1/70
Comprehensive vocabulary flashcards covering key terms, phonetic transcriptions, and meanings across Units 1 to 12 from Grade 9 English.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
artisan (n) /ˌɑːtɪˈzæn/
thợ làm nghề thủ công
craft village (n) /krɑːft ˈvɪlɪdʒ/
làng nghề thủ công
cut down on /kʌt daʊn ɒn/
cắt giảm
delivery person (n) /dɪˈlɪvəri ˈpɜːsn/
nhân viên giao hàng
facilities (n, plural) /fəˈsɪlətiz/
cơ sở vật chất
garbage collector (n) /ˈɡɑːbɪdʒ kəˌlektə/
nhân viên dọn vệ sinh
hand down /hænd daʊn/
truyền lại
handicraft (n) /ˈhændikrɑːft/
sản phẩm thủ công
preserve (v) /prɪˈzɜːv/
bảo tồn
speciality (n) /ˌspeʃiˈæləti/
đặc sản
suburb (n) /ˈsʌbɜːb/
vùng ngoại ô
tourist attraction (n) /ˈtʊərɪst əˈtrækʃn/
điểm du lịch
bustling (adj) /ˈbʌslɪŋ/
hối hả, nhộn nhịp, náo nhiệt
concrete jungle (n) /ˌkɒŋkriːt ˈdʒʌŋɡl/
rừng bê tông (dùng để miêu tả khu vực có nhiều nhà cao tầng)
congested (adj) /kənˈdʒestɪd/
tắc nghẽn (giao thông)
liveable (adj) /ˈlɪvəbl/
(nơi, địa điểm) đáng sống
public amenities /ˈpʌblɪk əˈmiːnətiz/
những tiện ích công cộng
rush hour (n) /ˈrʌʃ aʊə/
giờ cao điểm
sky train (n) /skaɪ treɪn/
tàu điện trên không
accomplish (v) /əˈkʌmplɪʃ/
hoàn thành, đạt được (mục đích)
counsellor (n) /ˈkaʊnsələ/
cố vấn, người tư vấn
due date (n) /ˈdjuː deɪt/
hạn chót (ngày đến hạn để hoàn thành một việc gì đó)
priority (n) /praɪˈɒrəti/
sự ưu tiên, trường hợp ưu tiên
well-balanced (adj) /ˌwel ˈbælənst/
cân bằng, đúng mực
communal (adj) /kəˈmjuːnl/
dùng chung, thuộc cộng đồng
deep-rooted (adj) /ˌdiːp ˈruːtɪd/
lâu đời, ăn sâu bén rễ
fish and chips (n) /fɪʃ ən ˈtʃɪps/
món cá và khoai tây rán (món ăn truyền thống của người Anh)
takeaway (n) /ˈteɪkəweɪ/
đồ ăn bán sẵn (để mang về)
army-like (adj) /ˈɑːmi laɪk/
như trong quân đội
coral reef (n) /ˈkɒrəl riːf/
rạn san hô
eco-tour (n) /ˈiːkəʊ ˌtʊə/
du lịch sinh thái
exhilarating (adj) /ɪɡˈzɪləreɪtɪŋ/
đầy phấn khích
fauna (n) /ˈfɔːnə/
tất cả động vật của một khu vực
flora (n) /ˈflɔːrə/
tất cả thực vật của một khu vực
learn by rote /lɜːn baɪ rəʊt/
học vẹt
snorkelling (n) /ˈsnɔːkəlɪŋ/
môn thể thao bơi lặn dưới nước có bộ lặn và ống thở
extended (adj) /ɪkˈstendɪd/
nhiều thế hệ (trong một gia đình)
family-oriented (adj) /ˈfæməli ˈɒriəntɪd/
hướng về, coi trọng gia đình
nuclear (adj) /ˈnjuːkliə/
hai thế hệ (trong một gia đình)
biodiversity (n) /ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/
sự đa dạng sinh học
ecosystem (n) /ˈiːkəʊsɪstəm/
hệ sinh thái
majestic (adj) /məˈdʒestɪk/
uy nghi, tráng lệ
sustainable (adj) /səˈsteɪnəbl/
bền vững
brochure (n) /ˈbrəʊʃə/
quyển quảng cáo (du lịch)
domestic tourism /dəˈmestɪk ˈtʊərɪzəm/
du lịch trong nước
food tourism /fuːd ˈtʊərɪzəm/
du lịch ẩm thực
hop-on hop-off (n) /hɒp ɒn hɒp ɒf/
(tour) bằng xe buýt có thể lên, xuống tại nhiều điểm
itinerary (n) /aɪˈtɪnərəri/
lịch trình
package holiday (n) /ˈpækɪdʒ hɒlɪdeɪ/
kỳ nghỉ trọn gói
bilingual (adj) /baɪˈlɪŋɡwəl/
sử dụng được hai ngôn ngữ
borrowed word /ˈbɒrəʊd wɜːd/
từ mượn
concentric (adj) /kənˈsentrɪk/
đồng tâm
Expanding Circle /ɪkˈspændɪŋ ˈsɜːkl/
vòng tròn mở rộng
Inner Circle /ˌɪnə ˈsɜːkl/
vòng tròn bên trong
Outer Circle /ˌaʊtə ˈsɜːkl/
vòng tròn bên ngoài
pick up /pɪk ʌp/
học (ngôn ngữ tự nhiên)
ecological balance /ˌiːkəˈlɒdʒɪkl ˈbæləns/
cân bằng sinh thái
food chain (n) /ˈfuːd tʃeɪn/
chuỗi thức ăn
nature reserve (n) /ˈneɪtʃə rɪˌzɜːv/
khu bảo tồn thiên nhiên
pesticide (n) /ˈpestɪsaɪd/
thuốc diệt cỏ
3D printer (n) /ˌθriː diː ˈprɪntə/
máy in 3D
robotic vacuum cleaner /rəʊˈbɒtɪk ˈvækjuːm ˌkliːnə/
robot hút bụi tự động
touchscreen (n) /ˈtʌtʃskriːn/
màn hình cảm ứng
agriculture engineering /ˌæɡrɪkʌltʃər ˌendʒɪˈnɪərɪŋ/
ngành kỹ sư nông nghiệp
assembly worker (n) /əˈsembli ˈwɜːkə/
công nhân dây chuyền
garment worker (n) /ˈɡɑːmənt ˈwɜːkə/
công nhân may
hand-eye coordination /ˌhænd aɪ kəʊˌɔːdɪˈneɪʃn/
sự phối hợp tay và mắt
hands-on (adj) /ˌhændz ˈɒn/
có tính thực tiễn, thực hành
software engineer (n) /ˈsɒftweər ˌendʒɪˈnɪə/
kỹ sư phần mềm
vocational (adj) /vəʊˈkeɪʃənl/
thuộc về nghề nghiệp, hướng nghiệp