1/141
Looks like no tags are added yet.
acknowledge
công nhận, thừa nhận
agonise
Chịu đau đớn, khổ sở
apathy
sự thờ ơ
avoid
tránh
behaviour
n. hành vi, cách cư xử
chuckle (n)
Cười khúc khích
comfort
n., v. /'kΔmfзt/ sự an ủi, khuyên giải, lời động viên, sự an nhàn; dỗ dành, an ủi
conduct (n)
(v) tiến hành, thể hiện, cư xử; (n) cách cư xử
eg: Interviews were _____ed over a period of three weeks.
consequence (n)
(n) hậu quả, kết quả
eg: As a _____ of not having seen a dentist for several years, Lydia had several cavities.
contentment
sự mãn nguyện
cross (adj)
a. bực mình, cáu gắt
dignity (n)
n) phẩm giá, phẩm cách; lòng tự trọng
disgust (n)
(v, n) làm ghê tởm, làm kinh tởm, làm phẫn nộ

disillusioned (adj)
vỡ mộng
fed up (adj)
chán
giggle (n)
Cười khúc khích
glance (n)
nhìn thoáng qua
glimpse (n)
(n) cái nhìn thoáng qua
gloat (v)
hả hê
glum (adj)
adj. ủ rũ, rầu rĩ
grimace (n)
.n. sự nhăn nhó
grin (n)
cười toét miệng
handle (v)
xử lý
impatient (adj)
thiếu kiên nhẫn
inertia (n)
trì trệ
manners (n)
tác phong
manoeuvre (n)
thao diễn, diễn tập
moan
v. rên, rên rỉ, than van, kêu van
mock (v)
v. chế nhạo, nhạo bang
neglect (n)
v. sao nhãng, bỏ qua
peep (n)
v. nhìn trộm, dòm, hé ra( mặc váy ngắn)
peer (v)
Săm soi
prevent (v)
(v) ngăn ngừa, cản trở
Ex: We probably can complete this project before deadline if nothing ... .
rejoice (v)
(v) vui mừng, hoan hỉ
resent (v)
tức giận
resolute (adj)
cương quyết
smirk (n)
Cười tự mãn
snap
chụp, ngắt lời
tactic (n)
.n. chiến thuật
terror
(n) sự kinh hoàng, khiếp sợ
administer (v)
(v) trông nom, quản lý
/əd'ministə/
admit (v)
nhập viện
agony
sự đau đớn
antidote (n)
thuốc giải độc
consultant (n)
Bác sĩ cố vấn
diagnosis (n)
(n) sự chuẩn đoán bệnh
Ex: They are waiting for the doctor's ..........
inoculate (v)
tiêm chủng
irritation (n)
sự kích thích
numb
tê
nursing home (n phrase)
Viện dưỡng lão
paralysis (n)
chứng liệt
plaster
thạch cao
prescribe (v)
kê đơn thuốc
preventative medicine
Y tế dự phòng
prognosis (n)
sự chuẩn đoán
sick leave
Thời gian nghỉ ốm
side effects
tác dụng phụ
syringe (n)
ống tiêm, ống chích
vaccine (n)
vắc xin
ward (n)
phòng bệnh
black out
bất tỉnh, cúp điện
Come out in
Nổi lên
come round
tỉnh lại
cotton on
Bắt đầu nhận ra hay hiểu điều gì
crease up
Cười nhiều
follow up
Kiểm tra sức khoẻ người vừa được chữa bệnh
get down
làm nản lòng
get over
vượt qua
go down (well/badly) (with sb)
Nhận/không nhận được sự yêu thích
lash out
Tấn công bằng lời nói hoặc hành động
play up
Cư xử tệ
pull through
qua khỏi
shrivel up
Teo lại, nhắn lại
summon up
Có sức, can đảm để làm gì
ward off
ngăn chặn
fly off the handle
mất bình tĩnh, thình lình nổi nóng
give sb a taste/dose of their own medicine
Đối xử ai đó theo cách họ đối xử
give sth a miss
Quyết đinh không làm cái gì mà bạn thường làm
grin and bear it
cắn răng chịu đựng
keep a straight face
giữ vẻ mặt nghiêm túc, nhịn cười
keep your hair on
bình tĩnh
kick yourself
Giận vì bạn vừa mắc lỗi
let off steam
tự giải tỏa cơn tức giận (theo cách ko hại ai)
let sleeping dogs lie
Chuyện đã qua cứ để nó qua
Never look a gift horse in the mouth
Đừng từ chối của cho không.
up in arms about
Giận và than phiền về điều gì
intravenous drip
Truyền dịch tĩnh mạch
tetanous
Uốn ván
glandular fever
bệnh viêm tuyến bạch cầu
muddle through
Làm hoặc đạt được điều gì đó mà không biết những gì được yêu cầu hoặc có một kế hoạch trước
go through
kiểm tra , thực hiện công việc
see through
thấu hiểu
scrape through
Vừa đủ để qua môn
win through
khắc phục, chiến thắng (khó khăn)
carry through
Hoàn thành, vượt qua
In effect
Thật ra
In good faith
Có ý tốt
Dire
Thảm khốc
adverse
có hại
dead against
Phản đối