1/46
Looks like no tags are added yet.
abundance(n)
sự phong phú, thừa thãi
abundant(adj)
phong phú, nhiều
access(v,n)
(sự)truy cập, tiếp cận
affordable(adj)
có giá cả phải chăng, rẻ
agricultural(adj)
thuộc nông nghiệp
arise(v)
xuất hiện
backward(adj)
(lùi)về phía sau, lạc hậu
backwater(n)
khu vực tù túng
boutique(n)
cửa hàng thời trang
bustling(adj)
sôi động, nhộn nhịp
chain store(n)
chuỗi cửa hàng
city centre(n)
trung tâm thành phố
city council(n)
hội đồng thành phố
city hall(n)
toà thị chính
commute(v)
đi học, đi làm
convert(v)
chuyển đổi
cosmopolitan(adj)
(thuộc)quốc tế, toàn thế giới
cost of living(n)
chi phí sinh hoạt
cottage(n)
nhà tranh
country house(n)
nhà ở quê(thường của nhà giàu)
countryside(n)
nông thôn, miền quê
crowded(adj)
đông đúc
decline(v)
sự suy giảm, suy giảm
demography(n)
nhân khẩu
demolish(v)
phá huỷ, đánh đổ
demolition(n)
sự phá huỷ
depopulation(n)
sự giảm dân số
derelict(adj)
vô chủ, hoang vắng
deserted(adj)
hoang vắng, hiu quạnh
district(n)
quận, huyện
diverse(adj)
phong phú, đa dạng
downstream(adv)
xuôi dòng
downtown(n)
khu vực thành phố
dweller(n)
cư dân
estate(n)
bất động sản
expanse(n)
dải rộng(đất), sự mở rộng
flat(n)
căn hộ
fresh(adj)
trong lành, tươi mát
fringe(n)
rìa, lề
ghetto(n)
khu dân nghèo, khu ổ chuột
hardship(n)
sự gian khổ
harsh(adj)
khắc khổ, khắc nghiệt
hectic(adj)
hối hả, nhộn nhịp
high-rise(adj)
cao tầng
household(n)
hộ gia đình
ideal(adj)
lý tưởng
inner