1/66
Vocab + sentences
大家
mọi người
你好
xin chào
好
(hǎo) – tt. – tốt, khoẻ
学生
học sinh, sinh viên
老师
thầy giáo, cô giáo, giáo viên
谢谢
cảm ơn
不客气
đừng khách sáo
同学
bạn học
再见
tạm biệt
请问
xin hỏi (kính ngữ, dùng khi đề nghị ai đó trả lời câu hỏi)
你
bạn, anh, chị, em... (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai số ít)
叫
gọi là, tên là
什么
gì, cái gì
名字
tên
我
tôi, mình... (đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít)
不
không
是
là
对不起
xin lỗi
没关系
không sao, không có gì (Trong văn nói, mọi người hay dùng "没事" hoặc "没事儿")
很
rất
高兴
vui, vui vẻ
认识
quen, làm quen
的
của (dùng sau định ngữ)
认识你我也很高兴
Làm quen với bạn tôi cũng rất vui
很高兴认识你
Rất vui được gặp bạn
中国
Trung Quốc
法国
Pháp
中文
tiếng Trung Quốc
这
này, đây
谁
ai
女朋友
bạn gái, người yêu
哪
nào
泰国
Thái Lan
这是谁
đây là ai
女朋友是哪国人
Bạn gái là người nước nào?
姐姐
chị gái
工作
công việc
还
vẫn
忙
bận, bận rộn
太
quá, lắm
想
nhớ
你工作很忙吗
công việc của bạn có bận không
我不太忙
tôi không bận lắm
我想你
tôi nhớ bạn
多少
bao nhiêu
有
có
个
dùng chung cho nhiều danh từ
她有多少个学生
cô ấy có bao nhiêu học sinh?
cô ấy có 20 học sinh
她有二十个学生
你家有几口人
gia đình bạn có mấy người?
我家爸爸,妈妈,姐姐和我
gia đình tôi có bố, mẹ, chị gái và /hé/ tôi
哥哥
anh trai
没有
không có
家
gia đình, nhà
妹妹
em gái
和
và
请问
Kính ngữ, dùng khi đề nghị ai đó trả lời câu hỏi (Xin hỏi...)
一百
100
一千
1000
孩子
con cái, trẻ em
儿子
con trai
这是你孩子
đây là con bạn phải không?
女儿
con gái
岁
tuổi
今年
năm nay
你几岁
em bao nhiêu tuổi (hỏi trẻ dưới 10t)
你多大
bạn bao nhiêu tuổi (hỏi người lớn)