1/61
Vocabulary flashcards covering key terms related to education and learning along with their Vietnamese meanings.
early childhood education
giáo dục mầm non
compulsory education
giáo dục bắt buộc
higher education
giáo dục đại học
vocational training
đào tạo nghề
state school
trường công
private tuition
việc học thêm có trả phí
boarding school
trường nội trú
distance learning
học từ xa
lifelong learning
học tập suốt đời
adult literacy
khả năng đọc viết của người lớn
curriculum
chương trình học
syllabus
đề cương môn học
core subject
môn học bắt buộc
elective course
môn học tự chọn
extracurricular activity
hoạt động ngoại khoá
coursework
bài tập tính điểm trong quá trình học
teaching material
tài liệu giảng dạy
lesson plan
giáo án
workload
khối lượng công việc hoặc bài vở
module
học phần
assessment
việc đánh giá, kiểm tra đánh giá
entrance exam
kì thi tuyển sinh
mock exam
kì thi thử
academic achievement
thành tích học tập
learning outcome
kết quả học tập cần đạt
pass rate
tỉ lệ đỗ
dropout rate
tỉ lệ bỏ học
transcript
bảng điểm
grade inflation
lạm phát điểm
feedback
nhận xét, phản hồi về bài làm
undergraduate
sinh viên đại học chưa tốt nghiệp
postgraduate
học viên sau đại học
mature student
người đi học khi đã lớn tuổi
teaching assistant
trợ giảng
tutor
giảng viên hướng dẫn, gia sư
head teacher
hiệu trưởng
peer
người cùng nhóm, bạn đồng trang lứa
class size
quy mô lớp học
student body
toàn thể người học của một trường
alumni
cựu sinh viên
critical thinking
tư duy phản biện
problem-solving
khả năng giải quyết vấn đề
time management
quản lí thời gian
note-taking
việc ghi chép
rote learning
học thuộc lòng máy móc
independent study
tự học có định hướng
group work
làm việc nhóm
peer review
việc đánh giá chéo giữa người học
revision
việc ôn tập
study skills
kĩ năng học tập
access to
quyền hoặc cơ hội tiếp cận
tuition fees
học phí
scholarship
học bổng
student loan
khoản vay dành cho sinh viên
student debt
nợ của sinh viên
educational inequality
bất bình đẳng trong giáo dục
social mobility
khả năng dịch chuyển tầng lớp xã hội
inclusive education
giáo dục hoà nhập
special educational needs
nhu cầu giáo dục đặc biệt
widening participation
mở rộng cơ hội vào đại học
enrol
nhập học, ghi danh
graduate
tốt nghiệp