1/76
Looks like no tags are added yet.
corporate (adj)
thuộc về doanh nghiệp
take part in sth (phr.v)
tham gia vào điều gì đó
However / Nevertheless / Nonetheless (adv)
Tuy nhiên, Mặc dù vậy
trace (n)
dấu vết
a trace of sb/sth (n)
dấu vết của ai đó, cái gì đó
initiative (n)
sáng kiến
date back (phr.v)
có từ lúc nào đó (ở trong quá khứ)
philanthropy (n)
hoạt động từ thiện
philanthropist (n)
người hoạt động từ thiện
whose + N
của ai đó / cái gì đó
be faced with (phr.v)
đối mặt với
workload (n)
khối lượng công việc
powerless (adj)
bất lực
in relation to (phrase)
đối với, liên quan tới
rather than = instead of
thay vì
lead sb/sth to do sth (phr.v)
khiến điều gì đó trở nên như thế nào đó
match A with B (phr.v)
kết nối A với B (sao cho phù hợp)
skill set (n)
bộ kĩ năng
given that (phrase)
khi xét đến việc gì đó
where
tại đó
presentation (n)
sự trình bày, sự thuyết trình
bring about sth (phr.v)
gây ra, đem đến (1 điều gì đó)
whose + N
của ai đó / của cái gì đó
identical (adj)
giống nhau
one… and the other
cái này… và cái còn lại
one… and the others
cái này… và những cái còn lại
no fewer than + danh từ số nhiều đếm được
ko ít hơn
the majority of + danh từ số nhiều
đa số
minority (n)
thiểu số
the majority of = most of
đa số
the number of
số lượng cụ thể
a number of
một vài
favorably (adv)
1 cách ưa chuộng hơn, tốt hơn
come as no surprise to sb (phrase)
ko gây bất ngờ cho ai đó
basis (n)
nền tảng
not only…but also…
không chỉ…mà còn…
Despite + N // Although + Sb/Sth + V
Dù / Mặc dù
place sth under consideration (phrase)
xem xét, cân nhắc điều gì đó
discipline (n)
sự kỉ luật
evolve / develop from A into B (phr.v)
phát triển từ A sang B
polish (v)
chỉnh sửa cho hoàn hảo
setback (n)
trở ngại, thử thách
bear a resemblance to (phrase)
giống với
bear no / little resemblance to sth
không / ít giống với
harmless (adj)
vô hại
no longer… (adv)
ko còn
postpone (v)
trì hoãn
unrealistic (adj)
phi thực tế
for fear that (phrase)
vì sợ rằng
be closely connected with (adj)
có liên kết chặt chẽ với
self-worth (n)
giá trị của bản thân
to the extent / point / degree that (phrase)
tới mức độ mà
at all costs (idiom)
bằng mọi giá
avoid (v)
né tránh
persistent (adj)
liên tục
gap between A and B (n)
khoảng cách giữa A và B
inevitably (adv)
ko thể tránh được
By doing sth
bằng cách làm gì đó
resilience (n)
khả năng tự phục hồi
through sth
thông qua điều gì đó
flawless (adj)
hoàn hảo
so-called (adj)
cái gọi nôm na là
corridor (n)
hành lang
between
ở giữa (vị trí địa lý)
among
ở giữa (nhóm ngẫu nhiên)
entrepreneur (n)
người kinh doanh, khởi nghiệp
go by a name (phrase)
được gọi bằng 1 cái tên
be well known for sth (adj)
nổi tiếng vì điều gì đó
ever (adv)
từ trước đến nay
out of the blue (idiom)
1 cách bất ngờ
attract attention (phrase)
thu hút sự chú ý
promotion (n)
sự quảng cáo sản phẩm
conventional (adj)
truyền thống
without trace (phrase)
ko có dấu vết
unusually (adv)
1 cách bất thường
below ground level (phrase)
bên dưới mặt đất
above ground level (phrase)
bên trên mặt dưới