1/25
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
농담 한마디에도
Ngay cả một câu nói đùa cũng
기술이 필요하다
Cần có kỹ năng
유머 화법에 관한 책
Cuốn sách về cách nói chuyện hài hước
책의 인기가 식지 않고 있다
Sự phổ biến của cuốn sách vẫn không giảm
재미있게 말하고 싶어 하다
Muốn nói chuyện một cách thú vị
이토록 재미있게 말하고 싶어 하다
Muốn nói chuyện thú vị đến mức này
~는 이유는 무엇일까?
Lý do tại sao ~ là gì nhỉ?
제대로 된 농담
Lời nói đùa đúng mực, đúng cách
농담을 해서
Thông qua việc nói đùa
사랑이나 일에 성공하다
Thành công trong tình yêu hoặc công việc
성공한 사례
Trường hợp thành công
우리 주위에서 종종 발견할 수 있다
Có thể thỉnh thoảng bắt gặp xung quanh chúng ta
실제로
Trên thực tế
~와 비교해 보았을 때
Khi thử so sánh với ~
성공을 위해
Vì sự thành công
지출하고 있는 비용
Chi phí đang chi tiêu
어마어마한 비용
Chi phí khổng lồ
상황에 맞는 유머
Sự hài hước phù hợp với tình huống
적절한 유머
Sự hài hước thích hợp
경제적인 부담 없이
Không có gánh nặng tài chính
사회생활에서
Trong đời sống xã hội
매우 유용한 도구
Công cụ vô cùng hữu ích
~가 될 수 있다
Có thể trở thành ~
하지만
Tuy nhiên
농담을 잘하다
Nói đùa giỏi
생각만큼 쉽지 않다
Không dễ như mình nghĩ