1/23
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
pass a law
thông qua một đạo luật mới
Ex: Parliament has _______ on data protection.
→ Quốc hội đã thông qua một đạo luật mới về bảo vệ dữ liệu.
enact a law = ban hành luật
introduce a regulation
đưa ra/ ban hành/ đưa vào áp dụng một quy định (đưa ra một quy định, chính sách mới vào hệ thống)
Ex: The government has ________ on workplace safety.
→ Chính phủ đã đưa ra các quy định mới về an toàn lao động.
standardise a procedure
tiêu chuẩn hoá một quy trình
to make something conform to a standard so that it is done in the same way everywhere.
Ex: The company is trying to _______ its safety ______.
→ Công ty đang cố gắng tiêu chuẩn hóa các quy trình an toàn.
adhere to standards
tuân thủ, tuân theo
Ex: All products must______ international safety _______.
→ Tất cả sản phẩm phải tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn quốc tế.
comply with
conform to
enclosed guide
tài liệu hướng dẫn được đính kèm
Ex: Please read the _________ carefully.
→ Vui lòng đọc kỹ tài liệu hướng dẫn đính kèm.
have an obligation to
có nghĩa vụ phải làm gì
Ex: Employers ________ protect their workers.
→ Người sử dụng lao động có nghĩa vụ bảo vệ người lao động.
have a duty to
carry out a risk assessment
đánh giá rủi ro
Ex: Employers are required to _________ before starting the work.
→ Người sử dụng lao động được yêu cầu tiến hành đánh giá rủi ro trước khi bắt đầu công việc.
in breach of the law
vi phạm pháp luật
Ex: The company was found to be _________.
→ Công ty bị phát hiện là đã vi phạm pháp luật.
minimise danger
giảm thiểu nguy hiểm/ rủi ro
Ex: These measures are designed to ________ to workers.
→ Những biện pháp này nhằm giảm thiểu nguy hiểm đối với người lao động.
minimise risk phổ biến hơn trong văn bản formal
satisfy the requirement
đáp ứng yêu cầu/ điều kiện
Ex: Applicants must _________.
→ Ứng viên phải đáp ứng tất cả các yêu cầu.
department head
trưởng phòng/ bộ phận/ trưởng khoa
Ex: The ___________
approved the new procedure.
→ Trưởng bộ phận đã phê duyệt quy trình mới.
arrive at an agreement
đi đến một thoả thuận
Ex: After several hours of negotiations, the two sides _________.
→ Sau nhiều giờ đàm phán, hai bên đã đi đến một thỏa thuận
reach an agreement
đi đến một thoả thuận
Ex: The two countries have ________ on trade.
→ Hai nước đã đạt được thỏa thuận về thương mại
granted permission
được cấp phép, được cho phép
Ex: The journalists were _________ to enter the building.
→ Các nhà báo được cấp phép vào tòa nhà.
obtain permission
xin và được cấp phép
Ex: You must ________ before entering the site.
→ Bạn phải xin phép trước khi vào khu vực này.
introduce new legislation
đưa ra/ đề xuất/ ban hành luật mới
Ex: The government plans to _________ on online safety.
→ Chính phủ dự định đưa ra luật mới về an toàn trực tuyến.
tightened controls
các biện pháp kiểm soát được siết chặt/ việc tăng cường kiểm soát
Ex: The government has _______ on immigration.
→ Chính phủ đã siết chặt kiểm soát đối với vấn đề nhập cư.
putting in an application
nộp đơn, đơn xin
Ex: She is ________ for a teaching position.
→ Cô ấy đang nộp đơn xin vị trí giảng dạy.
infringe the regulation
vi phạm các quy định
Ex: The company was found to have __________.
→ Công ty bị phát hiện đã vi phạm các quy định về an toàn.
faceless bureaucrats
những quan chức/ công chức hành chính vô danh, máy móc (faceless mang tính negative/critical, hàm ý những người ẩn danh, xa cách, thiếu trách nhiệm cá nhân và thiếu sự kết nối với người dân)
Ex: Decisions are often made by _________ far removed from ordinary citizens.
→ Các quyết định thường được đưa ra bởi những quan chức hành chính xa rời người dân bình thường.
in a position of + N/to do sth
ở trong vị thế có khả năng làm gì/ ở vị trí có thẩm quyền
Ex: The government is __________ take action.
→ Chính phủ có khả năng/có đủ điều kiện để hành động.
cut through the red tape
cắt giảm thủ tục hành chính rườm rà (red tape mang sắc thái tiêu cực, thủ tục rườm rà phức tạp, không cần thiết)
Ex: The new system is designed to ___________.
→ Hệ thống mới được thiết kế nhằm giảm bớt các thủ tục hành chính rườm rà.
flout the rules
ngang nhiên coi thường/ vi phạm quy định
Ex: The company was accused of _______ environmental regulations.
→ Công ty bị cáo buộc ngang nhiên vi phạm các quy định về môi trường.
flout mạnh hơn break hay violate vì nó mang hàm ý cố tình coi thường quy định, chứ không phải vô tình vi phạm