1/31
Looks like no tags are added yet.
带
dài - mang, đưa
早上
zǎoshang - buổi sáng
半
bàn - nửa, một nửa
起床
qǐchuáng - ngủ dậy
早饭
zǎofàn - cơm sáng
午饭
wǔfàn - cơm trưa
晚饭
wǎnfàn - cơm tối
以后
yǐhòu - sau này, sau khi
差
chà - kém, thiếu
分(钟)
fēn (zhōng) - phút
上课
shàng kè - đi học, lên lớp
节
jié - tiết học
教室
jiàoshì - phòng học
操场
cāochǎng - sân tập, bãi tập
锻炼
duànliàn - rèn luyện, tập luyện
洗澡
xǐzǎo - tắm, tắm rửa
然后
ránhòu - sau đó
睡觉
shuìjiào - ngủ
爬
pá - trèo, bò, leo trèo
山
shān - núi
年级
niánjí - lớp, năm thứ
出发
chūfā - xuất phát
前
qián - trước
集合
jíhé - tập hợp
刻
kè - một khắc (= 15 phút)
上车
shàng chē - lên xe
下车
xià chē - xuống xe
准时
zhǔnshí - đúng giờ
山本
Shānběn - Sơn Bản (tên của người Nhật)
课间
kèjiān - giờ nghỉ, giờ giải lao
上班
shàng bān - đi làm
下班
xià bān - tan ca (làm việc xong)