1/59
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
impose sth on sb/sth (v)
áp đặt, ép buộc cái gì lên ai/cái gì
Revive (v)
Khôi phục, làm hồi sinh
Contaminate (v)
Làm ô nhiễm, làm nhiễm bẩn (=pollute)
Microplastic (n)
Vi nhựa
Prolonged (adj)
Kéo dài, lâu dài
Restorian (n)
Sự phục hồi, tái tạo
Phenomenon
Hiện tượng
Offset (v)
Bù đắp, bù trừ
Catastrophe (n)
Thảm hoạ
Coexist with sth/sb (v)
Cùng tồn tại với
Flora and fauna
Hệ thực vật và động vật
Aquatic (adj)
Dưới nước, thuộc về môi trường nước
Degradation
Sự suy thoái
Pristine (adj)
Nguyên sơ, thuần khiết, chưa bị con người phá hoại
Desolate (adj)
Hoang vu, hẻo lánh
Infinite (adj)
Vô tận, vô hạn
Extraterrestrial (adj/n)
Ngoài Trái Đất, ngoài hành tinh; sinh vật ngoài Trái Đất
Stem from sth
Bắt nguồn từ cái gì
Reap the harvest / rewards
Thu hoạch, gặt hái thành quả
Strike a balance (between A and B)
Đạt đc sự cân bằng (giữa A và B)
Build up
Tích tụ, tăng dần
Give off
Thải ra, phát ra
Fertility (n)
Sự màu mỡ, độ phì nhiêu
Khả năng sinh sản
wipe out
Quét sạch, tiêu diệt hoàn toàn
Cut back on sth
Cắt giảm
Predator
Thú ăn mồi, động vật săn mồi
Die off
Chết hàng loạt
Die out
Chết dần, tuyệt chủng
Evolution
Sự tiến hóa
Vulnerable to sth (adj)
Dễ bị tổn thương, dễ bị ảnh hưởng bởi
Marine
(Thuộc) biển, đại dương
Non-native (adj)
(Loài) du nhập, không bản địa
Break down
Phân huỷ, phân giải
Unpredictable
Ko thể dự đoán
Disposal (n)
Sự vứt bỏ, sự thải ra
Fertilizer (n)
Phân bón
Pesticide (n)
Thuốc trừ sâu
Life-threatening
Đe doạ sự sống
Habitat destruction
Sự phá hủy môi trường sống
Abundant
Dồi dào, phong phú
Scarcity
Sự khan hiếm
Accelerate
Tăng tốc, đẩy nhanh
Depletion
Sự cạn kiệt
Devastate
Tàn phá, phá hủy nghiêm trọng
Fragile
Mỏng manh, dễ vỡ, dễ bị tổn thương
Fragmentation
Sự phân mảnh, sự chia rẽ
Intensify (v)
Intense (adj)
Tăng cường
Mãnh liệt, dữ dội
Irreversible (adj)
Ko thể đảo ngược
Biodiversity
Đa dạng sinh học
Ecosystem
Hệ sinh thái
Use up
Sử dụng hết, làm cạn kiệt
Sustainable
Bền vững
Habitat loss
Sự mất môi trường sống
Deforestation
Nạn phá rừng, sự phá rừng
Biodiversity loss
Sự suy giảm đa dạng sinh học
Resilient to sth (adj)
Có khả năng phục hồi, có khả năng chống chịu trước
Adaptation
Sự thích nghi
Orbit (n/v)
Quỹ đạo, quay quanh
Indigenous
Bản địa, có nguồn gốc tự nhiên tại một khu vực