1/203
Looks like no tags are added yet.
get wind of sthg
nghe ngóng hoặc biết được một thông tin, bí mật nào đó mà người khác không muốn bạn biết
take something into account
xem xét, đánh giá thông tin hoặc chi tiết quan trọng trước khi đưa ra quyết định hoặc phán đoán
bears no resemblance to
có nét giống, trông giống hoặc có sự tương đồng với một người hay một vật nào đó
Be on the house
miễn phí, do nhà hàng, quán bar hoặc cửa hàng tự chịu chi phí và tặng cho khách
cut no ice
has no effect
on the strength of
dựa vào, tin tưởng vào, căn cứ vào
green with envy
rất ghen tị, đố kỵ
the brains behind sthg
"đầu não" hoặc "người đứng sau"
By nature
vốn dĩ, bẩm sinh, về bản chất
Set out one’s ideas
trình bày, sắp xếp ý tưởng một cách rõ ràng và có hệ thống.
take the initiative
chủ động làm việc gì trước hoặc tiên phong trong một tình huống
Carry the can
chịu trách nhiệm hoặc chịu lỗi cho việc gì đó
Without fail
chắc chắn, đều đặn, không bỏ sót lần nào
Turn over a new leaf
thay đổi để tốt hơn
Catch sight of someone/something
bất chợt nhìn thấy hoặc thoáng thấy ai/cái gì.
take effect
bắt đầu có hiệu lực.
put the cat among the pigeons
gây náo loạn
Take the bull by the horns
dũng cảm đối mặt và xử lý một vấn đề khó khăn
get out of the rat race
thoát khỏi vòng cạnh tranh mưu sinh
Exhaustive
toàn diện, kỹ lưỡng
Rough estimate
ước tính sơ bộ, chưa chính xác tuyệt đối
Accordingly
do đó, vì vậy
At the bottom of something
nguyên nhân, nền tảng hoặc động lực sâu xa của một điều gì đó
for the sake of
vì lợi ích của ai/cái gì.
Pecuniary
liên quan đến tiền bạc, tài chính cá nhân.
Fiscal
ngân sách công/thuế khóa
mercantile
liên quan đến thương mại
In light of
xét đến, dựa trên
Down-to-earth
thực tế, thiết thực, không viển vông
Cast one’s mind back to something
hồi tưởng lại điều gì trong quá khứ
Second nature
thói quen, kỹ năng đã thành phản xạ tự nhiên
second sight
tien tri
second string
ng du phong
slip one’s mind
quên mất cái gì đó
bend one’s mind
quyết tâm, chuyên tâm làm việc gì đó
beyond all dispute
on pins and needles
trong trạng thái lo lắng, đứng ngồi không yên
burn the candle at both ends
làm việc cực lực thức khuya dậy sớm
put your foot in your mouth
lỡ lời
hit the nail on the head
nói trúng vấn đề
at the bottom line
điều cốt lõi
for a song
với giá cực rẻ
delegate sthg to sb
ủy quyền, giao phó
acquaint sb with sthg
cho ai đó lm quen với
resign yourself to something
đành chấp nhận 1 điều gì đó
shed light on
làm rõ vấn đề
inextricably
chặt chẽ
touch-and-go
ko chắc chắn
rough-and-ready
thô sơ nhưng vẫn dùng được
cut and dried
đã đc quyết định rõ ràng
blue in the face
mặt tối sầm
get off one’s case
ngừng chỉ trích ai đó
take a rain check for sthg
hẹn dịp khác
over and above + N
bên cạnh cái gì đó
each and every + n
từng cái một
have/keeps your wit about you
giữ tỉnh táo, cảnh giác
testing grounds
môi trường thử nghiệm
embrace
tiếp nhận, đón nhận
allots
phân bố
interpretations
sự diễn giải
implications
ý nghĩa gợi ra
waterfront (n)
(khu vực bến cảng, mặt nước)
elongate (v)
(kéo dài, làm giãn ra)
humidify (v)
(làm ẩm)
praiseworthy (adj)
(đáng khen ngợi)
inexhaustible (adj)
(vô tận, không bao giờ cạn)
obstinacy (n)
(sự bướng bỉnh, cứng đầu)
fuss (n)
(sự ồn ào, rối rít)
inculpable (adj)
(không có tội, vô tội)
spell the end for
something (phrase)
(báo hiệu sự kết thúc)
plainly (adv)
(một cách rõ ràng, đơn giản)
specify (v)
(chỉ rõ, xác định)
underway (adj)
(đang diễn ra)
gamification (n)
(trò chơi hóa)
acquisition (n)
(sự tiếp thu, đạt được)
retention (n)
(sự ghi nhớ, duy trì)
non-threatening (adj)
(không đe dọa)
versatile (adj)
(đa năng, linh hoạt)
deplete (v)
(làm cạn kiệt)
dismantle (v)
(tháo dỡ)
soluble (adj)
(hòa tan)
unmask (v)
(vạch trần)
be newly minted
(mới được tạo ra)
prescribe (v)
(kê đơn)
scramble (v)
(tranh giành, leo trèo)
go to the trouble of
(cất công làm gì)
exquisite (adj)
(tinh xảo, tinh tế)
acute (adj)
(cấp tính, sắc bén)
intact (adj)
(nguyên vẹn)
sunblock (n)
(kem chống nắng)
susceptible (adj)
(dễ bị)
get the hang of (v)
(hiểu cách làm)
take the wind out of
one's sails (idiom)
(làm ai nản lòng, mất tự tin)
flaw (n)
(thiếu sót, lỗi)
presumably (adv)
(có lẽ)
infestation (n)
(sự xâm nhập, phá hoại)
pigment (n)
(sắc tố)
compound (n)
(hợp chất)
provision (n)
(sự cung cấp, điều khoản)
intuitive (adj)
(trực quan)