)
forensic(Adj)
pháp y
more to it than meet the eyes
còn nhiều điều ẩn giấu đang được che đậy
polished(adj)
được trau chuốt
opaque(adj)
khó hiểu/mờ đục
salient(adj)
nổi bật
punitive(adj)
mang tính trừng phạt
consolidate(v)
củng cố
complacent(adj)
tự mãn
alleviate(v)
giảm bớt
beleaguered(Adj)
khốn đốn hoạn nạn
beguiled(adj)
quyến rũ
bemoan(v)
than phiền
beseech(v)
khẩn cầu
epoch(n)
thời kì
garrulous(adj)
lắm mồm
sedulous(adj)
cần mẫn
mecurial(adj)
(tính khí)thất thường
perfunctory(adj)
làm qua loa
eradication(n)
sự tiêu diệt
unsubstantied(adj)
vô căn cứ
prolonged(v)
kéo dài
inflamatory(adj)
kích động
catastrophic(adj)
thảm kịch (nhấn mạnh hậu quả,sự xóa sổ)
calamitous(adj)
tàn khốc(nhấn mạnh quá trình thương vong)
atrocious(adj)
hung bạo/tồi tàn hơn terrible
malicious(adj)
có ác tâm(chủ yếu dùng cho hành động)
presumptuous
(adj)
tự phụ kiêu ngạo quá mức
malevolent (adj)
có ác ý/độc ác(chủ yếu dùng cho người)
benevolent(adj)
nhân từ
philanthropist(n)
nhà từ thiện
smug(adj)
đắc ý
extricate(v)
giải thoát,giải cứu
self-satisfied(adj)
tự mãn
officious(adj)
hống hách
come accross at st (phr)
tỏ vẻ như thế nào về cái gì
swollen-headed(adj)
ảo tưởng,tự phụ
sneer at st/sb
nhìn cái gì/ai 1 cách khinh bỉ
toffee-nosed
tỏ vẻ bề trên,kiêu căng
pretentious(adj)
ra vẻ ta đây
arrogant( adj)
kiêu ngạo ( chữ a đọc là e)
memmoir(n)
cuốn hồi kí
braggart(n)
kẻ khoe khoang
vanity(adj)
tự mãn về thành tích,bề ngoài
vaingolorious(Adj)
phô trương
pompous(adj)
thái độ vênh váo
conceited(adj)
tự cao
candy-coated
miêu tả ngọt ngào về cái gì
sugar-coated
miêu tả ngọt ngào về cái gì
unvoiced(adj)
không nói thành lời
varus(n)
hội chứng dị tật chân tay
prevarication(n)
nói vòng vo để lảng tránh sự thật
roundabout(adj)
đi đường vòng,vòng vo
circumlotory(adj)
giải thích dài dòng cho cái đơn giản =)))
dismaying(adj)
thất vọng,đáng quan ngại
outrage(n) (v)
hành động k thể chấp nhận được /phẫn nộ
profoundly(Adv)
vô cùng
well-kept(adj)
được giữ kín đáo
derecognize(v)
từ chối công nhận
extremist(adj)
mang tính cực đoan
disavowal(n)
công khai phủ nhận
disown(n)
vĩnh biệt:))
cast-offs(n)
đồ đạo cụ/đồ dùng cũ
foreclose(v)
chặn trước
ill-disposed(adj)
ác cảm
oppositional(adj)
mang tính chống đối
overrule(av)