Thẻ ghi nhớ: Destination C1&C2 - Unit 18

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/141

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

142 Terms

1
New cards

acknowledge

công nhận, thừa nhận

2
New cards

agonise

Chịu đau đớn, khổ sở

3
New cards

apathy

sự thờ ơ

4
New cards

avoid

tránh

5
New cards

behaviour

n. hành vi, cách cư xử

6
New cards

chuckle (n)

Cười khúc khích

7
New cards

comfort

n., v. /'kΔmfзt/ sự an ủi, khuyên giải, lời động viên, sự an nhàn; dỗ dành, an ủi

8
New cards

conduct (n)

(v) tiến hành, thể hiện, cư xử; (n) cách cư xử

eg: Interviews were _____ed over a period of three weeks.

9
New cards

consequence (n)

(n) hậu quả, kết quả

eg: As a _____ of not having seen a dentist for several years, Lydia had several cavities.

10
New cards

contentment

sự mãn nguyện

11
New cards

cross (adj)

a. bực mình, cáu gắt

12
New cards

dignity (n)

n) phẩm giá, phẩm cách; lòng tự trọng

13
New cards

disgust (n)

(v, n) làm ghê tởm, làm kinh tởm, làm phẫn nộ

<p>(v, n) làm ghê tởm, làm kinh tởm, làm phẫn nộ</p>
14
New cards

disillusioned (adj)

vỡ mộng

15
New cards

fed up (adj)

chán

16
New cards

giggle (n)

Cười khúc khích

17
New cards

glance (n)

nhìn thoáng qua

18
New cards

glimpse (n)

(n) cái nhìn thoáng qua

19
New cards

gloat (v)

hả hê

20
New cards

glum (adj)

adj. ủ rũ, rầu rĩ

21
New cards

grimace (n)

.n. sự nhăn nhó

22
New cards

grin (n)

cười toét miệng

23
New cards

handle (v)

xử lý

24
New cards

impatient (adj)

thiếu kiên nhẫn

25
New cards

inertia (n)

trì trệ

26
New cards

manners (n)

tác phong

27
New cards

manoeuvre (n)

thao diễn, diễn tập

28
New cards

moan

v. rên, rên rỉ, than van, kêu van

29
New cards

mock (v)

v. chế nhạo, nhạo bang

30
New cards

neglect (n)

v. sao nhãng, bỏ qua

31
New cards

peep (n)

v. nhìn trộm, dòm, hé ra( mặc váy ngắn)

32
New cards

peer (v)

Săm soi

33
New cards

prevent (v)

(v) ngăn ngừa, cản trở

Ex: We probably can complete this project before deadline if nothing ... .

34
New cards

rejoice (v)

(v) vui mừng, hoan hỉ

35
New cards

resent (v)

tức giận

36
New cards

resolute (adj)

cương quyết

37
New cards

smirk (n)

Cười tự mãn

38
New cards

snap

chụp, ngắt lời

39
New cards

tactic (n)

.n. chiến thuật

40
New cards

terror

(n) sự kinh hoàng, khiếp sợ

41
New cards

administer (v)

(v) trông nom, quản lý

/əd'ministə/

42
New cards

admit (v)

nhập viện

43
New cards

agony

sự đau đớn

44
New cards

antidote (n)

thuốc giải độc

45
New cards

consultant (n)

Bác sĩ cố vấn

46
New cards

diagnosis (n)

(n) sự chuẩn đoán bệnh

Ex: They are waiting for the doctor's ..........

47
New cards

inoculate (v)

tiêm chủng

48
New cards

irritation (n)

sự kích thích

49
New cards

numb

tê

50
New cards

nursing home (n phrase)

Viện dưỡng lão

51
New cards

paralysis (n)

chứng liệt

52
New cards

plaster

thạch cao

53
New cards

prescribe (v)

kê đơn thuốc

54
New cards

preventative medicine

Y tế dự phòng

55
New cards

prognosis (n)

sự chuẩn đoán

56
New cards

sick leave

Thời gian nghỉ ốm

57
New cards

side effects

tác dụng phụ

58
New cards

syringe (n)

ống tiêm, ống chích

59
New cards

vaccine (n)

vắc xin

60
New cards

ward (n)

phòng bệnh

61
New cards

black out

bất tỉnh, cúp điện

62
New cards

Come out in

Nổi lên

63
New cards

come round

tỉnh lại

64
New cards

cotton on

Bắt đầu nhận ra hay hiểu điều gì

65
New cards

crease up

Cười nhiều

66
New cards

follow up

Kiểm tra sức khoẻ người vừa được chữa bệnh

67
New cards

get down

làm nản lòng

68
New cards

get over

vượt qua

69
New cards

go down (well/badly) (with sb)

Nhận/không nhận được sự yêu thích

70
New cards

lash out

Tấn công bằng lời nói hoặc hành động

71
New cards

play up

Cư xử tệ

72
New cards

pull through

qua khỏi

73
New cards

shrivel up

Teo lại, nhắn lại

74
New cards

summon up

Có sức, can đảm để làm gì

75
New cards

ward off

ngăn chặn

76
New cards

fly off the handle

mất bình tĩnh, thình lình nổi nóng

77
New cards

give sb a taste/dose of their own medicine

Đối xử ai đó theo cách họ đối xử

78
New cards

give sth a miss

Quyết đinh không làm cái gì mà bạn thường làm

79
New cards

grin and bear it

cắn răng chịu đựng

80
New cards

keep a straight face

giữ vẻ mặt nghiêm túc, nhịn cười

81
New cards

keep your hair on

bình tĩnh

82
New cards

kick yourself

Giận vì bạn vừa mắc lỗi

83
New cards

let off steam

tự giải tỏa cơn tức giận (theo cách ko hại ai)

84
New cards

let sleeping dogs lie

Chuyện đã qua cứ để nó qua

85
New cards

Never look a gift horse in the mouth

Đừng từ chối của cho không.

86
New cards

up in arms about

Giận và than phiền về điều gì

87
New cards

intravenous drip

Truyền dịch tĩnh mạch

88
New cards

tetanous

Uốn ván

89
New cards

glandular fever

bệnh viêm tuyến bạch cầu

90
New cards

muddle through

Làm hoặc đạt được điều gì đó mà không biết những gì được yêu cầu hoặc có một kế hoạch trước

91
New cards

go through

kiểm tra , thực hiện công việc

92
New cards

see through

thấu hiểu

93
New cards

scrape through

Vừa đủ để qua môn

94
New cards

win through

khắc phục, chiến thắng (khó khăn)

95
New cards

carry through

Hoàn thành, vượt qua

96
New cards

In effect

Thật ra

97
New cards

In good faith

Có ý tốt

98
New cards

Dire

Thảm khốc

99
New cards

adverse

có hại

100
New cards

dead against

Phản đối