1/34
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
chance discovery (n. phr.)
phát hiện tình cờ
be eager to do something (adj. phr.)
nóng lòng, háo hức làm gì
natural tendency (n. phr.)
xu hướng tự nhiên
testify to something (v. phr.)
làm chứng cho, chứng tỏ điều gì
initially take something to be something (v. phr.)
ban đầu nhầm tưởng thứ gì là thứ gì
come across (phr. v.)
tình cờ bắt gặp
bone fragments (n. phr.)
các mảnh xương
whole skeletons (n. phr.)
các bộ xương hoàn chỉnh
scrape aside (v. phr.)
cạo, gạt sang một bên
be discoloured with age (adj. phr.)
bị đổi màu theo thời gian
spectacular find (n. phr.)
phát hiện đáng kinh ngạc
firmly held assertions (n. phr.)
những khẳng định được tin tưởng vững chắc
shed light on (idiom)
làm sáng tỏ, giúp hiểu rõ
forensic pathologist (n. phr.)
bác sĩ giải phẫu bệnh pháp y
be hampered by (v. phr.)
bị cản trở bởi
deterioration (n.)
sự xuống cấp, sự phân hủy
farm burial (n. phr.)
ngôi mộ tại trang trại
radiocarbon dating (n. phr.)
giám định niên đại
astonishing results (n. phr.)
kết quả đáng kinh ngạc
bewildering complexity (n. phr.)
sự phức tạp khó hiểu
staggering (adj.)
đáng kinh ngạc, gây choáng ngợp
considerable age (n. phr.)
độ tuổi đáng kể, rất lâu đời
human remains (n. phr.)
di hài người
fleeting visit (n. phr.)
chuyến ghé thăm ngắn ngủi
crew (n.)
thủy thủ đoàn
doomed (adj.)
thất bại khó tránh, không có hy vọng thành công
colonising venture (n. phr.)
chuyến thám hiểm nhằm thiết lập thuộc địa
expedition (n.)
chuyến thám hiểm
archaeologist (n.)
nhà khảo cổ học
vessel (n.)
tàu, thuyền
account for (phr. v.)
giải thích nguyên nhân của
trading ship (n. phr.)
tàu buôn
be washed onto shore (v. phr.)
bị sóng cuốn dạt vào bờ
get ashore (v. phr.)
lên được bờ
implausible (adj.)
khó tin, không hợp lý