VOCABS collection 2

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/45

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 7:50 PM on 10/5/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

46 Terms

1
New cards

herald future

báo hiệu, tiên phong.

2
New cards

devoid of

thiếu, không có.

3
New cards

detract from

làm giảm, làm suy suyển (giá trị, uy tín).

4
New cards

annihilate

tiêu diệt hoàn toàn, thủ tiêu.

5
New cards

be ransacked

bị cướp phá, bị lục soát tung tóe.

6
New cards

exterminate

tiêu diệt (loài vật, nhóm người).

7
New cards

lifeline for

phao cứu sinh cho, huyết mạch cho.

8
New cards

entrust sth with

giao phó cái gì cho ai (hoặc giao ai việc gì).

9
New cards

inalienable

không thể chuyển nhượng, không thể tước đoạt.

10
New cards

inviolable

bất khả xâm phạm.

11
New cards

revenge

sự trả thù, trả đũa (mang tính cá nhân).

12
New cards

retribution

sự báo ứng, sự trừng phạt đích đáng.

13
New cards

usher in

mở ra, đánh dấu sự khởi đầu của.

14
New cards

cling on

bám chặt lấy, đeo bám.

15
New cards

autonomous vs automated

tự chủ (tự quyết định) vs tự động hóa (vận hành bằng máy móc).

16
New cards

altruistic

vị tha, vì người khác.

17
New cards

poignant

sâu sắc, thấm thía, đầy xúc động.

18
New cards

metamorphosis

sự biến hóa, biến đổi hình thái.

19
New cards

archived

được lưu trữ.

20
New cards

vignette

đoạn văn ngắn miêu tả sinh động, tiểu cảnh.

21
New cards

complement

phần bù, bổ sung, tôn lên.

22
New cards

scanty

ít ỏi, thiếu thốn, sơ sài.

23
New cards

thrifty

tiết kiệm, tằn tiện (mang nghĩa tích cực).

24
New cards

frugal

đạm bạc, giản dị (ăn uống, chi tiêu).

25
New cards

inimical

có hại, thù địch.

26
New cards

propitious

thuận lợi, cát tường, có lợi.

27
New cards

miscellaneous

hỗn hợp, linh tinh, nhiều loại khác nhau.

28
New cards

attenuate

làm suy yếu, làm mỏng đi, giảm bớt.

29
New cards

extradite

dẫn độ (tội phạm).

30
New cards

potency

hiệu lực, dược lực, tiềm lực (sức mạnh).

31
New cards

introspection

sự hướng nội, tự soi xét nội tâm.

32
New cards

catharsis

sự thanh lọc tâm hồn, giải tỏa cảm xúc.

33
New cards

capricious

thất thường, hay thay đổi ý thích.

34
New cards

proliferate

sinh sôi nảy nở, tăng nhanh.

35
New cards

haunting

ám ảnh, khó quên.

36
New cards

precipitate

làm kết tủa / thúc đẩy (xảy ra đột ngột) / hấp tấp.

37
New cards

dilution

sự pha loãng.

38
New cards

anchored in

gắn liền với, neo đậu vào, có điểm tựa vững chắc ở.

39
New cards

fortitude

nghị lực, sự kiên cường.

40
New cards

ply

cố gắng làm, hành nghề, uốn, lợp (hoặc lớp/tấm gỗ dán).

41
New cards

tender

mềm mại, dịu dàng / đấu thầu / trình ra.

42
New cards

deport

trục xuất.

43
New cards

incarcerate

tống giam, bỏ tù.

44
New cards

complacent

tự mãn, tự đắc.

45
New cards

slapdash

cẩu thả, làm qua loa, đại khái.

46
New cards

epoch-making

mang tính bước ngoặt lịch sử, vạch thời đại.