1/46
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
消失
【 xiāoshī 】【 TIÊU THẤT 】biến mất
洪水
【 hóngshuǐ 】【 HỒNG THỦY 】hồng thuỷ, nước lũ
地震
【 dìzhèn 】【 ĐỊA CHẤN 】động đất
破坏
【 pòhuài 】【 PHÁ PHÔI 】phá hoại
砍
【 kǎn 】【 KHẢM 】chặt, chẻ, bổ
生存
【 shēngcún 】【 SANH TỒN 】sinh sống, sống
沙漠
【 shāmò 】【 SA MẠC 】sa mạc
公布
【 gōngbù 】【 CÔNG BỐ 】công bố
数据
【 shùjù 】【 SỔ CƯ 】số liệu, dữ liệu
真实
【 zhēnshí 】【 CHÂN THẬT 】thực tế, có thực
夸张
【 kuāzhāng 】【 KHOA TRƯƠNG 】phóng đại
资源
【 zīyuán 】【 TƯ NGUYÊN 】tài nguyên
车祸
【 chēhuò 】【 XA HOẠ 】tai nạn xe
不安
【 bù'ān 】【 BẤT AN 】 lo lắng, không yên
工业
【 gōngyè 】【 CÔNG NGHIỆP 】công nghiệp
农业
【 nóngyè 】【 NÙNG NGHIỆP 】nông nghiệp
生产
【 shēngchǎn 】【 SANH SẢN 】sản xuất
大型
【 dàxíng 】【 ĐẠI HÌNH 】quy mô lớn, khổng lồ
工厂
【 gōngchǎng 】【 CÔNG HÁN 】công xưởng, nhà máy
废
【 fèi 】【 PHẾ 】thải, bỏ
燃烧
【 ránshāo 】【 NHIÊN THIẾU 】đốt cháy
煤炭
【 méitàn 】【 MÔI THÁN 】than đá
密切
【 mìqiè 】【 MẬT THIẾT 】mật thiết
尾气
【 wěiqì 】【 VĨ KHÍ 】khí thải
幸运
【 xìngyùn 】【 HẠNH VẬN 】may mắn
敏感
【 mǐngǎn 】【 MẪN CẢM 】nhạy cảm
自觉
【 zìjué 】【 TỰ GIÁC 】tự giác
设施
【 shèshī 】【 THIẾT THI 】thiết bị, phương tiện
能源
【 néngyuán 】【 NĂNG NGUYÊN 】nguồn năng lượng
逐步
【 zhúbù 】【 TRỤC BỘ 】từng bước, lần lượt
尽量
【 jǐnliàng 】【 TẪN LƯỢNG 】cố hết sức
私人
【 sīrén 】【 TƯ NHÂN 】riêng, tư nhân
尊敬
【 zūnjìng 】【 TÔN KÍNH 】tôn kính, kính trọng
鼓舞
【 gǔwǔ 】【 CỔ VŨ 】cổ vũ
消极
【 xiāojí 】【 TIÊU CỰC 】tiêu cực
幻想
【 huànxiǎng 】【 HUYỄN TƯỞNG 】ảo tưởng, hoang tưởng
贡献
【 gòngxiàn 】【 CỐNG HIẾN 】cống hiến
命运
【 mìngyùn 】【 MỆNH VẬN 】số phận
掌握
【 zhǎngwò 】【 CHƯỞNG ÁC 】hiểu rõ, nắm vững
破坏 + 设备 / 环境 / 秩序 / 关系 / 婚姻 / 家庭 / 计划 / 形象 / 和平 / 平衡
[pòhuài + shèbèi / huánjìng / zhìxù / guānxì / hūnyīn / jiātíng / jìhuà / xíngxiàng / hépíng / pínghéng] phá hoại + thiết bị / môi trường / trật tự / mối quan hệ / hôn nhân / gia đình / kế hoạch / hình ảnh / hòa bình / sự cân bằng
掌握 + 规律 / 方法 / 情况 / 信息 / 特点 / 命运 / 技术 / 知识 / 语言
【zhǎngwò + guīlǜ / fāngfǎ / qíngkuàng / xìnxī / tèdiǎn / mìngyùn / jìshù / zhīshi / yǔyá】nắm vững + quy luật / phương pháp / tình hình / thông tin / đặc điểm / vận mệnh / kỹ thuật / kiến thức / ngôn ngữ
真实的 + 内容 / 故事 / 材料 / 消息 / 生活 / 经历 / 感情 / 看法 / 报道 / 原因
【zhēnshí de + nèiróng / gùshi / cáiliào / xiāoxi / shēnghuó / jīnglì / gǎnqíng / kànfǎ / bàodào / yuányīn】nội dung / câu chuyện / tư liệu / tin tức / cuộc sống / trải nghiệm / tình cảm / quan điểm / bài báo / nguyên nhân + chân thực
夸张的 + 故事 / 剧情 / 形象 / 动作 / 语言 / 数量
【kuāzhāng de + gùshi / jùqíng / xíngxiàng / dòngzuò / yǔyán / shùliàng】câu chuyện / tình tiết / hình tượng / động tác / ngôn ngữ / số lượng + phóng đại
自觉地 + 工作 / 学习 / 运用 / 遵守 / 爱护 / 注意 / 养成(习惯)
【zìjué de + gōngzuò / xuéxí / yùnyòng / zūnshǒu / àihù / zhùyì / yǎngchéng (xíguàn)】một cách tự giác + làm việc / học tập / vận dụng / tuân thủ / bảo vệ / chú ý / hình thành (thói quen)
密切 + 合作 / 相关 / 联系 / 配合 / 注意 / 关注
【mìqiè + hézuò / xiāngguān / liánxì / pèihé / zhùyì / guānzhù】hợp tác chặt chẽ / liên quan mật thiết / liên hệ mật thiết / phối hợp chặt chẽ / chú ý sát sao / quan tâm sát sao
资源 + 开发(出来)/ 保护(起来)/ 浪费 / 丰富 / 不足 / 宝贵
【zīyuán + kāifā (chūlái) / bǎohù (qǐlái) / làngfèi / fēngfù / bùzú / bǎoguì
】tài nguyên + được khai thác / được bảo vệ / bị lãng phí / phong phú / thiếu hụt / quý giá
设施 + 建成 / 完工 / 投入使用 / 完善 / 先进 / 落后
【shèshī + jiànchéng / wángōng / tóurù shǐyòng / wánshàn / xiānjìn / luòhòu
】cơ sở vật chất + xây dựng xong / hoàn công / đưa vào sử dụng / hoàn thiện / tiên tiến / lạc hậu