1/34
Looks like no tags are added yet.
fit to drink = potable = drinkable
thích hợp để uống, an toàn để uống
contamination = pollution = impurity
sự ô nhiễm, nhiễm bẩn
public water supply = municipal water system
hệ thống cấp nước sinh hoạt công cộng
private well = domestic borehole
giếng đào tư nhân
properly treated = adequately purified
được xử lý đúng quy chuẩn
contaminant = pollutant = toxic substance
chất gây ô nhiễm, chất độc hại
alternative = substitute = replacement
giải pháp thay thế, phương án khác
leaking = discharging = seeping
bị rò rỉ, chảy ngấm ra ngoài
landfill = dump = waste site
bãi chôn lấp rác thải
pesticide = chemical insecticide
thuốc trừ sâu, thuốc bảo vệ thực vật
removal = eradication = elimination
sự loại bỏ, việc tẩy trừ
hazardous level = dangerous threshold = critical degree
mức độ nguy hại, ngưỡng nguy hiểm
lead = toxic heavy metal
kim loại chì (chất độc)
parts per million (ppm) = concentration unit
phần triệu (đơn vị đo nồng độ)
sufficiently = adequately = satisfactorily
đủ mức, thỏa đáng
determine = ascertain = find out
xác định, làm rõ
substances = chemicals = compounds
các chất, hợp chất
regulated = governed = controlled by law
được quy định, kiểm soát bởi luật pháp
approved laboratory = accredited testing facility
phòng thí nghiệm đạt chuẩn/được phê duyệt
prohibit = ban = forbid
nghiêm cấm, ngăn cấm
make claims = assert = state
tuyên bố, khẳng định (về chất lượng/công dụng)
healthful = healthy = wholesome
có lợi cho sức khỏe, lành mạnh
socially acceptable = culturally approved
được xã hội chấp nhận, chuẩn mực
drain money = waste funds = burn cash
làm hao tiền tốn của, bòn rút túi tiền
exceed the standards = surpass limits = breach regulations
vượt quá ngưỡng tiêu chuẩn cho phép
disinfectant = sanitizer = antiseptic
chất khử trùng, chất tẩy uế
purify = cleanse = decontaminate
thanh lọc, làm sạch tinh khiết
flavour = taste = savor
hương vị, mùi vị
dissolved = melted = liquefied
bị hòa tan, tan rã trong nước
distilled water = demineralized water
nước cất, nước tinh khiết không khoáng
interfere with = disrupt = hinder
cản trở, gây nhiễu, tác động xấu đến
drilled into = bored into = excavated
được khoan sâu vào
sulfur content = brimstone level
hàm lượng lưu huỳnh
unacceptable = unsuitable = intolerable
không thể chấp nhận được, không dùng được
safety issue = health concern = hazard
vấn đề an toàn, mối bận tâm an toàn