1/54
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
私は学校(がっこう)へ行(い)きます。
Tôi đi tới trường.
先月(せんげつ)、ハノイへ来(き)ました。
Tôi đã đến Hà Nội vào tháng trước.
四時半(よじはん)に家(うち)へ帰(かえ)ります。
Tôi về nhà lúc 4 giờ rưỡi.
自転車(じてんしゃ)で学校(がっこう)へ行(い)きます。
Tôi đi đến trường bằng xe đạp.
バスでスーパーへ行(い)きます。
Tôi đi tới siêu thị bằng xe bus.
駅(えき)から歩(ある)いて帰(かえ)りました。
Tôi đã đi bộ từ ga về nhà.
飛行機(ひこうき)で日本(にほん)へ行(い)きます。
Tôi đi máy bay đến Nhật Bản.
船(ふね)でハロンへ来(き)ました。
Tôi đã đến Hạ Long bằng thuyền.
この電車(でんしゃ)は京都(きょうと)へ行(い)きますか?
Chiếc tàu điện này có đi đến Kyoto không?
地下鉄(ちかてつ)で会社(かいしゃ)へ行(い)きます。
Tôi đi tàu điện ngầm tới công ty.
東京(とうきょう)へ新幹線(しんかんせん)で行(い)きます。
Tôi đi đến Tokyo bằng tàu Shinkansen.
バスで学校(がっこう)へ行(い)きます。
Tôi đi đến trường bằng xe bus.
タクシーで家(うち)へ帰(かえ)りました。
Tôi đã về nhà bằng taxi.
昨日(きのう)ランさんと自転車(じてんしゃ)でスーパーへ行きました。
Hôm qua tôi đã đi cùng Lan tới siêu thị bằng xe đạp.
歩(ある)いて帰(かえ)ります。
Tôi đi bộ về nhà.
その人(ひと)はだれですか?
Người đó là ai vậy?
友達(ともだち)と自転車(じてんしゃ)で学校(がっこう)へ行(い)きました。
Tôi đã đi cùng bạn đến trường bằng xe đạp.
彼(かれ)と家(うち)へ帰(かえ)ります。
Tôi về nhà cùng với bạn trai.
彼女(かのじょ)はだれと帰(かえ)りますか?
Cô ấy về nhà cùng với ai vậy?
家族(かぞく)と日本(にほん)へ来(き)ました。
Tôi đã cùng gia đình đến Nhật Bản.
一人(ひとり)でダラットへ行(い)きました。
Tôi đã đi Đà Lạt một mình.
先週(せんしゅう)どこへ行(い)きましたか?
Tuần trước bạn đã đi đâu vậy?
今週(こんしゅう)家族(かぞく)とアメリカへ行(い)きます。
Tuần này tôi sẽ đi Mỹ cùng gia đình.
来週(らいしゅう)シンガポールへ行(い)きます。
Tuần sau tôi sẽ đi Singapore.
今月(こんげつ)十二日(じゅうににち)にベトナムへ帰(かえ)ります。
Ngày 12 tháng này mình sẽ về Việt Nam.
先月(せんげつ)の7日(なのか)に日本(にほん)へ来(き)ました。
Ngày 7 của tháng trước tôi đã đến Nhật Bản.
来月(らいげつ)の4日(よっか)に飛行機(ひこうき)でホーチミンへ行(い)きます。
Ngày 4 tháng sau tôi sẽ đi đến Hồ Chí Minh bằng máy bay.
去年(きょねん)の十二月(じゅうにがつ)に韓国(かんこく)へ行(い)きました。
Tháng 12 của năm ngoái mình đã đi Hàn Quốc.
今年(ことし)日本(にほん)へ行(い)きますよ。
Năm nay mình sẽ đi Nhật Bản đấy.
来年(らいねん)の十一月(じゅういちがつ)にベトナムへ帰(かえ)ります。
Tháng 11 năm sau tôi về Việt Nam.
何月(なんがつ)にベトナムへ来(き)ますか?
Tháng mấy bạn sẽ tới Việt Nam?
一日(ついたち)
Ngày 1
二日(ふつか)
Ngày 2
三日(みっか)
Ngày 3
四日(よっか)
Ngày 4
五日(いつか)
Ngày 5
六日(むいか)
Ngày 6
七日(なのか)
Ngày 7
八日(ようか)
Ngày 8
九日(ここのか)
Ngày 9
十日(とおか)
Ngày 10
十四日(じゅうよっか)
Ngày 14
二十日(はつか)
Ngày 20
二十四日(にじゅうよっか)
Ngày 24
何日(なんにち)
Ngày mấy / Bao nhiêu ngày
いつベトナムへ来(き)ますか?
Khi nào bạn sẽ tới Việt Nam?
誕生日(たんじょうび)はいつですか?
Khi nào thì sinh nhật bạn?
明日(あした)は日曜日(にちようび)ですね。あ、そうですね。
Ngày mai là chủ nhật nhỉ. À, đúng rồi nhỉ.
どうもありがとうございました。
Xin cảm ơn anh/chị rất nhiều.
どういたしまして。
Không có gì.
甲子園(こうしえん)は何番線(なんばんせん)ですか?
Tàu đi Koshien ở tuyến/đường sắt số mấy vậy?
次(つぎ)の日曜日(にちようび)
Chủ nhật tiếp theo/kế tiếp.
普通(ふつう)で東京(とうきょう)へ行(い)きました。
Tôi đã đến Tokyo bằng tàu thường.
急行(きゅうこう)で家(うち)へ帰(かえ)ります。
Tôi về nhà bằng tàu tốc hành.
特急(とっきゅう)で大阪(おおさか)へ来(き)ましたか?
Cậu đã đi đến Osaka bằng tàu siêu tốc à?