30/04 LÊ KHA - KTTX ĐỢT 1 (2)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/58

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:11 PM on 10/6/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

59 Terms

1
New cards

be in the way of sth

nằm chắn ở lối sth

2
New cards

come out

(truth) công khai, lộ ra

3
New cards

fall out with sb

cãi nhau với ai đó

4
New cards

off the peg

(clothes) may sẵn

5
New cards

chip in

góp tiền

6
New cards

dish out

phân phát

chỉ trích

7
New cards

pay on the nail

trả tiền ngay lập tức

8
New cards

pass the buck

đùn đẩy trách nhiệm cho người khác

9
New cards

follow up

theo dõi diễn tiến

10
New cards

come off

diễn ra như mong đợi

11
New cards

put sth off

delay sth

12
New cards

look into

xem xét

13
New cards

make sth up for sb

compensate for sb

bồi thường, bù đắp cho ai đó

14
New cards

cope with

đối phó, xoay xở

15
New cards

hold up

=delay, postpone: hoãn

16
New cards

live on sth

sống bằng sth

17
New cards

live off sth

sống dựa vào sth (depend)

18
New cards

on time

đúng giờ (đúng y giờ qui định)

19
New cards

in time

kịp lúc (vừa đủ sớm để làm một việc)

20
New cards

at risk

có nguy cơ

21
New cards

shake sb out of N/Ving

làm cho ai đó tỉnh ra khỏi sth

22
New cards

sacrifice for sb

hi sinh vì ai đó

23
New cards

throw oneself into N/Ving

lao vào làm hết sức một việc gì đó

24
New cards

take any nonsense from sb

chịu đựng những lời nói/ hành vi từ ai đó

25
New cards

be at the mercy of sth/sb

phó mặc cho, hoàn toàn phụ thuộc vào

26
New cards

be in charge of N

phụ trách sth

27
New cards

get over

overcome

28
New cards

talk sb out of sth

thuyết phục ai đó

29
New cards

hold out much hope for sth

đặt nhiều hi vọng vào

(thường đi với not)

30
New cards

time, at which point

vào thời điểm đó

31
New cards

drop in = pop in = stop by

ghé qua, tạt qua

32
New cards

have a shufti at sth = catch a glimpse of sth

ngó qua

33
New cards

teething troubles

những trục trặc, khó khăn ban đầu

34
New cards

be beyond the realms of sth

nằm ngoài phạm vi, vượt qua giới hạn

35
New cards

shy away from sth

né tránh đối mặt với việc gì đó vì sợ hãi, tự ti

36
New cards

in accompaniment to

đi cùng với

37
New cards

be triumphant in sth

chiến thắng trong sth

38
New cards

breathe a word to sb

tiết lộ

39
New cards

shower sth on/upon sth

(lời khen, quà tặng) trút lên, dành tặng cho ai đó

40
New cards

warrant

bào chữa

41
New cards

beckon

vẫy tay thu hút

42
New cards

dilapidated (a)

(building) đổ nát, xiêu vẹo

43
New cards

illustrious

(sự nghiệp, thành tựu) lừng lẫy, rạng rỡ

44
New cards

imposing

oai nghiêm, hùng vĩ

45
New cards

mundane

trần tục, nhàm chán

46
New cards

infamous

tai tiếng

47
New cards

outgoing

hướng ngoại

48
New cards

ingrowing

mọc ngược

49
New cards

listless

thẫn thờ, thiếu sức sống

50
New cards

liberated

tự do, phóng khoáng

51
New cards

lapse

hết hạn, mất hiệu lực

52
New cards

queer

kỳ lạ

53
New cards

lucrative

béo bở, sinh lời

54
New cards

lethargic

thờ ơ, uể oải

55
New cards

lethal

gây chết người

56
New cards

bouquet

bó hoa

57
New cards

boutique

cửa hàng thời trang nhỏ

58
New cards

can/could ill afford to do sth

không thể làm gì đó vì không có khả năng chi trả/ chịu trách nhiệm

59
New cards

in no uncertain terms

nói một cách thẳng thắn