WORD FORM THẦY THẮNG (1)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/102

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 11:50 AM on 10/16/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

103 Terms

1
New cards

be bleeding from

bị chảy máu từ

2
New cards

entitle

đòi hỏi, có quyền được hưởng

3
New cards

likewise

tương tự, tương tự như vậy

4
New cards

mentally ill

rối loạn tâm thần

5
New cards

carpentry

nghề mộc

6
New cards

uproot

nhổ bật gốc; loại bỏ tận gốc

7
New cards

orphanage

trại trẻ mồ côi

8
New cards

pacify

xoa dịu; làm nguôi giận

9
New cards

ascertain

xác định, tìm hiểu chắc chắn

10
New cards

surgery

ca phẫu thuật; phẫu thuật

11
New cards

revelation

sự tiết lộ

12
New cards

ignoble

hèn hạ, thấp kém về đạo đức

13
New cards

betrayal

sự phản bội

14
New cards

be receptive to sth

cởi mở, sẵn sàng tiếp nhận điều gì

15
New cards

be offensive to sb

xúc phạm ai đó

16
New cards

be indebted to sb

mang ơn, mắc nợ ai

17
New cards

vanity

tính tự phụ

18
New cards

be vain about sth

tự phụ, quá tự hào về điều gì

19
New cards

inscribe

khắc, ghi

20
New cards

personnel

bộ phận nhân sự; nhân viên

21
New cards

in miniature

ở dạng thu nhỏ

22
New cards

fraudulent

gian lận, lừa đảo

23
New cards

fraud

sự gian lận, lừa đảo

24
New cards

defraud

lừa đảo, chiếm đoạt

25
New cards

fraudster

kẻ lừa đảo

26
New cards

bureaucratic

thuộc về quan liêu

27
New cards

bureaucracy

nạn quan liêu; bộ máy quan liêu

28
New cards

commemorate

tưởng niệm

29
New cards

a horse-drawn carriage

xe ngựa kéo

30
New cards

habitually

theo thói quen, thường xuyên

31
New cards

illuminate

chiếu sáng, làm sáng tỏ

32
New cards

tragically

một cách bi thảm, đáng buồn

33
New cards

retention

sự duy trì, giữ lại

34
New cards

saviour

vị cứu tinh

35
New cards

conclusively

một cách dứt khoát

36
New cards

underprivileged

thiệt thòi, kém may mắn

37
New cards

fabulous

tuyệt vời, tuyệt đẹp, phi thường

38
New cards

cowardice

sự hèn nhát

39
New cards

provocative

mang tính khiêu khích

40
New cards

absorption

sự hấp thụ

41
New cards

infuriated

vô cùng tức giận

42
New cards

deodorant

chất khử mùi

43
New cards

imperial

thuộc đế quốc, hoàng đế

44
New cards

a handful of

một nắm

45
New cards

obligatory

mang tính bắt buộc

46
New cards

auctioneer

người bán đấu giá

47
New cards

Norwegian

thuộc Na Uy

48
New cards

impoverish

làm cho nghèo đi

49
New cards

deterrent

yếu tố, biện pháp răn đe

50
New cards

evacuee

người sơ tán

51
New cards

bedridden

nằm liệt giường

52
New cards

untimely death

cái chết quá sớm

53
New cards

rectify

khắc phục, sửa chữa

54
New cards

respondent

người tham gia trả lời

55
New cards

seductively

một cách quyến rũ, mê hoặc

56
New cards

spontaneity

tính tự phát

57
New cards

omnivore

động vật ăn tạp

58
New cards

indistinguishable

không thể phân biệt được

59
New cards

incomparable

không gì sánh bằng

60
New cards

deaden

làm tê liệt, làm giảm mạnh

61
New cards

be native to sth

có nguồn gốc bản địa ở đâu

62
New cards

behavioural manner

cách thể hiện hành vi

63
New cards

inexhaustible

vô hạn, không thể cạn kiệt

64
New cards

insecticide

thuốc diệt côn trùng

65
New cards

immeasurably

vô cùng, không thể đo lường được

66
New cards

be ill-advised to do sth

không nên làm gì

67
New cards

breathless

thở không ra hơi, hụt hơi

68
New cards

profundity

chiều sâu, sự sâu sắc

69
New cards

non-appearance

sự không có mặt

70
New cards

spokesman

người phát ngôn

71
New cards

standby

trực, sẵn sàng làm việc khi cần

72
New cards

wrongdoings

những hành vi sai trái

73
New cards

antiviral

(chất/thuốc) chống virus

74
New cards

have a deleterious effect on

gây ảnh hưởng tiêu cực đến

75
New cards

self-destructive

tự hủy hoại bản thân

76
New cards

be on the lookout for

cảnh giác, để ý tìm kiếm

77
New cards

untold wealth

khối tài sản khổng lồ

78
New cards

inexcusably

một cách không thể tha thứ

79
New cards

bring untold wealth to sb

mang lại sự giàu có vô kể cho ai

80
New cards

well-wisher

người chúc điều tốt đẹp cho ai đó

81
New cards

slip-up

lỗi nhỏ, sơ suất ngoài ý muốn

82
New cards

success story

câu chuyện thành công

83
New cards

preferential treatment

sự đối xử ưu đãi

84
New cards

deadly

gây tử vong

85
New cards

captives

những người bị bắt giữ, tù nhân

86
New cards

aquarium

thủy cung

87
New cards

surveillance

sự giám sát, theo dõi

88
New cards

take sb unawares

làm ai bất ngờ

89
New cards

be impassable to sth

không thể đi qua được

90
New cards

unprofessionally

một cách thiếu chuyên nghiệp

91
New cards

scenic splendour

vẻ đẹp hùng vĩ của thiên nhiên

92
New cards

tastelessness

sự nhạt nhẽo; sự thiếu thẩm mỹ

93
New cards

indestructible

không thể bị phá hủy

94
New cards

prayer

lời cầu nguyện

95
New cards

commentator

bình luận viên

96
New cards

uneconomic factory

nhà máy hoạt động không hiệu quả về kinh tế

97
New cards

belittle

coi thường ai

98
New cards

celebratory

mang tính ăn mừng

99
New cards

semi-finals

vòng bán kết

100
New cards

famine-stricken

chịu ảnh hưởng bởi nạn đói