idioms collocation cac de chuyen anh 26/27

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/203

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

204 Terms

1
New cards

get wind of sthg

nghe ngóng hoặc biết được một thông tin, bí mật nào đó mà người khác không muốn bạn biết

2
New cards

take something into account

xem xét, đánh giá thông tin hoặc chi tiết quan trọng trước khi đưa ra quyết định hoặc phán đoán

3
New cards

bears no resemblance to

có nét giống, trông giống hoặc có sự tương đồng với một người hay một vật nào đó

4
New cards

Be on the house

miễn phí, do nhà hàng, quán bar hoặc cửa hàng tự chịu chi phí và tặng cho khách

5
New cards

cut no ice

has no effect

6
New cards

on the strength of

dựa vào, tin tưởng vào, căn cứ vào

7
New cards

green with envy

rất ghen tị, đố kỵ

8
New cards

the brains behind sthg

"đầu não" hoặc "người đứng sau"

9
New cards

By nature

vốn dĩ, bẩm sinh, về bản chất

10
New cards

Set out one’s ideas

trình bày, sắp xếp ý tưởng một cách rõ ràng và có hệ thống.

11
New cards

take the initiative

chủ động làm việc gì trước hoặc tiên phong trong một tình huống

12
New cards

Carry the can

chịu trách nhiệm hoặc chịu lỗi cho việc gì đó

13
New cards

Without fail

chắc chắn, đều đặn, không bỏ sót lần nào

14
New cards

Turn over a new leaf

thay đổi để tốt hơn

15
New cards

Catch sight of someone/something

bất chợt nhìn thấy hoặc thoáng thấy ai/cái gì.

16
New cards

take effect

bắt đầu có hiệu lực.

17
New cards

put the cat among the pigeons

gây náo loạn

18
New cards

Take the bull by the horns

dũng cảm đối mặt và xử lý một vấn đề khó khăn

19
New cards

get out of the rat race

thoát khỏi vòng cạnh tranh mưu sinh

20
New cards

Exhaustive

toàn diện, kỹ lưỡng

21
New cards

Rough estimate

ước tính sơ bộ, chưa chính xác tuyệt đối

22
New cards

Accordingly

do đó, vì vậy

23
New cards

At the bottom of something

nguyên nhân, nền tảng hoặc động lực sâu xa của một điều gì đó

24
New cards

for the sake of

vì lợi ích của ai/cái gì.

25
New cards

Pecuniary

liên quan đến tiền bạc, tài chính cá nhân.

26
New cards

Fiscal

ngân sách công/thuế khóa

27
New cards

mercantile

liên quan đến thương mại

28
New cards

In light of

xét đến, dựa trên

29
New cards

Down-to-earth

thực tế, thiết thực, không viển vông

30
New cards

Cast one’s mind back to something

hồi tưởng lại điều gì trong quá khứ

31
New cards

Second nature

thói quen, kỹ năng đã thành phản xạ tự nhiên

32
New cards

second sight

tien tri

33
New cards

second string

ng du phong

34
New cards

slip one’s mind

quên mất cái gì đó

35
New cards

bend one’s mind

quyết tâm, chuyên tâm làm việc gì đó

36
New cards

beyond all dispute

37
New cards

on pins and needles

trong trạng thái lo lắng, đứng ngồi không yên

38
New cards

burn the candle at both ends

làm việc cực lực thức khuya dậy sớm

39
New cards

put your foot in your mouth

lỡ lời

40
New cards

hit the nail on the head

nói trúng vấn đề

41
New cards

at the bottom line

điều cốt lõi

42
New cards

for a song

với giá cực rẻ

43
New cards

delegate sthg to sb

ủy quyền, giao phó

44
New cards

acquaint sb with sthg

cho ai đó lm quen với

45
New cards

resign yourself to something

đành chấp nhận 1 điều gì đó

46
New cards

shed light on

làm rõ vấn đề

47
New cards

inextricably

chặt chẽ

48
New cards

touch-and-go

ko chắc chắn

49
New cards

rough-and-ready

thô sơ nhưng vẫn dùng được

50
New cards

cut and dried

đã đc quyết định rõ ràng

51
New cards

blue in the face

mặt tối sầm

52
New cards

get off one’s case

ngừng chỉ trích ai đó

53
New cards

take a rain check for sthg

hẹn dịp khác

54
New cards

over and above + N

bên cạnh cái gì đó

55
New cards

each and every + n

từng cái một

56
New cards

have/keeps your wit about you

giữ tỉnh táo, cảnh giác

57
New cards

testing grounds

môi trường thử nghiệm

58
New cards

embrace

tiếp nhận, đón nhận

59
New cards

allots

phân bố

60
New cards

interpretations

sự diễn giải

61
New cards

implications

ý nghĩa gợi ra

62
New cards

waterfront (n)

(khu vực bến cảng, mặt nước)

63
New cards

elongate (v)

(kéo dài, làm giãn ra)

64
New cards

humidify (v)

(làm ẩm)

65
New cards

praiseworthy (adj)

(đáng khen ngợi)

66
New cards

inexhaustible (adj)

(vô tận, không bao giờ cạn)

67
New cards

obstinacy (n)

(sự bướng bỉnh, cứng đầu)

68
New cards

fuss (n)

(sự ồn ào, rối rít)

69
New cards

inculpable (adj)

(không có tội, vô tội)

70
New cards

spell the end for

something (phrase)

(báo hiệu sự kết thúc)

71
New cards

plainly (adv)

(một cách rõ ràng, đơn giản)

72
New cards

specify (v)

(chỉ rõ, xác định)

73
New cards

underway (adj)

(đang diễn ra)

74
New cards

gamification (n)

(trò chơi hóa)

75
New cards

acquisition (n)

(sự tiếp thu, đạt được)

76
New cards

retention (n)

(sự ghi nhớ, duy trì)

77
New cards

non-threatening (adj)

(không đe dọa)

78
New cards

versatile (adj)

(đa năng, linh hoạt)

79
New cards

deplete (v)

(làm cạn kiệt)

80
New cards

dismantle (v)

(tháo dỡ)

81
New cards

soluble (adj)

(hòa tan)

82
New cards

unmask (v)

(vạch trần)

83
New cards

be newly minted

(mới được tạo ra)

84
New cards

prescribe (v)

(kê đơn)

85
New cards

scramble (v)

(tranh giành, leo trèo)

86
New cards

go to the trouble of

(cất công làm gì)

87
New cards

exquisite (adj)

(tinh xảo, tinh tế)

88
New cards

acute (adj)

(cấp tính, sắc bén)

89
New cards

intact (adj)

(nguyên vẹn)

90
New cards

sunblock (n)

(kem chống nắng)

91
New cards

susceptible (adj)

(dễ bị)

92
New cards

get the hang of (v)

(hiểu cách làm)

93
New cards

take the wind out of

one's sails (idiom)

(làm ai nản lòng, mất tự tin)

94
New cards

flaw (n)

(thiếu sót, lỗi)

95
New cards

presumably (adv)

(có lẽ)

96
New cards

infestation (n)

(sự xâm nhập, phá hoại)

97
New cards

pigment (n)

(sắc tố)

98
New cards

compound (n)

(hợp chất)

99
New cards

provision (n)

(sự cung cấp, điều khoản)

100
New cards

intuitive (adj)

(trực quan)