1/22
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
面临
miànlín
动
đối mặt, đứng trước
我们面临很大的压力
竞争
jìngzhēng
动
cạnh tranh
现在社会竞争很激烈。
昼夜
zhòuyè
名
ngày đêm
他昼夜不停地工作。
焦虑
jiāolǜ
形
lo âu, bất an
考试前我感到很焦虑
无缘
wúyuán
动
không có duyên/cơ hội
他无缘参加比赛
应试教育
yìngshì jiàoyù
名
giáo dục thiên về thi cử
应试教育有一些问题。
绞尽脑汁
jiǎo jìn nǎozhī
成语
vắt óc suy nghĩ
他绞尽脑汁想办法
世事无常
shù shǒu wú cè
成语
bó tay, không biết làm gì
面对这个问题,他束手无策
措施
cuòshī
名
biện pháp, biện pháp thực hiện
学校采取了有效措施
刺伤
cìshāng
动
làm tổn thương, làm đau
这句话刺伤了他的自尊心
自尊心
zìzūnxīn
名
lòng tự trọng
我们应该尊重孩子的自尊心
抵触
dǐchù
动
chống đối, phản kháng
他对这种教育方式很抵触
厌学
yànxué
动
chán học
压力太大可能会让学生厌学
主课
zhǔkē
名
môn chính
数学是我的主科。
懒散
lǎnsǎn
形
lười biếng, uể oải, thiếu chăm chỉ
他学习态度很懒散
突破
tūpò
动
đột phá, vượt qua
我终于突破了这个难题
盲目
mángmù
形
mù quáng, thiếu suy xét
不要盲目跟别人比较
承受
chéngshòu
动
chịu đựng, gánh chịu
他承受了很大的压力
明智
míngzhì
形
sáng suốt, khôn ngoan
这是一个明智的选择
恒心
héngxīn
名
lòng kiên trì, sự bền chí
学习需要恒心