1/41
Looks like no tags are added yet.
つたわる
được truyền đi, được trải ra, được giới thiệu 伝わる

つたえる
truyền đi, giới thiệu 伝える

つづく
tiếp tục, xảy ra, lặp lại, theo sau 続く

つづける
tiếp tục, xảy ra liên tiếp 続ける

つながる
được kết nối, được mở rộng, thông qua

つなぐ
kết nối, tham gia

つなげる
kết nối, làm chặt thêm

のびる
lớn lên, tăng thêm, dài ra 伸びる

のばす
nuôi dài, căng ra 伸ばす

のびる
bị trì hoãn, bị kéo dài 延びる

のばす
trì hoãn, kéo dài 延ばす

かさなる
xếp chồng, chồng lên 重なる

かさねる
chồng lên, tích trữ 重ねる

ひろがる
mở rộng, bùng phát, lan tràn, trải dài 広がる

ひろげる
mở thêm, mở rộng, nới rộng, mở ra 広げる

のる
vừa, được công bố/ xuất bản/đăng tải 載る

のせる
cho vào, cho lên, đăng tải 載せる

そろう
thu thập, tụ tập

そろえる
gom lại, chuẩn bị sẵn sàng, tập hợp

まとまる
được thống nhất, được tập hợp

まとめる
tập hợp, sàng lọc, tổ chức

つく
dính, gắn, đạt được, đi cùng với 付く

つける
gắn, thêm vào 付ける

たまる
được tiết kiệm, tích lũy
ためる
tiết kiệm, tích lũy, chồng chất

まじる
giao vào, lẫn vào 交じる・混じる

まざる
được trộn lẫn 交ざる・混ざる

まぜる
trộn vào 交ぜる・混ぜる

とける
được giải quyết, bị tan chảy, bị hòa tan 解ける・溶ける

とく
giải quyết, làm tan chảy, hòa tan 解く・溶く

ふくむ
chứa, bao gồm, chứa 含む

ふくめる
bao gồm 含める

ぬける
tháo, tuột 抜ける

ぬく
lấy ra 抜く

あらわれる
xuất hiện, được thẻ hiện 現れる

あらわす
xuất hiện, hiện ra, cho thấy 現す

あらわれる
biểu hiện (trên mặt) 表れる

あらわす
biểu thị, biểu lộ 表す

ちる
bị rải rác, phân tán, rụng 散る

ちらす
rải rác, phân tán 散らす

あける
(đêm) đến, (năm mới) bắt đầu, (mùa mưa) kết thúc 明ける

さす
(mặt trời) chiếu sáng, mở (ô), nhỏ (thuốc mắt) 差す
