1/101
Looks like no tags are added yet.
education
Giáo dục
academic performance
Kết quả học tập
academic qualifications
Bằng cấp học thuật
higher education
Giáo dục đại học
quality education
Giáo dục chất lượng
educational system
Hệ thống giáo dục
educational inequality
Bất bình đẳng trong giáo dục
lifelong learning
Học tập suốt đời
learning environment
Môi trường học tập
learning outcomes
Kết quả đầu ra học tập
theoretical knowledge
Kiến thức lý thuyết
practical experience
Kinh nghiệm thực tế
essential skills
Các kỹ năng thiết yếu
critical thinking
Tư duy phản biện
independent thinking
Tư duy độc lập
problem-solving skills
Kỹ năng giải quyết vấn đề
communication skills
Kỹ năng giao tiếp
time-management skills
Kỹ năng quản lý thời gian
self-discipline
Tính tự giác, kỷ luật bản thân
self-study
Tự học
broaden one's knowledge
Mở rộng kiến thức
raise one's awareness
Nâng cao nhận thức
acquire knowledge
Tiếp thu kiến thức
develop one's abilities
Phát triển năng lực
shape one's personality
Hình thành nhân cách
career development
Phát triển sự nghiệp
personal growth
Phát triển bản thân
professional development
Phát triển chuyên môn
academic pressure
Áp lực học tập
mental health
Sức khỏe tinh thần
educational technology
Công nghệ giáo dục
online learning
Học trực tuyến
face-to-face interaction
Tương tác trực tiếp
blended learning
Học tập kết hợp
digital divide
Khoảng cách số
learning materials
Tài liệu học tập
online platforms
Nền tảng trực tuyến
artificial intelligence (AI)
Trí tuệ nhân tạo
educational facilities
Cơ sở vật chất giáo dục
disadvantaged backgrounds
Hoàn cảnh khó khăn
play an important role in
Đóng vai trò quan trọng trong
contribute to sth
Góp phần vào điều gì
have access to sth
Có quyền tiếp cận điều gì
provide sb with sth
Cung cấp cho ai điều gì
equip sb with sth
Trang bị cho ai điều gì
meet the needs of
Đáp ứng nhu cầu của
adapt to changes
Thích nghi với những thay đổi
achieve academic success
Đạt thành tích học tập
gain practical experience
Tích lũy kinh nghiệm thực tế
develop critical thinking skills
Phát triển kỹ năng tư duy phản biện
make informed decisions
Đưa ra quyết định có cơ sở
improve learning efficiency
Cải thiện hiệu quả học tập
maintain motivation
Duy trì động lực
expand one's knowledge
Mở rộng kiến thức
enhance communication skills
Nâng cao kỹ năng giao tiếp
overcome challenges
Vượt qua thách thức
face difficulties
Đối mặt với khó khăn
rely on technology
Phụ thuộc vào công nghệ
apply knowledge in practice
Áp dụng kiến thức vào thực tế
take responsibility for
Chịu trách nhiệm về
invest in education
Đầu tư vào giáo dục
reduce the gap between
Thu hẹp khoảng cách giữa
focus on sth
Tập trung vào điều gì
benefit from sth
Được hưởng lợi từ điều gì
be equipped with sth
Được trang bị điều gì
be exposed to sth
Được tiếp xúc với điều gì
be responsible for sth
Chịu trách nhiệm về điều gì
have difficulty doing sth
Gặp khó khăn khi làm gì
encourage sb to do sth
Khuyến khích ai làm gì
enable sb to do sth
Giúp ai có khả năng làm gì
allow sb to do sth
Cho phép ai làm gì
help sb develop sth
Giúp ai phát triển điều gì
not only … but also …
Không những … mà còn …
rather than + V-ing
Thay vì làm gì
instead of + V-ing
Thay vì làm gì
in addition to + N/V-ing
Ngoài điều gì
due to + N/V-ing
Do, bởi vì
as a result of + N
Do kết quả của
because of + N/V-ing
Bởi vì
although + clause
Mặc dù
while + clause
Trong khi, mặc dù
whereas + clause
Trong khi đó, trái lại
therefore + clause
Do đó
as a result + clause
Kết quả là
one of the most important + plural noun
Một trong những … quan trọng nhất
the ability to + V
Khả năng làm gì
the opportunity to + V
Cơ hội làm gì
the importance of + N/V-ing
Tầm quan trọng của
the advantages and disadvantages of
Ưu điểm và nhược điểm của
the extent to which
Mức độ mà
be more likely to + V
Có nhiều khả năng làm gì hơn
be less likely to + V
Ít có khả năng làm gì hơn
the more …, the more …
Càng …, càng …
compared with/to
So với
in terms of
Xét về phương diện
play a key role in
Đóng vai trò then chốt trong
have a positive impact on
Có tác động tích cực đến
have a negative effect on
Có ảnh hưởng tiêu cực đến
It is essential for sb to do sth
Điều thiết yếu đối với ai là làm gì
It is widely believed that …
Nhiều người tin rằng …