Regulations & Authority

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/23

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:33 PM on 10/6/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

24 Terms

1
New cards

pass a law

thông qua một đạo luật mới

Ex: Parliament has _______ on data protection.
→ Quốc hội đã thông qua một đạo luật mới về bảo vệ dữ liệu.

  • enact a law = ban hành luật


2
New cards

introduce a regulation

đưa ra/ ban hành/ đưa vào áp dụng một quy định (đưa ra một quy định, chính sách mới vào hệ thống)

Ex: The government has ________ on workplace safety.
→ Chính phủ đã đưa ra các quy định mới về an toàn lao động.

3
New cards

standardise a procedure

tiêu chuẩn hoá một quy trình

to make something conform to a standard so that it is done in the same way everywhere.

Ex: The company is trying to _______ its safety ______.
→ Công ty đang cố gắng tiêu chuẩn hóa các quy trình an toàn.

4
New cards

adhere to standards

tuân thủ, tuân theo

Ex: All products must______ international safety _______.
→ Tất cả sản phẩm phải tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn quốc tế.

  • comply with

  • conform to


5
New cards

enclosed guide

tài liệu hướng dẫn được đính kèm

Ex: Please read the _________ carefully.
→ Vui lòng đọc kỹ tài liệu hướng dẫn đính kèm.

6
New cards

have an obligation to

có nghĩa vụ phải làm gì

Ex: Employers ________ protect their workers.
→ Người sử dụng lao động có nghĩa vụ bảo vệ người lao động.

  • have a duty to


7
New cards

carry out a risk assessment

đánh giá rủi ro

Ex: Employers are required to _________ before starting the work.
→ Người sử dụng lao động được yêu cầu tiến hành đánh giá rủi ro trước khi bắt đầu công việc.

8
New cards

in breach of the law

vi phạm pháp luật

Ex: The company was found to be _________.
→ Công ty bị phát hiện là đã vi phạm pháp luật.

9
New cards

minimise danger

giảm thiểu nguy hiểm/ rủi ro

Ex: These measures are designed to ________ to workers.
→ Những biện pháp này nhằm giảm thiểu nguy hiểm đối với người lao động.

  • minimise risk phổ biến hơn trong văn bản formal


10
New cards

satisfy the requirement

đáp ứng yêu cầu/ điều kiện

Ex: Applicants must _________.
→ Ứng viên phải đáp ứng tất cả các yêu cầu.

11
New cards

department head

trưởng phòng/ bộ phận/ trưởng khoa

Ex: The ___________

approved the new procedure.
→ Trưởng bộ phận đã phê duyệt quy trình mới.

12
New cards

arrive at an agreement

đi đến một thoả thuận

Ex: After several hours of negotiations, the two sides _________.
→ Sau nhiều giờ đàm phán, hai bên đã đi đến một thỏa thuận

13
New cards

reach an agreement

đi đến một thoả thuận

Ex: The two countries have ________ on trade.
→ Hai nước đã đạt được thỏa thuận về thương mại

14
New cards

granted permission

được cấp phép, được cho phép

Ex: The journalists were _________ to enter the building.
→ Các nhà báo được cấp phép vào tòa nhà.

15
New cards

obtain permission

xin và được cấp phép

Ex: You must ________ before entering the site.
→ Bạn phải xin phép trước khi vào khu vực này.

16
New cards

introduce new legislation

đưa ra/ đề xuất/ ban hành luật mới

Ex: The government plans to _________ on online safety.
→ Chính phủ dự định đưa ra luật mới về an toàn trực tuyến.

17
New cards

tightened controls

các biện pháp kiểm soát được siết chặt/ việc tăng cường kiểm soát

Ex: The government has _______ on immigration.
→ Chính phủ đã siết chặt kiểm soát đối với vấn đề nhập cư.

18
New cards

putting in an application

nộp đơn, đơn xin

Ex: She is ________ for a teaching position.
→ Cô ấy đang nộp đơn xin vị trí giảng dạy.

19
New cards

infringe the regulation

vi phạm các quy định

Ex: The company was found to have __________.
→ Công ty bị phát hiện đã vi phạm các quy định về an toàn.

20
New cards

faceless bureaucrats

những quan chức/ công chức hành chính vô danh, máy móc (faceless mang tính negative/critical, hàm ý những người ẩn danh, xa cách, thiếu trách nhiệm cá nhân và thiếu sự kết nối với người dân)

Ex: Decisions are often made by _________ far removed from ordinary citizens.
→ Các quyết định thường được đưa ra bởi những quan chức hành chính xa rời người dân bình thường.


21
New cards

in a position of + N/to do sth

ở trong vị thế có khả năng làm gì/ ở vị trí có thẩm quyền

Ex: The government is __________ take action.
→ Chính phủ có khả năng/có đủ điều kiện để hành động.

22
New cards

cut through the red tape

cắt giảm thủ tục hành chính rườm rà (red tape mang sắc thái tiêu cực, thủ tục rườm rà phức tạp, không cần thiết)

Ex: The new system is designed to ___________.
→ Hệ thống mới được thiết kế nhằm giảm bớt các thủ tục hành chính rườm rà.


23
New cards

flout the rules

ngang nhiên coi thường/ vi phạm quy định

Ex: The company was accused of _______ environmental regulations.
→ Công ty bị cáo buộc ngang nhiên vi phạm các quy định về môi trường.

  • flout mạnh hơn break hay violate vì nó mang hàm ý cố tình coi thường quy định, chứ không phải vô tình vi phạm


24
New cards